WorksheetsBài tập bài 1-Quyển 4
Total questions: 22
Worksheet time: 14mins
‘太好了!’她激动____跳了起来。
的
得
地
我们班____同学学习都很努力。
的
得
地
上课了,他急急忙忙____走进了教室。
的
得
地
他汉语说____很流利。
的
得
地
她吃不了____这样的苦。
的
得
地
Sửa câu sai sau đây:
他说汉语得好不好?
(a)
Sửa câu sai sau đây:
她说汉语流利。
(a)
Sửa câu sai sau đây:
你今天来太晚了。
(a)
Điền bổ ngữ khả năng thích hợp vào chỗ trống:
这间屋子坐不____二十人。
动
下
了
起
Điền bổ ngữ khả năng thích hợp vào chỗ trống:
他长得越来越胖,瘦不____了。
动
下
了
起
Điền bổ ngữ khả năng thích hợp vào chỗ trống:
他们两个人大概抬不____这个衣柜。
抬:khiêng, nhấc
衣柜:tủ quần áo
动
下
了
起
Sửa câu sai sau đây:
我做作业完了,就去找你。
(a)
Sửa câu sai sau đây:
这个故事我 不听懂。
(a)
Điền bổ ngữ kết quả thích hợp cho các câu sau:
你住____哪里?
在
对
完
见
Điền bổ ngữ kết quả thích hợp cho các câu sau:
那个问题他回答____了。
在
对
完
见
Điền bổ ngữ kết quả thích hợp cho các câu sau:
我买____那本《英汉词典》了。
在
到
完
见
Điền bổ ngữ xu hướng thích hợp:
他从书架上拿____一本书,看了看就放进去了。
回来
下来
出来
进来
Điền bổ ngữ xu hướng thích hợp:
有人在楼下叫张文,他听到以后,立刻跑____。
回来
下来
出来
进来
Điền bổ ngữ xu hướng thích hợp:
那个人叫什么名字,我想了半天才想____。
进去
下来
起来
回去
Điền bổ ngữ xu hướng thích hợp:
这儿有一个错字,你们看____了吗?
出来
过去
上去
回去
Điền bổ ngữ khả năng thích hợp:
老师,耳机里的声音太小,我____,请您开大一点。
听清楚
听得清楚
听不清楚
听很清楚
Điền bổ ngữ khả năng thích hợp:
只要努力,汉语一定能____。
学好
学得好
学得不好
学不好
