wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Present SImple Tense

Total questions: 60

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.
I ...... like Mondays!
a)
not
b)
don't
c)
doesn't
2.
My sister ....... volleyball after school.
a)
play
b)
plays
c)
is playing
3.
Your parents ........... like cheese.
a)
does
b)
doesn't
c)
don't
4.
Ben and Tom ........ their bikes to school.
a)
ride
b)
rides
c)
ridees
5.
Susan always ............. early at the weekends.
a)
get
b)
gets
c)
getts
6.
........ you and your dad like football?
a)
Does
b)
Do
c)
Are
7.
Tigers ............ in Asia.
a)
lives
b)
live
c)
living
8.
Our class .......... great!
a)
are
b)
is
c)
does
9.
I ....... this quizz.
a)
like
b)
likes
c)
don't likes
d)
doesn't like
10.
My cat ............ mice.
a)
don't like
b)
doesn't likes
c)
doesn't like
11.
He _________(go) to school every day.
a)
goes
b)
go
c)
went
d)
gos
12.
My friends_________(study) English on Sundays.
a)
studies
b)
study
c)
studied
d)
studie
13.
We_________(not read) newspapers every day.
a)
doesn't read
b)
doesn't reads
c)
don't read
d)
not read
14.

________you_________(drink) coffee every afternoon?

a)

Do/drinks

b)

Do/drink

c)

Does/drink

d)

Does/drinks

15.
We never ____________(wake up) early on Saturdays.
a)
wakes up
b)
wake ups
c)
wake up
d)
wakes ups
16.
_________she_______(have) many friends?
a)
Does/has
b)
Does/have
c)
Do/have
d)
Do/has
17.
I_________(not like) ice cream.
a)
don't like
b)
doesn't like
c)
doesn't likes
d)
doesn't like
18.
Ron often _____________( try) his best.
a)
try
b)
trys
c)
tries
d)
trying
19.

During my break , my sister and I often _________ breakfast and _________ coffee.

a)

eat - drink

b)

eats - drinks

c)

eat - drinks

d)

eats - drink

20.
Every day I ........... to work.
a)
goes
b)
going
c)
gone
d)
go
21.
He really ............ his new flat.
a)
loves
b)
love
c)
loving
22.
They .......... three children.
a)
has
b)
have
c)
having
23.
He ...........  two children.
a)
having
b)
have
c)
has
24.

My sister....a shower.

a)

take

b)

takes

25.

It.... at 12.00 for lunch.

a)

stop

b)

stops

26.

Juan ___________ the floors in the morning.

a)

sweeps

b)

sweep

27.

You ____________ the dog every weekend.

a)

washes

b)

wash

28.

My mom_______ to the store.

a)

go

b)

goes

29.

My family and I _________ a movie every friday.

a)

watch

b)

watches

30.

Công thức nào đúng?

a)

S + don't/doesn't +V

b)

S + don't/doesn't + V(s/es)

c)

S + isn't/aren't + V

d)

S + be + V

31.

Seldom nghĩa là gì?

a)

Thường xuyên

b)

Luôn luôn

c)

Hiếm khi, ít khi

d)

Hiện tại

32.

Từ "always" nghĩa là gì?

a)

Luôn luôn

b)

Thỉnh thoảng

c)

Không bao giờ

d)

Hiếm khi

33.

Những từ có tận cùng nào phải thêm es?

a)

o, s, ch, x, sh, z

b)

o, s, ch,r , th

c)

S, th, ch, z, x

d)

z, x, r, th. ss, xx

34.

Trong Tiếng Anh, chủ ngữ được kí hiệu là

a)

V

b)

S

c)

N

d)

O

35.

Trong Tiếng Anh, S là kí hiệu của ...............

a)

Chủ ngữ

b)

Động từ

c)

Danh từ

d)

Tân ngữ

36.

Trong câu dưới đây, .............. là chủ ngữ của câu.

Nam sings a song.

a)

Nam

b)

sings

c)

a song

37.

Động từ là những từ chỉ hành động.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

"is, am, are" là động từ gì?

a)

động từ thường

b)

động từ Tobe

39.

Trong câu dưới đây, động từ là chữ .............

He is a teacher.

a)

He

b)

is

c)

a teacher

40.

"do, does" được gọi là ...............

a)

động từ

b)

trợ động từ

c)

động từ thường

d)

động từ Tobe

41.

Muốn chuyển sang câu phủ định với động từ thường, ta phải làm gì?

a)

Thêm NOT vào BE

b)

Mượn trợ động từ "don't hoặc doesn't" , đưa động từ chính về nguyên mẫu Vo.

42.

Chuyển câu dưới đây sang dạng phủ định "negative"

My mother is a good cook.

a)

My mother isn't a good cook.

b)

My mother doesn't is a good cook.

43.

Muốn chuyển sang câu nghi vấn (câu hỏi) với động từ TOBE, ta phải làm gì?

a)

Đưa is, am, are ra trước chủ ngữ.

b)

Mượn trợ động từ DO/DOES và đưa động từ chính về nguyên mẫu Vo.

44.

Muốn chuyển sang câu nghi vấn (câu hỏi) với động từ THƯỜNG, ta phải làm gì?

a)

Đưa is, am, are ra trước chủ ngữ.

b)

Mượn trợ động từ DO/DOES và đưa động từ chính về nguyên mẫu Vo.

45.

...............your parents live in Bangkok?

a)

Is

b)

Are

c)

Do

d)

Does

46.

You and I .................to sing a song.

a)

liked

b)

liking

c)

like

d)

likes

47.

She _beautiful

a)

Am

b)

Are

c)

Is

d)

Did

48.

Đâu là cách dùng của thì hiện tại đơn?

a)

Diễn tả sự việc chắc chắn xảy ra trong quá khứ

b)

Diễn tả một việc sắp làm

c)

Diễn tả một việc vừa xảy ra và đã chấm dứt

d)

Diễn tả chân lý, sự thật hiển nhiên

49.

Đâu là cấu trúc của câu khẳng định với động từ to be?

a)

[ S + V(ng mẫu) + ... ]

b)

[ S + am/is/are + ... ]

c)

[ S + will be + ... ]

d)

[ S + is + ... ]

50.

Câu nào dưới đây được chia thì hiện tại đơn và là đúng?

a)

She are a teacher

b)

We goes home

c)

I am a student

d)

They are player

51.

Đâu là cấu trúc của câu khẳng định với động từ thường?

a)

[ S + V + ... ]

b)

[ S + V(s/es) + ... ]

c)

[ S + V(nguyên mẫu) + ... ]

d)

[ S + V(not) + ... ]

52.

Đâu là danh từ số ít?

a)

She

b)

They

c)

He

d)

I

53.

Đâu là danh từ số nhiều?

a)

You

b)

We

c)

They

d)

I

54.

Đâu là cấu trúc câu phủ định với động từ nguyên mẫu?

a)

[ S + do/does + not + V (nguyên mẫu) ]

b)

[ S + do/does + not + V(e/es) ]

c)

[ S + am/is/are + not + ... ]

d)

[ S + am/is/are + ... ]

55.

Trong các câu dưới đây, đâu là câu nghi vấn?

a)

Yes, he does.

b)

Are you a student?

c)

Do you like soccer?

d)

No, I am not.

56.

Đâu là những từ đứng đầu của Wh Questions?

a)

What

b)

When

c)

How

d)

Do

57.

Câu nào dưới này là đúng ở thì hiện tại đơn?

a)

Do you play football?

b)

What do she do?

c)

We not study English.

d)

What are this?

58.

The train _____________ in an hour.

a)

leaves

b)

leave

c)

leaving

59.

I sometimes ____________ football with my neighbour.

a)

playing

b)

plays

c)

play

60.

We often ___________ in the river.

a)

swim

b)

swims

c)

swam