wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin10

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Thông tin từ Internet rất nhiều, em có cần đánh giá, chọn lọc những thông tin phù hợp với việc học của mình hay không ?

a)

Thỉnh thoảng nên thực hiện

b)

Luôn luôn phải như thế

c)

Không cần thiết

d)

Không bao giờ cho dù có yêu cầu

2.

Đâu không phải là trình duyệt web?

a)

Google Chorm

b)

Cốc cốc

c)

Mozila Firefox

d)

Photo Story

3.

Khi từ khóa tìm kiếm được để trong dấu ngoặc kép thì kết quả tìm kiếm sẽ như thế nào?

a)

Trả về kết quả với từ khóa theo đúng những gì đặt trong ngoặc kép

b)

Trả về kết quả trừ đi những gì đặt trong ngoặc kép

c)

Trả về kết quả trên một trang web nào đó

d)

Trả về kết quả trên một trang web mà em thường xem

4.

Khi từ khóa tìm kiếm có cụm site: kèm theo một địa chỉ web thì kết quả tìm kiếm sẽ như thế nào?

a)

Trả về kết quả với từ khóa theo đúng những gì đặt trong ngoặc kép

b)

Trả về kết quả trừ đi cụm từ đó

c)

Trả về kết quả chỉ trên một trang web đó

d)

Trả về kết quả chỉ trên một trang web mà em thích

5.

Khi từ khóa tìm kiếm có dấu trừ đi với một cụm từ khác thì kết quả tìm kiếm sẽ như thế nào?

a)

Trả về kết quả với từ khóa theo đúng những gì đặt trong ngoặc kép

b)

Trả về kết quả trừ đi cụm từ đó

c)

Trả về kết quả chỉ trên một trang web đó

d)

Trả về kết quả chỉ trên một trang web em đã xem

6.

Để tắt máy tính đúng cách ta chọn?

a)

Tắt nguồn điện

b)

Nhấn nút Start ở góc dưới bên trái màn hình nền, chọn mục Shutdown

c)

Bấm nút Power trên thùng điều khiển

d)

Bấm nút Reset trên thùng điều khiển

7.

Việc tìm kiếm thông tin từ Internet?

a)

Cho em những kết quả đúng nhất

b)

Cho quá nhiều kết quả

c)

Đôi khi không đem lại kết quả như em mong muốn

d)

Em luôn nhận được kết quả tốt nhất dù cho từ khóa nào đi nữa

8.

Trong quá trình tìm kiếm thông tin từ Internet, để có thể nhận được kết quả tốt nhất, em cần phải chú ý đến điều gì?

(a)  

9.

Để đánh dấu trang web, ta dùng tổ hợp phím nào sau đây:

a)

Ctrl - A

b)

Ctrl - B

c)

Ctrl - C

d)

Ctrl - D

10.

Để bật/tắt thanh công cụ đánh dấu trang web, em dùng tổ hợp phím nào sau đây:

a)

Ctrl - Shift - A

b)

Ctrl - Shift - B

c)

Ctrl - Shift - C

d)

Ctrl - Shift - D

11.

Nhập từ khóa tìm kiếm: điện thoại –iphone, em nhận được kết quả như thế nào?

a)

Trả về kết quả với những sản phẩm điện thoại iphone

b)

Trả về kết quả với những sản phẩm điện thoại trừ điện thoại iphone

c)

Trả về kết quả với những sản phẩm điện thoại

12.

Trang chủ là gì?

a)

Là một trang web đầu tiên của Website.

b)

Là tập hợp các trang web có liên quan đến nhau.

c)

Là địa chỉ của Website.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

13.

Làm thế nào để xóa một dấu trang đã có trên thanh công cụ?

a)

Bật thanh dấu trang, tìm trang web đã đánh dấu, bấm chuột phải chọn xóa

b)

Bật thanh dấu trang, tìm trang web cần xóa, bấm chuột phải chọn xóa

c)

Bật thanh dấu trang, bấm chuột phải chọn xóa

d)

Tìm trang web cần xóa, bấm chuột phải chọn xóa

14.

Khi cần sử dụng trang web đã đánh dấu, em sẽ thực hiện thao tác gì?

a)

Tìm và nhấp vào trang web đã được đánh dấu.

b)

Bật thanh dấu trang, tìm và nhấp vào trang web đã được đánh dấu.

c)

Bật thanh dấu trang, nhấp vào trang web đã được đánh dấu.

d)

Nhấp vào trang web đã được đánh dấu.

15.

Khi hoàn tất thao tác đánh dấu trang, trên thanh công cụ xuất hiện cái gì?

a)

Thanh dấu trang

b)

Trang web

c)

Trang web đã được đánh dấu

d)

Xuất hiện tên của trang web đó trên thanh dấu trang

16.
a)

Mạng cục bộ (LAN)

b)

Mạng diện rộng (WAN)

c)

Mạng Internet

d)

Mạng di động

17.
a)

Mạng cục bộ (LAN)

b)

Mạng diện rộng (WAN)

c)

Mạng Internet

d)

Mạng di động

18.

a)

Mạng cục bộ (LAN)

b)

Mạng diện rộng (WAN)

c)

Mạng Internet

d)

Mạng di động

19.

a)

Modem

b)

Hub

c)

Đầu thu

d)

Ăng - ten

20.

a)

Modem

b)

Hub

c)

Đầu thu

d)

Ăng - ten

21.

a)

Mạng cục bộ (LAN)

b)

Mạng diện rộng (WAN)

c)

Mạng Internet

d)

Mạng di động

22.

Địa chỉ nào dưới đây là địa chỉ website?

a)

www.google.com

b)

www.hoconline.com

c)

hotrohoctap@gmail.com

d)

nhaccuatoi@yahoo.com

23.

Đâu là máy tìm kiếm?

a)

www.google.com

b)

www.hoconline.com

c)

hotrohoctap@gmail.com

d)

nhaccuatoi@yahoo.com

24.

Một máy tính ở Hà Nội kết nối với một máy tính ở TP Hồ Chí Minh để sao chép tệp và gửi thư điện tử. Theo em, được xếp vào loại nào?

a)

Mạng LAN

b)

Mạng WAN

c)

Mạng có dây

d)

Mạng không dây

25.

WWW là viết tắt của cụm từ nào sau đây ?

a)

World Win Web

b)

World Wide Web

c)

Windows Wide Web

d)

World Wired Web

26.

Người dùng có thể tiếp cận và chia sẻ thông tin một cách nhanh chóng, tiện lợi, không phụ thuộc vào vị trí địa lý khi người dùng kết nối vào đâu?

a)

Laptop

b)

Máy tính

c)

Mạng máy tính

d)

Internet

27.

Máy tìm kiếm là:

a)

Là công cụ tìm kiếm các thông tin trong máy tính

b)

Là một loại máy được nối thêm vào máy tính để tìm kiếm thông tin trên Internet

c)

Là một phần mềm cái đặt vào máy tính dàng để tìm kiếm thông tin

d)

Là một công cụ được cung cấp trên Internet giúp tìm kiếm thông tin trên cơ sở các từ khóa liên quan đến vấn đề cần tìm.

28.

Làm thế nào để kết nối Internet?

a)

Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet để được hỗ trợ cài đặt Internet

b)

Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet để được cấp quyền truy cập Internet

c)

Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP) để được hỗ trợ cài đặt và cấp quyền truy cập Internet

d)

Bật Wi-Fi

29.

Trong các thiết bị dưới đây, thiết bị nào không phải là thiết bị mạng?

a)

Modem

b)

Vỉ mạng

c)

Webcam

d)

Hub

30.

Mạng không dây được kết nối bằng...

a)

Bluetooth

b)

Sóng điện từ, bức xạ hồng ngoại…

c)

Cáp điện

d)

Cáp quang

31.

Nêu các kiểu mạng?

a)

Mạng kiểu đường thẳng, hình sao và kiểu vòng

b)

Mạng LAN, WAN, kiểu đường thẳng và kiểu vòng

c)

Mạng kiểu đường thẳng, mạng không dây

d)

Mạng kiểu đường thẳng và kiểu vòng, mạng có dây dẫn

32.

Phát biểu nào chưa đúng về internet

a)

Là mạng máy tính toàn cầu

b)

Là mạng máy tính khổng lồ. kết nối hàng triệu máy tính

c)

Là mạng cung cấp khối lượng thông tin lớn nhất.

d)

Là mạng máy tính phục vụ cho những người giàu có

33.

Hiện nay có bao nhiêu cách kết nối internet

a)

Chỉ có một cách là kết nối qua đường điện thoại

b)

Có hai cách kết nối là qua đường điện thoại và đường truyền riêng

c)

Có hai cách kết nối là qua đường điện thoại và đường truyền ADSL

d)

Có nhiều cách kết nối khác nhau

34.

TCP/IP là

a)

Phương tiện truyền thông

b)

Cách kết nối internet

c)

Bộ giao thức truyền thông

d)

Địa chỉ của máy tính trên mạng

35.

Hãy chỉ ra địa chỉ IP trong các địa chỉ sau

a)

250.154.32.10

b)

quangngai.gov.vn

c)

nghiahanh@vnn.vn

d)

172.154.net

36.

Hãy cho biết tên miền của website www.yahoo.com.vn do nước nào quản lý

a)

Mỹ

b)

Pháp

c)

Việt Nam

d)

Trung Quốc

37.

Em hãy chọn phát biểu nêu đúng nhất bản chất của Internet trong các phát biểu sau

a)

Là mạng lớn nhất thế giới

b)

Là mạng có hàng triệu máy chủ

c)

Là mạng cung cấp khối lượng thông tin lớn nhất

d)

Là mạng toàn cầu và sử dụng bộ giao thức truyền thông TCP/IP

38.

Internet được thiết lập vào năm nào

a)

1938

b)

1973

c)

1983

d)

1993

39.

Ai là chủ sở hữu của mạng thông tin toàn cầu Internet

a)

Hãng IBM

b)

Hãng Microsoft

c)

Liên hiệp quốc

d)

Không có ai là chủ sở hữu của mạng toàn cầu Internet

40.

Vì sao các máy tính trong mạng Internet hoạt động và trao đổi thông tin với nhau được

a)

Vì chúng cùng sử dụng bộ giao thức truyền thông TCP/IP

b)

Vì chúng đều được đánh địa chỉ IP

c)

Vì chúng cùng sử dụng một ngôn ngữ lập trình

d)

Vì chúng có cùng hệ điều hành Windows

41.

Địa chỉ IP được lưu hành trong mạng dưới dạng

a)

Năm số nguyên phân cách bởi dấu chấm (.) và kí tự (tên miền).

b)

Bốn số nguyên phân cách bởi dấu chấm (.) và kí tự (tên miền)

c)

Kí tự đặc biệt

d)

TCP/IP

42.

Chủ sở hữu mạng toàn cầu Internet là hãng nào?

a)

Hãng Microsoft

b)

Hãng IBM

c)

Không có ai là chủ sở hữu của mạng toàn cầu Internet

d)

Tất cả các ý trên đều sai

43.

Mạng Internet thuộc loại mạng nào dưới đây?

a)

Mạng diện rộng

b)

Mạng khu vực

c)

Mạng toàn cầu

d)

Mạng miễn phí

44.

Câu 10: Ứng dụng của Internet là:

a)

A. Học qua mạng

b)

B. Trao đổi thông tin qua thư điện tử

c)

C. Mua bán qua mạng

d)

Học qua mạng, Trao đổi thông tin qua thư điện tử, Mua bán qua mạng.

45.

Internet là

a)

mạng kết nối các máy tính ở quy mô một nước

b)

mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô một huyện

c)

mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô một tỉnh

d)

mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô toàn cầu

46.

Đâu là phần mềm thường dùng để truy cập trang web?

a)
b)
c)
d)
47.

WWW là viết tắt của cụm từ nào sau đây?

a)

World Win Web

b)

World Wide Web

c)

Windows Wide Web

d)

World Wired Web

48.

Máy tìm kiếm là:

a)

Là công cụ tìm kiếm các thông tin trong máy tính

b)

Là một loại máy được nối thêm vào máy tính để tìm kiếm thông tin trên Internet

c)

Là một phần mềm cái đặt vào máy tính dàng để tìm kiếm thông tin

d)

Là một công cụ được cung cấp trên Internet giúp tìm kiếm thông tin trên cơ sở các từ khóa liên quan đến vấn đề cần tìm

49.

Đâu là câu sai trong 4 câu sau

a)

WWW là viết tắt của World Wide Web

b)

Mạng LAN là viết tắt của Local Area Network

c)

Mạng WAN là mạng kết nối trong phạm vi rộng

d)

WWW là Internet

50.

Đây là kết nối internet bằng cách nào

a)

Sử dụng công nghệ 3G

b)

Sử dụng đường truyền hình cáp

c)

Sử dụng đường truyền riêng

d)

Sử dụng đường truyền ADSL

51.

Đây là kết nối mạng Ineternet gì?

a)

Đường truyền riêng

b)

Wifi

c)

Đường điện thoại

d)

Truyền hình cáp

52.

Người dùng có thể tiếp cận và chia sẻ thông tin một cách nhanh chóng, tiện lợi, không phụ thuộc vào vị trí địa lý khi người dùng kết nối vào đâu?

a)

Laptop

b)

Máy tính

c)

Mạng máy tính

d)

Internet

53.

Làm thế nào để kết nối Internet?

a)

Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet để được hỗ trợ cài đặt Internet

b)

Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet để được cấp quyền truy cập Internet

c)

Wi-Fi

d)

Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP) để được hỗ trợ cài đặt và cấp quyền truy cập Internet

54.

Một vài ứng dụng trên Internet

a)

Hội thảo trực tuyến

b)

Đào tạo qua mạng

c)

Thương mại điện tử

d)

Tất cả các đáp án trên.

55.

Phát biểu nào sai trong những phát biểu sau:

a)

Ai cũng có thể là chủ sở hữu của Internet

b)

Internet là mạng máy tính khổng lồ, kết nối hàng triệu máy tính, mạng máy tính trên khắp thế giới và sử dụng bộ giao thức truyền thông TCP/IP

c)

Mỗi máy tính trong Internet đều có chung địa chỉ IP

d)

Internet là mạng có hàng triệu máy chủ

56.

Chương trình được sử dụng để xem các trang Web được gọi là gì?

a)

Bộ duyệt Web

b)

Trình duyệt Web

c)

Phần mềm xem Web

d)

Chương trình xem Web

57.

Hình thức được sử dụng phổ biến trên các thiết bị di động hiện nay là sử dụng

a)

đường truyền riêng

b)

đường truyền ADSL

c)

đường truyền hình cáp

d)

công nghệ 4G

58.

Hoa tìm nội dung về 7 người chết tại lễ hội âm nhạc điện tử “Du hành tới mặt trăng” tổ chức tại công viên nước Hồ Tây - Hà Nội với công cụ tìm kiếm Google.

Theo em, nội dung vừa nói trên thuộc dịch vụ cơ bản nào của Internet?

a)

Thương mại điện tử.

b)

Tìm kiếm thông tin trên Internet.

c)

Tổ chức và khai thác thông tin trên Internet.

d)

Đào tạo qua mạng.

59.

Câu 1: Các máy tính trong mạng Internet giao tiếp với nhau bằng cách nào?

a)

Do cùng sử dụng bộ giao thức TCP/IP

b)

Do sử dụng chung một loại ngôn ngữ là tiếng Anh

c)

Do có trình biên dịch ngôn ngữ giữa các máy tính

d)

Do dùng chung một loại ngôn ngữ gọi là ngôn ngữ siêu văn bản

60.

Công dụng của Internet là gì?

a)

Cung cấp nguồn tài nguyên khổng lồ vô tận

b)

Cung cấp các dịch vụ trong thời gian ngắn và chi phíthấp

c)

Đảm bảo phương thức giao tiếp hoàn toàn mới giữa người với người

d)

Tất cả đáp án trên

61.

Tốc độ đường truyền nào cao nhất, ổn định trong kết nối Internet?

a)

Kết nối modem qua đường điện thoại

b)

Sử dụng đường truyền ADSL

c)

Kết nối không dây, sử dụng wifi

d)

Sử dụng đường truyền riêng

62.

Đây là kết nối internet bằng cách nào

a)

Đường điện thoại

b)

Đường truyền riêng

c)

Wifi

d)

Truyền hình cáp

63.

Ưu điểm của dịch vụ thư điện tử là:

a)

Có thể gửi thư kèm tệp tin

b)

Một người có thể gửi thư đồng thời cho nhiều người

c)

Chi phí thấp và thời gian chuyển gần như tức thì

d)

Các đáp án đều đúng

64.

Câu nào trong các câu sau là phát biểu chính xác nhất về mạng Internet ?

a)

Là mạng của các mạng, có quy mô toàn cầu

b)

Là môi trường truyền thông toàn cầu dựa trên kỹ thuật máy tính

c)

Là mạng sử dụng chung cho mọi người, có rất nhiều dữ liệu phong phú

d)

Là mạng có quy mô toàn cầu hoạt động dựa trên giao thức TCP/IP

65.

WWW là viết tắt của cụm từ nào sau đây?

a)

World Win Web

b)

World Wide Web

c)

Windows Wide Web

d)

World Wired Web

66.

Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề là:

a)

Các từ khóa liên quan đến thông tin cần tìm

b)

Các từ khóa liên quan đến trang web

c)

Địa chỉ của trang web

d)

Bản quyền

67.

Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet gọi là gì?

a)

Trình duyệt web

b)

Địa chỉ web.

c)

Website

d)

Công cụ tìm kiếm

68.

Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của Internet?

a)

A. Phạm vi hoạt động trên toàn cầu.

b)

B. Có nhiều dịch vụ đa dạng và phong phú.

c)

C. Không thuộc quyền sở hũ’u của ai.

d)

D. Thông tin chính xác tuyệt đối.

69.

Trang siêu văn bản là:

a)

Trang văn bản thường không chứa liên kết.

b)

Trang văn bản đặc biệt tích hợp nhiều dạng dữ liệu khác nhau và chứa các liên kết.

c)

Trang văn bản tích hợp nhiều dạng dữ liệu khác nhau không chứa liên kết.

d)

Trang văn bản không tích hợp nhiều dạng dữ liệu.

70.

Thông tin trên Internet được tạo nên từ:

a)

Nhiều trang Web kết nối với nhau bởi các liên kết.

b)

Một cách tùy ý

c)

Thành từng văn bản rời rạc

d)

Tương tự như trong một cuốn sách.

71.

Dữ liệu nào sau đây có thể được tích hợp trong siêu văn bản?

a)

A. Văn bản, hình ảnh;

b)

B. Siêu liên kết;

c)

C. Âm thanh, phim Video;

d)

D. Tất cảc đều đúng.