wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lsu 8 VN

Total questions: 67

Worksheet time: 3hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

Dưới tác động của chương trình khai thác lần thứ nhất của thực dân Pháp, xã hội Việt Nam hình thành những giai cấp, tầng lớp mới nào?


a)

Nông dân, địa chủ phong kiến, tư sản.

b)

Nông dân, công nhân, tiểu tư sản.

c)

Công nhân, tư sản, tiểu tư sản.

d)

Nông nhân, tư sản, tiểu tư sản.

2.

Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất (1897-1914), thực dân Pháp chú trọng xây dựng hệ thống giao thông nhằm mục đích gì?

a)

Khuếch trương hình ảnh hiện đại của nền văn minh Pháp.

b)

Tạo điều kiện cho dân ta đi lại thuận lợi hơn.

c)

Tạo điều kiện thuận lợi cho kinh tế Việt Nam phát triển.

d)

Phục vụ cho công cuộc khai thác, bóc lột và quân sự.

3.

Chủ trương cứu nước của Phan Bội Châu là

a)

chống Pháp và phong kiến.

b)

dùng bạo lực giành độc lập.

c)

dựa vào Pháp chống phong kiến.

d)

cải cách nâng cao dân trí, dân quyền.

4.

Điểm giống nhau trong hoạt động cách mạng của Phan Bội Châu và Phan Châu Trinh là

a)

noi gương Nhật Bản để tự cường.

b)

chủ trương thực hiện cải cách dân chủ.

c)

chủ trương cứu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản.

d)

thực hiện chủ trương dùng bạo lực cách mạng đánh đuổi Pháp.

5.

Sự kiện nào đánh dấu sự đầu hàng hoàn toàn của triều đình nhà Nguyễn trước sự xâm lược của thực dân Pháp?

a)

Quân Pháp tấn công và chiếm được Thuận An

b)

Triều đình kí Hiệp ước Hác-măng (1883) và Hiệp ước Patơnốt (1884)

c)

Thành Hà Nội thất thủ lần thứ nhất (1873)

d)

Thành Hà Nội thất thủ lần thứ hai (1882)

6.

Nội dung chủ yếu của chiếu Cần vương là

a)

Kêu gọi quần chúng nhân dân đứng lên kháng chiến

b)

Kêu gọi văn thân, sĩ phu và nhân dân cả nước vì vua mà đứng lên kháng chiến

c)

Kêu gọi tiến hành cải cách về chính trị, xã hội

d)

Tố cáo tội ác của thực dân Pháp

7.

Năm 1858 Pháp tấn công Đà Nẵng với chiến thuật

a)

đánh lấn dần.

b)

đánh lâu dài.

c)

"chinh phục từng gói nhỏ".

d)

đánh nhanh thắng nhanh.

8.

Đặc điểm tình hình Việt Nam trước 1858....

a)

Đất nước bắt đầu xuất hiện dấu hiệu khủng hoảng, suy yếu.

b)

Là vùng đệm cho thực dân phương Tây xâm lược.

c)

Đất nước được độc lập, có chủ quyền, phát triển mạnh kinh tế.

d)

Có độc lập, chủ quyền nhưng đã khủng hoảng, suy yếu nghiêm trọng.

9.

Thực dân Pháp xâm lược nước ta vào thời gian nào?

a)

1-9-1856

b)

1-9-1857

c)

1-9-1858

d)

1-9-1858

10.

1-9-1858, Thực dân Pháp xâm lược nước ta ở đâu?

a)

Hà Nội

b)

Hải Phòng

c)

Đà Nẵng

d)

Gia Định (Sài Gòn)

11.

Chiếu Cần Vương có nghĩa là gì?

a)

Giúp vua xây dựng nước

b)

Hỗ trợ y tế cho vua

c)

Giúp vua cứu nước

12.

Câu 1: Tại sao Pháp chọn Việt Nam trong chính sách xâm lược của mình?

a)

A. Việt Nam có vị trí địa lí thuận lợi.

b)

B. Việt Nam có vi trí địa lí thuận lợi, giàu tài nguyên thiên nhiên và chế độ phong kiến đang lâm vào khủng hoảng và suy yếu

c)

C. Việt Nam là một thị trường rộng lớn.

d)

D. Việt Nam chế độ phong kiến thống trị đã suy yếu.

13.

Trận đánh nào gây được tiếng vang lớn nhát ở Bắc Kì năm 1873?

a)

Trận bao vây quân địch trong thành Hà Nội

b)

Trận chiến đấu ở cửa ô Quan Chưởng (Hà Nội)

c)

Trận phục kích của quân ta và quân Cờ đen tại Cầu Giấy (Hà Nội)

d)

Trận phục kích của quân ta và quân Cờ đen tại cầu Hàm Rồng (Thanh Hóa)

14.

Trong trận Cầu Giấy (Hà Nội) lần thứ nhất (12-1873), tên tướng Pháp nào đã tử trận?

a)

Gác-ni-ê

b)

Rivie

c)

Hác-măng

d)

Đuypuy

15.

Thực dân Pháp đã viện cớ nào để tấn công ra Bắc Kì lần thứ nhất (1873)?

a)

Nhà Nguyễn vẫn tiếp tục chính sách “bế quan tỏa cảng”

b)

Nhà Nguyễn đàn áp đẫm máu các cuộc khởi nghĩa của nông dân

c)

Nhà Nguyễn nhờ giải quyết “vụ Đuypuy”

d)

Nhà Nguyễn phản đối những chính sách ngang ngược của Pháp

16.

Trận đánh nào gây được tiếng vang lớn nhát ở Bắc Kì năm 1873?

a)

Trận bao vây quân địch trong thành Hà Nội

b)

Trận chiến đấu ở cửa ô Quan Chưởng (Hà Nội)

c)

Trận phục kích của quân ta và quân Cờ đen tại Cầu Giấy (Hà Nội)

d)

Trận phục kích của quân ta và quân Cờ đen tại cầu Hàm Rồng (Thanh Hóa)

17.

Vì sao thực dân Pháp tìm cách thương lượng với triều đình nhà Nguyễn để kí kết bản hiệp ước mới vào năm 1874?

a)

Pháp thất bại trong việc đánh chiếm thành Hà Nội

b)

Pháp bị chặn đánh ở Thanh Hóa

c)

Pháp thất bại trong trận Cầu Giấy lần thứ nhất

d)

Pháp thất bại trong trận Cầu Giấy lần thứ hai

18.

Triều đình nhà Nguyễn đã làm gì sau chiến thắng của quân dân ta tại trận Cầu Giấy lần thứ nhất (1873)?

a)

Kí Hiệp ước Giáp Tuất (1874)

b)

Lãnh đạo nhân dân kháng chiến

c)

Cử Tổng đốc Hoàng Diệu tiếp tục chỉ huy cuộc kháng chiến

d)

Tiến hành cải cách duy tân đất nước

19.

Thực dân Pháp đã viện cớ nào để xâm lược Bắc Kì lần thứ hai (1882)?

a)

Nhà Nguyễn vẫn tiếp tục chính sách “bế quan tỏa cảng”

b)

Nhà Nguyễn đàn áp đẫm máu các cuộc khởi nghĩa của nông dân

c)

Nhà Nguyễn tiếp tục có sự giao hảo với nhà Thanh ở Trung Quốc

d)

Nhà Nguyễn vi phạm Hiệp ước Giáp Tuất (1874)

20.

Tên tướng Pháp nào đã chỉ huy cuộc tiến công ra Bắc Kì lần thứ hai?

a)

Gác-ni-ê

b)

Rivie

c)

Cuốcbê

d)

Đuypuy

21.

Người lãnh đạo quan quân triều đình chống lại cuộc tấn công thành Hà Nội lần thứ hai (1882) của quân Pháp là

A. B. C. D.

a)

Nguyễn Tri Phương

b)

Lưu Vĩnh Phúc

c)

Hoàng Diệu

d)

Hoàng Tá Viêm

22.

Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất (1873) và lần thứ hai (1883) đều là chiến công của lực lượng nào?

a)

Dân binh Hà Nội

b)

Quan quân binh sĩ triều đình

c)

Quân Cờ đen của Lưu Vĩnh Phúc

d)

Quân Cờ đen của Lưu Vĩnh Phúc kết hợp với quân của Hoàng Tá Viêm

23.

Sự kiện nào đánh dấu sự đầu hàng hoàn toàn của triều đình nhà Nguyễn trước sự xâm lược của thực dân Pháp?

a)

Quân Pháp tấn công và chiếm được Thuận An

b)

Triều đình kí Hiệp ước Hác-măng (1883) và Hiệp ước Patơnốt (1884)

c)

Thành Hà Nội thất thủ lần thứ nhất (1873)

d)

Thành Hà Nội thất thủ lần thứ hai (1882)

24.

Người đứng đầu phái chủ chiến chủ trương chống Pháp trong triều đình Huế là

A. B.

C. D.

a)

Phan Thanh Giản

b)

Vua Hàm Nghi

c)

Tôn Thất Thuyết

d)

Nguyễn Văn Tường

25.

Nội dung chủ yếu của chiếu Cần vương là

a)

Kêu gọi quần chúng nhân dân đứng lên kháng chiến

b)

Kêu gọi văn thân, sĩ phu và nhân dân cả nước vì vua mà đứng lên kháng chiến

c)

Kêu gọi tiến hành cải cách về chính trị, xã hội

d)

Tố cáo tội ác của thực dân Pháp

26.

Trong giai đoạn từ năm 1885 đến năm 1888, phong trào Cần vương đặt dưới sự chỉ huy của

a)

Tôn Thất Thuyết và Nguyễn Văn Tường

b)

Hàm Nghi và Tôn Thất Thuyết

c)

Nguyễn Văn Tường và Trần Xuân Soạn

d)

Nguyễn Đức Nhuận và Đào Doãn Dịch

27.

Với hiệp ước Nhâm Tuất (ký ngày 5-6-1862), triều đình nhà Nguyễn đã nhượng cho Pháp:

a)

Ba tỉnh: Biên Hòa, Gia Định, Định Tường và đảo Côn

b)

Ba tỉnh: An Giang, Gia Định, Định Tường và đảo Côn Lôn

c)

Ba tỉnh: Biên Hòa, Hà Tiên, Định Tường và đảo Côn Lôn

d)

Ba tỉnh: Biên Hòa, Gia Định, Vĩnh Long và đảo Côn Lôn

28.

Ba tỉnh miền Tây Nam Kì bị Pháp chiếm nhanh chóng vào 1867 là

a)

Hà Tiên, Vĩnh Long, Kiên Giang.

b)

Vĩnh Long, Định Tường, An Giang.

c)

Hà Tiên, An Giang, Cần Thơ.

d)

Vĩnh Long, An Giang, Hà Tiên.

29.

Cuộc kháng chiến của quân dân ta ở Đà Nẵng ( từ tháng 8/1958 -> tháng 2/1859 ) đã

a)

làm thất bại âm mưu “ chinh phục từng gói nhỏ ” của Pháp.

b)

bước đầu làm thất bại âm mưu “ đánh nhanh, thắng nhanh ” của Pháp.

c)

bước đầu làm thất bại âm mưu “ chinh phục từng gói nhỏ ” của Pháp.

d)

làm thất bại hoàn toàn âm mưu “ đánh nhanh, thắng nhanh ” của Pháp.

30.

Nội dung nào không phải là lí do để Pháp chọn Đà Nẵng là mục tiêu tấn công nước ta đầu tiên ?

a)

Gần đồng bằng Nam-Ngãi.

b)

Là vựa lúa lớn của Việt Nam.

c)

Cảng biển sâu, rộng.

d)

Gần kinh thành Huế.

31.

Ai là tác giả của câu nói “bao giờ người Tây nhổ hết cỏ nước Nam, thì mới hết người Nam đánh Tây” ?

a)

Nguyễn Trung Trực.

b)

Nguyễn Tri Phương.

c)

Hoàng Diệu.

d)

Trương Định.

32.

Ông là người được triều đình Huế giao nhiệm vụ chỉ huy cuộc chiến đấu của nhân dân ta chống thực dân Pháp ở Đà Nẵng, Gia Định. Ông là ai ?

a)

Hoàng Diệu

b)

Nguyễn Trung Trực

c)

Trương Định

d)

Nguyễn Tri Phương

33.

Đặc điểm tình hình Việt Nam trước 1858....

a)

Đất nước bắt đầu xuất hiện dấu hiệu khủng hoảng, suy yếu.

b)

Là vùng đệm cho thực dân phương Tây xâm lược.

c)

Đất nước được độc lập, có chủ quyền, phát triển mạnh kinh tế.

d)

Có độc lập, chủ quyền nhưng đã khủng hoảng, suy yếu nghiêm trọng.

34.
Ở Việt Nam, dưới triều Nguyễn tôn giáo nào bị cấm hoạt động?
a)
Nho giáo.
b)
Phật giáo.
c)
Đạo giáo.
d)
Thiên Chúa.giáo
35.

1-9-1858, Thực dân Pháp xâm lược nước ta ở đâu?

a)

Hà Nội

b)

Hải Phòng

c)

Đà Nẵng

d)

Gia Định (Sài Gòn)

36.

Câu 1: Tại sao Pháp chọn Việt Nam trong chính sách xâm lược của mình?

a)

A. Việt Nam có vị trí địa lí thuận lợi.

b)

B. Việt Nam có vi trí địa lí thuận lợi, giàu tài nguyên thiên nhiên và chế độ phong kiến đang lâm vào khủng hoảng và suy yếu

c)

C. Việt Nam là một thị trường rộng lớn.

d)

D. Việt Nam chế độ phong kiến thống trị đã suy yếu.

37.

Câu 3. Tính chất của phong trào Cần vương là:

a)

A. nhằm chống lại triều đình nhà Nguyễn.

b)

B. nhằm bảo vệ cuộc sống bình yên của nhân dân.

c)

C. mang tính tự phát.

d)

D. giúp vua cứu nước và mang tính dân tộc sâu sắc.

38.

Câu 4. Cuộc khởi nghĩa nào tiêu biểu nhất trong phong trào Cần vương?

a)

A. Khởi nghĩa Hương Khê.

b)

B. Khởi nghĩa Ba Đình.

c)

C. Khởi nghĩa Bãi Sậy.

d)

D. Khởi nghĩa Yên Thế.

39.

Câu 5. Cuộc khởi nghĩa nào không nằm trong phong trào Cần vương (1885-1896)?

a)

A. Khởi nghĩa Hương Khê.

b)

B. Khởi nghĩa Ba Đình.

c)

C. Khởi nghĩa Bãi Sậy.

d)

D. Khởi nghĩa Yên Thế.

40.

Câu 6. Sau khi vua Hàm Nghi bị bắt cuối năm 1888, phong trào Cần vương

a)

A. Chấm dứt hoạt động

b)

B. Chỉ hoạt động cầm chừng

c)

C. Vẫn tiếp tục nhưng thu hẹp địa bàn ở Nam Trung Bộ

d)

D. Tiếp tục hoạt động, quy tụ dần thành những trung tâm lớn

41.

Câu 7. Ý nghĩa của phong trào Cần vương (1885-1896) là

a)

A. Củng cố chế độ phong kiến Việt Nam

b)

B. Buộc thực dân Pháp phải trao trả độc lập

c)

C. Thổi bùng lên ngọn lửa đáu tranh cứu nước trong nhân dân

d)

D. Tạo tiền đề cho sự xuất hiện trào lưu dân tộc chủ nghĩa đầu thế kỉ XX

42.

Câu 8. Đặc điểm của phong trào Cần vương (1885-1896) là

a)

A. Là phong trào yêu nước theo khuynh hướng và ý thức hệ phong kiến

b)

B. Là phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản

c)

C. Là phong trào yêu nước theo khuynh hướng vô sản

d)

D. Là phong trào yêu nước của các tầng lớp nông dân

43.

Trong giai đoạn 1885 - 1888, phong trào Cần vương đặt dưới sự chỉ huy của

a)

Tôn Thất Thuyết và Nguyễn Văn Tường

b)

Vua Hàm Nghi và Tôn Thất Thuyết

c)

Nguyễn Văn Tường và Trần Xuân Soạn

d)

Nguyễn Đức Nhuận và Đào Doãn Dịch

44.

Khởi nghĩa Ba đình ai lãnh đạo ?

a)

Đinh công tráng

b)

Phạm Bành

c)

Phan đình Phùng

d)

Cao Thắng

45.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự thất bại của phong trào Cần vương là gì?

a)

Triều đình đã đầu hàng thực dân Pháp

b)

Phong trào diễn ra rời rạc, lẻ tẻ

c)

Thiếu đường lối lãnh đạo đúng đắn và sự chỉ huy thống nhất

d)

Thực dân Pháp mạnh và đã củng cố được nền thống trị ở Việt Nam

46.

Cuộc khởi nghiã Bãi Sậy là do ai lãnh đạo?

a)

Đinh Công Tráng

b)

Nguyễn Thiện Thuật

c)

Phan Đình Phùng

d)

Đinh Gia Quế

47.

Cuộc khởi nghĩa Hương Khê do ai lãnh đạo?

a)

Cao Điền và Tống Duy Tân

b)

Tống Duy Tân và Cao Thắng

c)

Phan Đình Phùng và Hoàng Hoa Thám

d)

Phan Đình Phùng và Cao Thắng

48.

Lãnh đạo các cuộc khởi nghĩa trong phong trào cần Vương là ai?

a)

Văn thân sĩ phu yêu nước.

b)

Những võ quan triều đình.

c)

Nông dân

d)

Địa chủ các địa phương.

49.

Cho các dữ kiện sau:

1. Triều đình Huế kí với Pháp hiệp ước Nhâm Tuất.

2. Triều đình Huế kí với Pháp hiệp ước Pa-tơ-nốt.

3. Triều đình Huế kí với Pháp hiệp ước Hác-măng.

4. Triều đình Huế kí với Pháp hiệp ước Giáp Tuất.

Hãy sắp xếp theo thứ tự thời gian các bản hiệp ước nhà Nguyễn kí kết với Pháp.

a)

1,4,3,2.

b)

1,3,2,4.

c)

2,3,4,1.

d)

4,3,2,1.

50.

Lý do cơ bản nào khiến các đề nghị cải cách canh tân đất nước cuối thế kỉ XIX không thể trở thành hiện thực?

a)

Chưa hợp thời thế.

b)

Rập khuôn hoặc mô phỏng nước ngoài.

c)

Điều kiện nước ta có những điểm khác biệt.

d)

Triều đình bảo thủ, cự tuyệt, đối lập với mọi thay đổi.

51.

Ý nghĩa lịch sử quan trọng nhất của những tư tưởng cải cách cuối thế kỉ XIX?

a)

A. Đã gây được tiếng vang lớn.

b)

B. Phản ánh một nhu cầu thực tại khách quan của xã hội.

c)

C. Góp phần vào sự chuẩn bị cho sự ra đời của phong trào Duy tân đầu thế kỉ XX.

d)

D. Tấn công vào những tư tưởng lỗi thời, bảo thủ đang cản trở bước tiến hóa của dân tộc.

52.

Nguyên nhân xuất hiện trào lưu cải cách cuối thế kỉ XIX ở nước ta là:

a)

Pháp mở rộng chiến tranh xâm lược Nam Kì, chuẩn bị tấn công cả nước.

b)

Triều đình nhà Nguyễn tiếp tục thực hiện các chính sách nội trị, ngoại giao lỗi thời khiến đất nước rơi vào khủng hoảng nghiêm trọng cả về chính trị, kinh tế, xã hội.

c)

Các sĩ phu là người thông thái, đi nhiều, biết nhiều... mong muốn cho nước nhà giàu mạnh có thể đương đầu với các cuộc tấn công ngày càng dồn dập của kẻ thù

d)

Tất cả các phương án đều đúng

53.

Ý nghĩa lịch sử quan trọng nhất của những tư tưởng cải cách cuối thế kỉ XIX

a)

Đã gây được tiếng vang lớn

b)

Phản ánh một nhu cầu thực tại khách quan của xã hội

c)

Tấn công vào những tư tưởng lỗi thời, bảo thủ đang cản trở bước tiến hóa của dân tộc

d)

Góp phần vào sự chuẩn bị cho sự ra đời của phong trào Duy tân đầu thế kỉ XX

54.

Vì sao nông dân Yên Thế lại đứng lên đấu tranh chống Pháp

a)

Hưởng ứng chiếu Cần vương do vua Hàm Nghi ban ra

b)

Chống lại chính sách bình định của thực dân Pháp, bảo vệ cuộc sống

c)

Phản ứng trước hành động đầu hàng thực dân Pháp của triều đình

d)

Khôi phục lại chế độ phong kiến, thiết lập lại ngôi vua phong kiến

55.

So với các cuộc khởi nghĩa trong phong trào Cần Vương(1885-1896), khởi nghĩa Yên Thế(1884-1913) có sự khác biệt căn bản là

a)

Mục tiêu đấu tranh và lực lượng tham gia

b)

Đối tượng đấu tranh và hình thức đấu tranh

c)

Hình thức, phương pháp đấu tranh

d)

Đối tượng đấu tranh và quy mô phong trào

56.

Nội dung nào không phải nguyên nhân phong trào nông dân Yên Thế diễn ra dài hơn so với các cuộc khởi nghĩa cùng thời?

a)

Thực dân Pháp đang bận đàn áp phong trào Cần Vương

b)

Phong trào diễn ra ở một vị trí địa lý thuận lợi

c)

Phương thức tác chiến linh hoạt

d)

Trình độ tổ chức cao, đã chế tạo được súng trường kiểu Pháp

57.

Bản chất của phong trào nông dân Yên Thế là

a)

Phong trào yêu nước theo khuynh hướng tư sản

b)

Cuộc đấu tranh tự phát của nông dân

c)

Phong trào yêu nước đứng trên lập trường phong kiến

d)

Phong trào yêu nước theo khuynh hướng vô sản

58.

Trong giai đoạn từ năm 1893 đến năm 1913, lãnh tụ tối cao của khởi nghĩa Yên Thế là ai?

a)

Đề Nắm

b)

Đề Thám

c)

Đề Sặt

d)

Đề Nguyên

59.

Nông dân Yên Thế đứng lên nhằm mục đích gì?

a)

Giúp vua cứu nước

b)

Bảo vệ cuộc sống

c)

Giành lại độc lập

d)

 Cứu nước, cứu nhà

60.

Trong quá trình khai thác thuộc địa ở Việt Nam, thực dân Pháp chú trọng vào ngành công nghiệp nào?

a)

A. Công nghiệp nặng

b)

B. Công nghiệp nhẹ

c)

C. Khai thác mỏ

d)

D. Luyện kim và cơ khí

61.

Thành phần xuất thân của giai cấp công nhân Việt Nam chủ yếu từ đâu?

a)

A. Tầng lớp tư sản

b)

B. Tầng lớp địa chủ

c)

C. Giai cấp nông dân

d)

D. Tầng lớp tiểu tư sản

62.

Phan Bội Châu thực hiện chủ trương giải phóng dân tộc bằng con đường:

a)

A. duy tân để phát triển đất nước

b)

B. bạo lực để giành độc lập dân tộc

c)

C. Cải cách kinh tế, xã hội

d)

D. Đấu tranh chính trị kết hợp vũ trang

63.

Trước cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất, xã hội Việt Nam có hai giai cấp cơ bản là

a)

A. Địa chủ phong kiến và tiểu tư sản

b)

B. Địa chủ phong kiến và nông dân

c)

C. Địa chủ phong kiến và tư sản

d)

D. Công nhân và nông dân

64.

Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất, thực dân Pháp đã áp dụng chính sách gì trong lĩnh vực nông nghiệp?

a)

A. Cướp đoạt ruộng đất

b)

B. Nhổ lúa trồng cây công nghiệp

c)

C. Thu tô nặng

d)

D. Lập đồn điền

65.

Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp, phương thức sản xuất nào từng bước du nhập vào Việt Nam?

a)

A. Phương thức sản xuất phong kiến

b)

B. Phương thức sản xuất tự cung tự cấp

c)

C. Phương thức sản xuất thực dân

d)

D. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa

66.

Cuộc khởi nghĩa vũ trang lớn và kéo dài nhất trong phong trào chống Pháp cuối thế kỉ XIX – đầu thế kỉ XX là

a)

A. Khởi nghĩa của đồng bào Tây Nguyên

b)

B. Khởi nghĩa Yên Thế

c)

C. Khởi nghĩa Hương Khê

d)

D. Khởi nghĩa Ba Đình

67.

Lý do cơ bản nào khiến các đề nghị cải cách vào nửa cuối thế kỉ XIX ở Việt Nam không thể trở thành hiện thực?

a)

A. Chưa hợp thời thế

b)

B. Rập khuôn hoặc mô phỏng nước ngoài

c)

C. Điều kiện nước ta có những điểm khác biệt

d)

D. Triều đình bảo thủ, cự tuyệt, với mọi thay đổi