Font size
Worksheetsenglish 11 15.4
Total questions: 100
Worksheet time: 33mins
quy cho
(a)
đẩy mạnh, nâng lên (v)
(a)
thuộc về chế độ ăn uống (adj)
(a)
hệ miễn dịch (n)
(a)
tuổi thọ (n)
(a)
sự suy ngẫm, sự trầm mặc suy tưởng (n)
(a)
(n.p) phương pháp trị liệu dựa vào thiên nhiên
(a)
khoa (của một trường đại học) (n)
(a)
viện, trường đại học (n)
(a)
giai đoạn thực tập (n)
(a)
trường mẫu giáo ( cho trẻ 4 - 6 tuổi) (n)
(a)
môn học chính của sinh viên, chuyên ngành (n)
(a)
có tính bắt buộc (a)
(a)
dò tìm, phát hiện ra (v)
(a)
cơ sở hạ tầng (n)
(a)
cư dân, người cư trú (n)
(a)
sống được (adj)
(a)
lạc quan (adj)
(a)
chật ních, đông nghẹt (adj)
(a)
bi quan (adj)
(a)
chất lượng sống (n)
(a)
có thể tái tạo lại (adj)
(a)
không gây hại cho môi trường, có tính bền vững (adj)
(a)
nâng cấp (v)
(a)
thuộc về đô thị (adj)
(a)
chuyên gia quy hoạch đô thị
(a)
dồi dào, nhiều (adj)
(a)
chấp nhận, công nhận, thừa nhận (v)
(a)
thuộc về khảo cổ học (adj)
(a)
thật, thực (adj)
(a)
đẹp đến ngỡ ngàng (adj)
(a)
chôn vùi, giấu trong lòng đất (v)
(a)
hang động (n)
(a)
thành trì (để bảo vệ khỏi bị tấn công) (n)
(a)
quần thể, tổ hợp (n)
(a)
bao gồm, gồm (v)
(a)
thợ thủ công (n)
(a)
chuyến du ngoạn trên biển (n)
(a)
cách thức chế biến thức ăn, nấu nướng (n)
(a)
trang trí (v)
(a)
đổ sập, đánh sập (v)
(a)
nổi bật, rõ rệt, đặc trưng (adj)
(a)
mái vòm (n)
(a)
triều đại (n)
(a)
trồi lên, nổi lên (v)
(a)
đế vương, nhà vua (n)
(a)
ban tặng (v)
(a)
việc khai quật (n)
(a)
mở rộng (v)
(a)
hệ động vật (n)
(a)
hệ thực vật (n)
(a)
thuộc về địa chất (a)
(a)
hang động (n)
(a)
hài hòa (a)
(a)
di sản (n)
(a)
thuộc về hoàng tộc (a)
(a)
bị phá hủy, đổ nát (idiom)
(a)
nguyên vẹn, không bị hư tổn (a)
(a)
thiếu trách nhiệm, vô trách nhiệm (a)
(a)
hòn đảo nhỏ (n)
(a)
lịch trình cho chuyến đi (n)
(a)
phong cảnh ( thiên nhiên) (n)
(a)
đèn lồng (n)
(a)
đá vôi (n)
(a)
tuyệt đẹp (a)
(a)
kiệt tác (n)
(a)
lăng mộ (n)
(a)
khảm, chạm khảm (adj)
(a)
nhà thờ Hồi giáo (n)
(a)
nổi bật, xuất chúng (adj)
(a)
đẹp, gây ấn tượng mạnh (adj)
(a)
mang tính chất thơ ca (adj)
(a)
chủ nhiệm khoa (một trường đại học) (n)
(a)
học vị, bằng cấp (n)
(a)
bằng cấp, văn bằng (n)
(a)
học vị tiến sĩ (n)
(a)
thuộc về nhà vua, hoàng gia (adj)
(a)
thánh địa, địa điểm thẩn thánh (n)
(a)
có cảnh quan đẹp (adj)
(a)
tiếp theo, kế tiếp (adj)
(a)
lăng mộ (n)
(a)
thờ cúng, tôn thờ (n)
(a)
ở nước ngoài (adv)
(a)
thuộc về hoặc liên quan đến giáo dục, việc học tập, mang tính học thuật (adj)
(a)
tiện nghi ăn ở, chỗ ăn ở (n)
(a)
đạt được (v)
(a)
sự vào hoặc được nhận vào một trường học (n)
(a)
(thuộc) phân tích (adj)
(a)
kì thi tú tài (n)
(a)
người có bằng cử nhân (n)
(a)
mở rộng, nới rộng (n)
(a)
khu trường sở, sân bãi (của các trường trung học, đại học) (n)
(a)
cộng tác (n)
(a)
trường cao đẳng hoặc trường chuyên nghiệp (n)
(a)
hỏi ý kiến, tra cứu, tham khảo (v)
(a)
người điều phối, điều phối viên (n)
(a)
khóa học, chương trình học (n)
(a)
thuộc bình phẩm, phê bình (adj)
(a)
đủ tư cách, thích hợp (adj)
(a)
ghi danh (v)
(a)
