wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập sinh 9 - Phần II: hệ sinh thái

Total questions: 16

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Ví dụ nào sau đây là quần thể sinh vật?

a)

Tập hợp các cá thể rắn sống ở 3 hòn đảo khác nhau.     

b)

Tập hợp cá chép đực sồng trong một ao.

c)

Rừng cây thông nhựa phân bố tại vùng núi Lâm Đồng – Việt Nam.

d)

Tập hợp cá chép, cá mè sống trong cùng một ao.

2.

Tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc các loại khác nhau, cùng sống trong một không gian xác định và chúng có mối quan hệ mật thiết, gắn bó với nhau được gọi là?

a)

Quần thể sinh vật                     

b)

Quần xã sinh vật                

c)

Hệ sinh thái                

d)

Sinh quyển

3.

Quần xã sinh vật là: 

a)

Tập hợp các sinh vật cùng loài                  

b)

Tập hợp các cá thể sinh vật khác loài

c)

Tập hợp các quần thể sinh vật khác loài    

d)

Tập hợp toàn bộ các sinh vật trong tự nhiên

4.

Khi nói về hệ sinh thái, nhận định nào sau đây không đúng?

1.     Hệ sinh thái là 1 hệ thống hoàn chỉnh và tương đối ổn định

2.     Hệ sinh thái là 1 hệ thống hoàn chỉnh và luôn ổn định

3.     Hệ sinh thái nhân tạo do con người tạo ra và phục vụ cho mục đích của con người

4.     Một hệ sinh thái gồm các thành phần chủ yếu là thành phần vô sinh và hữu sinh

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong ví dụ minh hoạ về cân bằng sinh học sau: “Gặp khí hậu thuận lợi, số lượng sâu …(1)… khiến số lượng chim sâu …(2)… theo. Tuy nhiên, khi số lượng chim sâu …(3)… quá nhiều, chim ăn nhiều sâu dẫn tới số lượng sâu …(4).

a)

(1) tăng, (2) tăng, (3) tăng, (4) tăng                              

b)

(1) tăng, (2) giảm, (3) tăng, (4) giảm

c)

(1) giảm (2) tăng, (3) giảm, (4) tăng                             

d)

(1) tăng, (2) tăng, (3) tăng, (4) giảm

6.

Những nhân tố sinh thái nào ảnh hưởng tới quần xã, tạo nên sự thay đổi?

a)

Nhân tố sinh thái vô sinh                                     

b)

Nhân tố sinh thái hữu sinh

c)

Nhân tố sinh thái vô sinh và hữu sinh                  

d)

Nhân tố nhiệt độ, ánh sáng, con người.

7.

Hãy điền từ phù hợp vào chỗ trống:

Chuỗi thức ăn là một dãy gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ …(1) với nhau, loài đứng trước là …(2)…của loài đứng sau. Mỗi loài được coi là một mắt xích trong chuỗi thức ăn, vừa là sinh vật …(3)… mắt xích phía trước nhưng cũng bị sinh vật mắt xích phía sau …(4)…

a)

(1) dinh dưỡng, (2) thức ăn, (3) tiêu thụ, (4) tiêu thụ

b)

(1) dinh dưỡng, (2) thức ăn, (3) phân giải, (4) phân giải

c)

(1) cạnh tranh, (2) thức ăn, (3) tiêu thụ, (4) phân giải

d)

(1) cạnh tranh, (2) thức ăn, (3) phân giải, (4) tiêu thụ

8.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Lưới thức ăn gồm một chuỗi thức ăn.

b)

Lưới thức ăn gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau.

c)

Lưới thức ăn gồm một vài loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau.

d)

Lưới thức ăn gồm các chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung.

9.

Hãy chọn câu trả lời đúng về trật tự của các dạng sinh vật trong một chuỗi thức ăn? 

a)

Sinh vật phân giải  Sinh vật tiêu thụ  Sinh vật sản xuất

b)

Sinh vật tiêu thụ → Sinh vật sản xuất  Sinh vật phân giải

c)

Sinh vật sản xuất  Sinh vật tiêu thụ  Sinh vật phân giải 

d)

Sinh vật phân giải  Sinh vật sản xuất  Sinh vật tiêu thụ

10.

Hãy chọn chuỗi thức ăn phù hợp khi có các sinh vật sau: cỏ, nấm, châu chấu, gà rừng.

a)

Nấm --> cỏ -->châu chấu --> gà rừng         

b)

Gà rừng --> châu chấu -->cỏ --> nấm

c)

Nấm --> gà rừng --> châu chấu -->cỏ         

d)

Cỏ --> châu chấu --> gà rừng --> nấm

11.

Sinh vật nào bắt đầu chuỗi thức ăn trong một hệ sinh thái?

a)

Sinh vật sản xuất           

b)

Sinh vật tiêu thụ 

c)

Sinh vật phân giải    

d)

Con người

12.

Cho sơ đồ lưới thức ăn sau đây: 

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về lưới thức ăn nói trên?

a)

Chuột là mắt xích chung trong lưới thức ăn          

b)

Cáo không phải là mắt xích chung trong lưới thức ăn

c)

Mỗi chuỗi thức ăn đều có 4 mắt xích                    

d)

Có tất cả 8 chuỗi thức ăn

13.

Nhận định nào sau đây là sai về chuỗi thức ăn: Cây xanh --> chuột -->mèo --> vi khuẩn

a)

Cây xanh là sinh vật sản xuất            

b)

Chuột, mèo là sinh vật tiêu thụ

c)

Vi khuẩn là sinh vật phân giải           

d)

Chuột, mèo, vi khuẩn là sinh vật tiêu thụ.

14.

Điền từ phù hợp vào chỗ trống trong câu sau: Số lượng cá thể sinh vật trong quần xã luôn luôn được (1) ………….. ở mức độ phù hợp với khả năng của môi trường, tạo nên sự (2) ……… trong quần xã.

a)

(1) khống chế, (2) cân bằng sinh học

b)

(1) cân bằng, (2) khống chế sinh học

c)

(1) duy trì, (2) ổn định           

d)

(1) cung cấp thức ăn, (2) ổn định

15.

Dân số tăng quá nhanh dẫn đến điều gì?

a)

Thiếu nơi ở.                  

b)

Ô nhiễm môi trường.  

c)

Thiếu trường học, bệnh viện.                   

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

16.

Mục đích của việc thực hiện Pháp lệnh dân số ở Việt Nam là:

a)

Bảo đảm chất lượng cuộc sống của mỗi cá nhân, gia đình và toàn xã hội

b)

Bảo vệ môi trường không khí trong lành

c)

Bảo vệ tài nguyên khoáng sản của quốc gia

d)

Nâng cao dân trí cho người có thu nhập thấp