NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsSAP_test 1_Master data
Total questions: 16
Worksheet time: 7mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng về account type “D”
a)
A. Là loại tài khoản sổ cái trên SAP
b)
B. Là loại tài khoản nhà cung cấp
c)
C. Là loại tài khoản khách hàng
d)
D. Là loại tài khoản tài sản cố định
2.
Câu 2: Account type “ S” là loại tài khoản gì?
a)
A. Là loại tài khoản sổ cái trên SAP
b)
B. Là loại tài khoản nhà cung cấp
c)
C. Là loại tài khoản khách hàng
d)
D. Là loại tài khoản tài sản cố định
3.
Câu 3: “Recon. Account là gì? Lựa chọn nhiều đáp án
a)
A. Là tài khoản đối ứng được lựa chọn khi tạo master data trên SAP và được ghi sổ thông qua ghi sổ master code
b)
B. Là một tài khoản sổ cái (GL account)
c)
C. Có thể ghi sổ trực tiếp vào recon.account.
d)
D. Không thể ghi sổ trực tiếp vào GL recon Account.
4.
Câu 4: Để sử dụng chức năng tạo, sửa, block, xóa 1 GL account dùng tcode nào
a)
A. FS01
b)
B. FS00
c)
C. FS02
d)
D. FS03
5.
Câu 5: Để kiểm tra danh sách tài khoản sổ cái (GL list) sử dụng tcode nào
a)
A. S_alr_87012333
b)
B. S_alr_87012334
c)
C. FS00
d)
D. FK01
6.
Câu 6: Account type “ K” là loại tài khoản gì?
a)
A. Là loại tài khoản sổ cái trên SAP
b)
B. Là loại tài khoản nhà cung cấp
c)
C. Là loại tài khoản khách hàng
d)
D. Là loại tài khoản tài sản cố định
7.
Câu 7: Account type “ A” là loại tài khoản gì?
a)
A. Là loại tài khoản sổ cái trên SAP
b)
B. Là loại tài khoản nhà cung cấp
c)
C. Là loại tài khoản khách hàng
d)
D. Là loại tài khoản tài sản cố định
8.
Câu 8: Account type “ M” là loại tài khoản gì?
a)
A. Là loại tài khoản hàng tồn kho
b)
B. Là loại tài khoản nhà cung cấp
c)
C. Là loại tài khoản khách hàng
d)
D. Là loại tài khoản tài sản cố định
9.
Câu 9: Posting key là gì?
a)
A. Là mã nhà cung cấp
b)
B. Được coi là việc mã hóa bằng 2 chữ số nhằm định khoản phát sinh Nợ/Có của loại hình tài khoản. Ký tự đầu được phân biệt Nợ/Có của loại hình tài khoản (S, D, K, M, A), ký tự sau để phân biệt loại giao dịch.
c)
C. Là tài khoản sổ cái để ghi nhận nghiệp vụ kinh tế phát sinh
d)
D. Là tài khoản ghi nhận giao dịch đặc biệt
10.
Câu 10: Credit control là gì?
a)
A. Là hạn mức tín dụng được phép bán chịu cho khách hàng
b)
B. Là công cụ quản lý open item với khách hàng
c)
C. Là vùng báo có của tài khoản
d)
D. Là vùng kiểm soát về nợ vay của công ty
11.
Câu 11: Posting key bắt đầu bằng số “0” hoặc “1” dùng cho loại hình tài khoản nào
a)
A. Thuộc loại hình tài khoản “K” nhà cung cấp
b)
B. Thuộc loại hình tài khoản “S” GL account
c)
C. Thuộc loại hình tài khoản “D” khách hàng
d)
D. Thuộc loại hình tài khoản “M” hàng tồn kho.
12.
Câu 12: Khi lập vendor code, customer code trường “ Recon.account” có phải là trường bắt buộc điền
a)
A. Không bắt buôc
b)
B. Bắt buộc
13.
Câu 13: Posting key bắt đầu bằng số “2” hoặc “3” dùng cho loại hình tài khoản nào
a)
A. Thuộc loại hình tài khoản “K” nhà cung cấp
b)
B. Thuộc loại hình tài khoản “S” GL account
c)
C. Thuộc loại hình tài khoản “D” khách hàng
d)
D. Thuộc loại hình tài khoản “M” hàng tồn kho.
14.
Câu 14: Posting key bắt đầu bằng số “4” hoặc “5” dùng cho loại hình tài khoản nào
a)
A. Thuộc loại hình tài khoản “K” nhà cung cấp
b)
B. Thuộc loại hình tài khoản “S” GL account
c)
C. Thuộc loại hình tài khoản “D” khách hàng
d)
D. Thuộc loại hình tài khoản “M” hàng tồn kho.
15.
Câu 15: Posting key bắt đầu bằng số “8” hoặc “9” dùng cho loại hình tài khoản nào
a)
A. Thuộc loại hình tài khoản “K” nhà cung cấp
b)
B. Thuộc loại hình tài khoản “S” GL account
c)
C. Thuộc loại hình tài khoản “D” khách hàng
d)
D. Thuộc loại hình tài khoản “M” hàng tồn kho.
16.
Câu 16: Posting key bắt đầu bằng số “7” dùng cho loại hình tài khoản nào
a)
A. Thuộc loại hình tài khoản “K” nhà cung cấp
b)
B. Thuộc loại hình tài khoản “S” GL account
c)
C. Thuộc loại hình tài khoản “D” khách hàng
d)
D. Thuộc loại hình tài khoản “A” asset
Reset
