wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BTVN MONKEY

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ đúng điền vào chỗ trống:


............... two beds in my bedroom

a)

There is

b)

There are

2.

Chọn từ đúng điền vào chỗ trống:


............... a big window in the living room.

a)

There is

b)

There are

3.

Nhìn tranh điền từ vào chỗ trống

How many mugs are there ?

There ___ three mugs in the table.

( mug : cái cốc )

a)

are

b)

is

4.

Nhìn tranh điền từ vào chỗ trống

How many windows are there ?

There ___ a window in the kitchen .

( window : cửa sổ )

a)

are

b)

is

5.

Nhìn tranh điền từ vào chỗ trống

How many tables are there ?

There ___ a table in the kitchen.

a)

are

b)

is

6.

Nhìn tranh điền từ vào chỗ trống

There ___ ______ ______ in my livingroom.

a)

There is a clock in my living room

b)

There are two clocks in my livingroom

c)

There are a clock in my living room

7.

................. a slide.

( slide : cầu trượt )

a)

There is

b)

There are

8.

............ two children.

( Children : bạn nhỏ )

a)

There is

b)

There are

9.

............. two chairs.

a)

There is

b)

There are

10.

.......... two cats.

a)

There is

b)

There are

11.

Em hãy chọn 1 đáp án đúng.

You ___ nine years old.

a)

is

b)

am

c)

are

12.

Em hãy chọn 1 đáp án đúng.

What colour ______ it?

a)

is

b)

am

c)

are

13.

Em hãy chọn 1 đáp án đúng.

They ____ in the room.

a)

is

b)

am

c)

are

14.

Em hãy chọn 1 đáp án đúng.

Mai __ a doctor

a)

is

b)

am

c)

are

15.

Em hãy chọn 1 đáp án đúng.

They __ books.

a)

is

b)

am

c)

are

16.

Em hãy chọn 1 đáp án đúng.

We ____ doctors.

a)

is

b)

am

c)

are

17.

Em hãy chọn 1 đáp án đúng.

Who __ they?

a)

is

b)

am

c)

are

18.

We tiếng Việt là gì

a)

Tôi

b)

Chúng tôi

c)

Họ

d)

Bạn

e)

Chúng tớ

19.

Đại từ nhân xưng số nhiều là

a)

We

b)

It

c)

You

d)

They

e)

I

20.

Nhìn tranh và chọn đại từ nhân xưng

a)

he

b)

she

c)

they

d)

we

21.

Nhìn tranh và chọn đại từ nhân xưng

a)

she

b)

he

c)

it

d)

they

22.

Nhìn tranh và chọn đại từ nhân xưng

a)

it

b)

he

c)

she

d)

they

23.

Nhìn tranh và chọn đại từ nhân xưng

a)

she

b)

it

c)

he

d)

they

24.

Nhìn tranh và chọn đại từ nhân xưng

a)

they

b)

it

c)

he

d)

she

25.

.......... is so beautiful.

a)

I

b)

He

c)

She

d)

They

26.

"He" có nghĩa là

a)

Anh ấy

b)

Cô ấy

c)

Bạn

d)

Họ

27.

"They" có nghĩa là?

a)

Tôi

b)

Bạn

c)

Họ (đối với người), chúng (đối với vật)

d)

Cô ấy

28.

"We" có nghĩa là?

a)

Anh ấy

b)

c)

Họ

d)

Chúng tôi