wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đấu trường chính tả

Total questions: 220

Worksheet time: 2hrs 50mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

Quốc đất

b)

Quốc ca

c)

Quốc kì

d)

Tổ Quốc

2.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

ganh ghét

b)

lí chí

c)

lon xon

d)

cổ quái

3.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

xôn xao

b)

xem xét

c)

xét sử

d)

sắp xếp

4.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

lòa xòa

b)

sắc xảo

c)

lung nấu

d)

dành dật

5.

Từ nào sau đây sai chính tả?

a)

nghi ngờ

b)

nghĩ kĩ

c)

nghớ ngẩn

d)

ngại ngùng

6.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

chạm chổ

b)

trạm trổ

c)

trạm chổ

d)

chạm trổ

7.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

dành dật

b)

giành dật

c)

rành dật

d)

giành giật

8.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

xôn sao

b)

sao suyến

c)

lao xao

d)

sào sạt

9.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

leo chèo

b)

leo trèo

c)

neo chèo

d)

neo trèo

10.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

rảnh rỗi

b)

dảnh dỗi

c)

giảnh dỗi

d)

rảnh dỗi

11.

Từ nào sau đây sai chính tả?

a)

nứt nẻ

b)

nung nâu

c)

non nớt

d)

non ton

12.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

đường sá

b)

phố sá

c)

xa sôi

d)

xôi động

13.

Lạc nào mang nghĩa: vui, mừng

a)

lạc đàn

b)

củ lạc

c)

lạc hậu

d)

lạc thú

14.

Quan nào mang nghĩa: quan lại

a)

Quan hệ

b)

Quan tâm

c)

Quan quân

d)

Lạc quan

15.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

bối rối

b)

giả dối

c)

con dối

d)

rồi bời

16.

Tìm từ thích hợp điền vào dấu .... trong câu:

củ ......

a)

sắn

b)

xắn

17.

Tìm từ thích hợp điền vào dấu .... trong câu:

kiêu ......

a)

căng

b)

căn

18.

Tìm từ thích hợp điền vào dấu .... trong câu:

...... dặn

a)

căng

b)

căn

19.

Tìm từ thích hợp điền vào dấu .... trong câu:

...... mặt

a)

vắn

b)

vắng

20.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

đàng ông

b)

đàn ông

21.

Từ nào viết đúng chính tả

a)

đoàng hoàng

b)

đàng hoàng

22.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

nhà sàng

b)

thợ sây

c)

cái xẻng

23.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả

a)

Cây xấu

b)

Cây sấu

24.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả

a)

Chữ xấu

b)

Chữ sấu

25.

Tìm từ thích hợp điền vào dấu .... trong câu:

...... tay áo

a)

sắn

b)

xắn

26.

Em chọn "tr" hay"ch" để điền vào chỗ chấm trong câu:

" Chú Bình vừa ......ích vaccine phòng bệnh covid - 19."

a)

tr

b)

ch

27.

Từ viết đúng chính tả là:

a)

bãi cát

b)

bãi các

28.

Từ viết đúng chính tả là:

a)

lười nhác

b)

lười nhát

29.

Câu viết đúng chính tả là:

a)

Con dao rất sắc.

b)

Con dao rất sắt.

30.

Từ viết đúng chính tả là:

a)

nhảy nhót

b)

nhãy nhót

31.

Câu viết đúng chính tả là:

a)

Ăn ngay nói thật.

b)

Ăn ngay nói thậc.

32.

Con gì yêu nước suốt đời

Ngủ mà mắt vẫn sáng ngời, lạ chưa?

a)

con thỏ

b)

con ốc

c)

con cá

33.

Tìm cặp từ trái nghĩa

a)

Thông minh - Sáng dạ

b)

Cần cù - Chăm chỉ

c)

Siêng năng - Lười nhác

34.

Đất nước của xứ sở hoa anh đào là:

a)

Hàn Quốc

b)

Ấn Độ

c)

Nhật Bản

d)

Hà Lan

35.

Điền từ thích hợp để hoàn chỉnh câu sau:

Chim gõ kiến đục thân cây bằng…..

a)

Ria

b)

Đuôi

c)

Mỏ

d)

Vây

36.

Chọn đáp án đúng

a)

Trân trọng

b)

Chân trọng

37.

Chọn đáp án đúng

a)

Dành dụm

b)

Giành dụm

38.

Chọn đáp án đúng

a)

Trau dồi

b)

Trao dồi

39.

Chọn đáp án đúng

a)

Xuất khẩu

b)

Suất khẩu

40.

Chọn đáp án đúng

a)

Súc tích

b)

Xúc tích

41.

Tìm từ thích hợp điền vào dấu .... trong câu:

...... tay áo

a)

sắn

b)

xắn

42.

Ăn cây táo, .... cây sung

a)

Rào

b)

Dào

c)

Giào

d)

Ràn

43.

Từ nào đúng chính tả?

a)

Đường xá

b)

Đường sá

44.

Từ nào đúng chính tả?

a)

Suất cơm

b)

Xuất cơm

45.

Từ nào đúng chính tả?

a)

Sâu kim

b)

xâu kim

46.

Từ nào đúng chính tả?

a)

Giọt sương

b)

Giọt xương

47.

Từ nào đúng chính tả để tả con đường như thế này

a)

Khúc khuỷu

b)

Khúc khủy

48.

Điền vào chỗ trống:

cuộn (a)   òn

49.

Điền vào chỗ trống:

(a)   ân thật

50.

Điền vào chỗ trống:

chậm (a)  

51.

Vừa dài mà lại vừa vuông

Giúp nhau kẻ chỉ, vạch đường thẳng băng.

a)
b)
52.

Tên nghe nặng trịch

Lòng dạ thẳng băng

Vành tai thợ mộc nằm ngang

Anh đi học vẽ, sẵn sáng đi theo.

a)
b)
53.

viết chữ: giê

(a)  

54.

Viết chữ: e-lờ

(a)  

55.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

kiêu ......

a)

căng

b)

căn

56.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

...... mặt

a)

vắn

b)

vắng

57.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

nhọc ......

a)

nhằn

b)

nhằng

58.

Từ nào đúng chính tả

a)

Cọ sát

b)

Cọ xát

59.

Chọn từ đúng

a)

Chỉn chu

b)

Chỉnh chu

60.

Từ nào đúng chính tả?

a)

Sơ xuất

b)

Sơ suất

c)

Xơ xuất

d)

Xơ suất

61.

Chọn từ đúng sau đây

a)

Sác xuất

b)

Xác suất

c)

Sác suất

d)

Xác xuất

62.

Buổi …ớm mùa đông trên núi cao,..ương …uống lạnh thấu…ương.

a)

xớm

xương

xuống

xương

b)

sớm

sương

xuống

xương

c)

sớm

sương

suống

sương

d)

xớm

xương

suống

xương

63.

Điền r/d hay gi?

con ...un

(a)  

64.

điền r/ d hay gi: ...un sợ

(a)  

65.

từ nào là từ chỉ trạng thái

a)

yên tĩnh

b)

chạy nhảy

c)

ba mẹ

d)

học tập

66.

chọn ch hay tr:

.......ậm rãi

a)

ch

b)

tr

67.

chọn gi,r hay d:

.......ông bão

a)

r

b)

gi

c)

d

68.

chọn x hay s:

(a)   ao xuyến

69.

chọn ch hay tr:

.......ính phủ

a)

ch

b)

tr

70.

Điền r/ d/ gi vào chỗ chấm:

"Nghe lá cây .....ầm ....ì"

a)

r - r

b)

d - d

c)

gi - gi

d)

gi - r

71.

Điền r/ d/ gi vào chỗ chấm:

"Lá gió đang .....ạo nhạc."

a)

r

b)

gi

c)

d

72.

Điền r/ d/ gi vào chỗ chấm:

"Cơn mưa ....ào vừa đi qua."

a)

r

b)

gi

c)

d

73.

Điền r/ d/ gi vào chỗ chấm:

" Dù mệt nhưng mẹ chẳng bao ......ờ than thở."

a)

r

b)

gi

c)

d

74.

Điền r/ d/ gi vào chỗ chấm:

" Hình .....áng cái bàn ấy trông thật lạ mắt."

a)

r

b)

gi

c)

d

75.

Điền vào chỗ chấm tr hay ch:

(a)   ong trẻo

76.

Điền vào chỗ chấm tr hay ch:

(a)   ong chóng

77.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

tập trung

b)

trập trung

c)

chập trung

d)

tập chung

78.

Em điền vào chỗ chấm s hoặc x:

quả (a)   ung

79.

Em điền vào chỗ chấm s hoặc x:

(a)   ung phong

80.

Em gọi tên bức tranh sau.

(a)  

81.

Em gọi tên bức tranh sau

(a)  

82.

Em điền vào chỗ chấm r, d hay gi:

đám ...ỗ

(a)  

83.

Em điền vào chỗ chấm r, d hay gi:

mặt ...ỗ

(a)  

84.

Em điền vào chỗ chấm r, d hay gi:

...ỗ dành

(a)  

85.

Điền tr/ ch vào chỗ trống:

.... ân thành

a)

chân thành

b)

trân thành

86.

Đâu là từ viết đúng chính tả:

a)

dã gạo

b)

giã gạo

c)

gia gạo

87.

Trong các từ sau, từ nào viết đúng:

a)

tròn chĩnh

b)

chòn trĩnh

c)

tròn trĩnh

d)

chòn chĩnh

88.

Từ nào thể hiện ý nghĩa hành động đậy lên, phủ lên cái gì đó để tránh bị hư hỏng?

a)

tre đậy

b)

che đậy

89.

Viết lại từ sau sao cho đúng:

chắc chở

(a)  

90.

Người chuyên nghiên cứu, bài chế thuốc chữa bệnh?

a)

giược sĩ

b)

dược sĩ

c)

rược rĩ

91.

Hãy chỉ ra từ sai chính tả?

a)

sử dụng

b)

sứ giả

c)

thiếu xót

92.

Hãy tìm ra một từ viết sai chính tả trong các từ sau:

Trạm xá, trách mắng, chông chờ

a)

trạm xá

b)

trách mắng

c)

chông chờ

93.

Hãy chỉ ra từ nào sai chính tả trong các từ sau: Che chở, trung kết, chê trách

a)

trung kết

b)

che chở

c)

chê trách

94.

Từ nào viết đúng trong các từ sau: Con rán, giản dị, da vị?

a)

con rán

b)

giản dị

c)

da vị

95.

Đây là gì?

a)

súc sích

b)

xúc sích

c)

xúc xích

96.

Chọn từ đúng

a)

Trăn trở

b)

Trăng trở

c)

Chăn chở

d)

Chăng chở

97.

Chọn từ đúng

a)

Chấc phát

b)

Chất phát

c)

Chất phác

d)

Chấc phác

98.

Chọn từ đúng

a)

Dèm pha

b)

Gièm pha

99.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

xôn xao

b)

xem xét

c)

xét sử

d)

sắp xếp

100.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

xôn sao

b)

sao suyến

c)

lao xao

d)

sào sạt

101.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

đường sá

b)

phố sá

c)

xa sôi

d)

xôi động

102.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

nhà sàn

b)

thợ xây

c)

cái xẻng

d)

cá xấu

103.

CHỌN TỪ VIẾT ĐÚNG

a)

CHỤC CHẶC

b)

TRỤC TRẶC

c)

CHỤC TRẶC

d)

TRỤC CHẶC

104.

CHỌN TỪ VIẾT ĐÚNG

a)

SUI SẺO

b)

SUI XẺO

c)

XUI XẺO

d)

XUI SẺO

105.

CHỌN TỪ VIẾT ĐÚNG

a)

TRÂN TRÂU

b)

CHÂN CHÂU

c)

CHÂN TRÂU

d)

TRÂN CHÂU

106.

CHỌN TỪ VIẾT ĐÚNG

a)

SÓI XÁM

b)

XÓI SÁM

c)

SÓI SÁM

d)

XÓI XÁM

107.

Đúng là một cặp sinh đôi

Anh thì lóe sáng, anh thời ầm vang

Anh làm rung động không gian

Anh xẹt một cái rạch ngang bầu trời

(Là những gì)

a)

Sấm

b)

Sấm và sét

c)

Sét

d)

Chớp

108.

Điền vào chỗ trống uôt / uôc ?

Ăn không rau như đau không th........

a)

uốt

b)

uốc

109.

Điền vào chỗ trống uôt / uôc ?

Cả gió thì tắt đ.....

a)

uốt

b)

uốc

110.

Hoa ...ấy đẹp một cách ...ản ...ị.

a)

gi-gi-r

b)

gi-r-d

c)

gi-gi-d

d)

d-gi-r

111.

Một cánh hoa ...ống hệt một chiếc lá, chỉ có điều mong manh hơn và có màu sắc ...ực ...ỡ.

a)

gi-r-r

b)

-r-d

c)

gi-gi-d

d)

d-gi-r

112.

Lớp lớp hoa... ấy ...ải kín mặt sân, nhưng chỉ cần một làn ...ó thoảng, chúng tản mát bay đi mất.

a)

gi-r-r

b)

gi-r-gi

c)

gi-gi-d

d)

d-gi-r

113.

Khoanh vào trước chữ cái giải đáp cho câu đố sau:

Để nguyên tên một loài chim

Bỏ sắc thường thấy ban đêm trên trời.

a)

A. sẻ - sao

b)

B. sáo –sao

c)

C. bồ câu – sao

d)

trắng - trăng

114.

Khoanh vào trước chữ cái có từ viết sai lỗi chính tả?

a)

san sẻ

b)

phãn đối

c)

lữ khách

d)

lo lắng

115.

Khoanh vào chữ cái trước từ viết đúng chính tả:

a)

lay nắt

b)

năn nộn

c)

lặng lẽ

d)

nắt nẻo

116.

Chọn tr hay ch để điền vào chỗ trống:

….ắc ….ắn

(a)  

117.

Chọn s hay x điền vào chỗ trống cho thích hợp:

Dọc theo bờ sông, nhà cửa ….an …át mọc lên.

(a)  

118.

Từ nào đúng chính tả

a)

sát dưới chân đồi

b)

xát dưới chân đồi

119.

Đây là gì ?

a)

đĩa xôi

b)

đỉa xôi

c)

đĩa sôi

120.

Người chuyên nghiên cứu, bào chế thuốc chữa bệnh gọi là gì?

a)

dược sĩ

b)

dượt sĩ

c)

dược xĩ

121.

"Giỏi giang" hay "giỏi dang"

a)

giỏi giang

b)

giỏi dang

122.

từ nào sau đây viết đúng:

a)

dân chí

b)

dân trí

123.

Đồng nghĩa với "băn khoăn" là:

a)

trăn chở

b)

chăn chở

c)

chăn trở

d)

trăn trở

124.

đây là món ăn gì?

a)

bún diêu

b)

bún riêu

c)

bún rêu

d)

bún giêu

125.

Dòng nào có từ viết đúng dấu hỏi, dấu ngã ?

a)

Bé kể mẫu chuyện vui ở lớp mẩu giáo.

b)

Chúng tôi sắp tới thị xã thì mưa xối xã.

c)

Mưa rả rích, ròng rã mấy ngày đêm.

d)

Bao gạo nặng đến nổi hai người khiêng không nỗi.

126.

Điền l hay n thích hợp vào chỗ trống trong đoạn văn sau ?

     Hoa thảo quả …ảy dưới gốc cây kín đáo và …ặng …ẽ. Dưới đáy rừng, những chùm thảo quả đỏ chon chót, bóng bẩy như chứa …ửa, chứa …ắng.

a)

nảy, lặng lẽ, lửa, nắng

b)

nảy, nặng nẽ, nửa, lắng

c)

lảy, lặng lẽ, lửa, nắng

d)

nảy, lặng lẽ, lửa, lắng

127.

Dòng nào dưới đây viết đúng với phụ âm đầu ch hay tr ?

a)

trải nghiệm, giò chả

b)

mưu trí, thủy chiều

c)

chân lí, chiều đại

d)

trâu báu, chí thức    

128.

Điền l hay n thích hợp vào chỗ trống trong câu văn sau ?

      Thoáng cái, dưới bóng râm của rừng già, thảo quả …an tỏa …ơi tầng rừng thấp, vươn ngọn, xòe …á, …ấn chiếm không gian.

a)

lan, nơi, lá, lấn

b)

nan, lơi, lá, lấn

c)

lan, lơi, ná, nấn

d)

lan, nơi, ná, lấn

129.

Điền vào chỗ trống: "tr hoặc ch"

...e ...ở

a)

ch - ch

b)

tr - tr

c)

ch - tr

d)

tr - ch

130.

Điền r/ d/ gi vào chỗ chấm:

"Nghe lá cây .....ầm ....ì"

a)

r - r

b)

d - d

c)

gi - gi

d)

gi - r

131.

Chọn các tiếng có âm đầu là r, d, gi thích hợp điền vào chỗ chấm: "Gió đưa tiếng sáo. ....... nâng cánh .......

a)

Dó/diều

b)

Ró/riều

c)

Gió/diều

132.

Từ nào dưới đây là từ đúng

a)

lo lắng

b)

no lắng

c)

lưu luyến

d)

no nê

e)

lắng nghe

133.

Từ nào dưới đây là từ đúng

a)

cây sương rồng

b)

cây xương ròng

c)

cây sương rồng

d)

cây xương rồng

134.

Từ nào viết đúng

a)

bóng chuyền

b)

bóng truyền

c)

kênh truyền hình

d)

kênh chuyền hình

e)

kên truyền hình

135.

Từ nào viết đúng

a)

xuất sắc

b)

suất sắc

c)

xa sôi

d)

xa xôi

e)

xinh xắn

136.

Từ nào viết đúng

a)

xứ sở

b)

xứ xở

c)

xao xuyến

d)

sao xuyến

e)

sinh xôi

137.

Từ nào viết sai

a)

sơ sinh

b)

xuất sắc

c)

xô sát

d)

năng suất

e)

sa ngã

138.

Từ nào viết đúng

a)

xao xuyến

b)

sao xuyến

139.

Từ nào viết đúng

a)

thủy chung

b)

cơ quan trung ương

c)

chuyền miệng

d)

truyền miệng

e)

chung kết

140.

"Giỏi giang" hay "giỏi dang"

a)

giỏi giang

b)

giỏi dang

141.

từ nào sau đây viết đúng:

a)

quoằn quại

b)

quằn quại

c)

quoằn quoại

142.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

Quốc đất

b)

Quốc ca

c)

Quốc kì

d)

Tổ Quốc

143.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

ganh ghét

b)

lí chí

c)

lon xon

d)

cổ quái

144.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

xôn xao

b)

xem xét

c)

xét sử

d)

sắp xếp

145.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

lòa xòa

b)

sắc xảo

c)

lung nấu

d)

dành dật

146.

Từ nào sau đây sai chính tả?

a)

nghi ngờ

b)

nghĩ kĩ

c)

nghớ ngẩn

d)

ngại ngùng

147.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

xôn sao

b)

sao suyến

c)

lao xao

d)

sào sạt

148.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

leo chèo

b)

leo trèo

c)

neo chèo

d)

neo trèo

149.

Từ nào viết đúng chính tả ?

a)

Đôi dép

b)

Đôi giép

150.

Chọn từ viết đúng chính tả.

a)

dá sách

b)

giá sách

151.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

con dao

b)

con giao

c)

con rao

152.

Điền chữ cái thích hợp vào chỗ trống:

"Tay ....iêng làm lụng, mắt hay kiếm tìm."

a)

r

b)

x

c)

s

153.

Từ ngữ tả âm thanh tiếng suối chảy là:

a)

Rì rào

b)

Róc rách

c)

Tí tách

154.

Từ nào đúng chính tả?

a)

Cọ xát

b)

Cọ sát

155.

Từ nào đúng chính tả?

a)

Sẻ chia

b)

Xẻ chia

156.

Từ chứa tiếng bắt đầu bằng "r, d, gi" có nghĩa "giữ lại, dùng về sau"

a)

dành dụm

b)

sử dụng

c)

để giành

d)

tiêu dùng

157.

Nhóm từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

rầm rì, giữ gìn, mưa dào

b)

rõ ràng, giữ gìn, dủng cảm

c)

dễ dàng, rõ ràng, rầm rì

d)

mưa rào, vận giụng, dài dòng

158.

...ũng cảm, dẫn ..ắt, dạt ...ào. Điền vào chỗ chấm.

a)

điền "gi"

b)

điền "d"

c)

điền "r"

159.

...ũng cảm, dẫn ..ắt, dạt ...ào. Điền vào chỗ chấm.

a)

điền "gi"

b)

điền "d"

c)

điền "r"

160.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả

a)

dõng dạc

b)

nguy hiểm

c)

dục giã

d)

giận dữ

161.

Từ có nghĩa "cầm tay đưa đi" :

a)

dắc

b)

dắt

c)

giắt

162.

Điền chữ cái phù hợp vào chỗ trống:

"Bầu ơi thương lấy bí cùng

Tuy rằng khác giống nhưng chung một (a)   àn".

163.

Điền "x" hoặc "s" thích hợp vào chỗ trống:

"Giọt mồ hôi...a

Những trưa tháng (a)   áu

Nước như ai nấu

Chết cả cá cờ

Cua ngoi lên bờ

Mẹ em xuống cấy…"

(TrầnĐăngKhoa)

164.

Điền"x" hoặc "s"thíchhợp vào chỗ trống:

năng.........uất, san..........át,............ómlàng

a)

năng suất, san sát, xóm làng

b)

năng xuất, san sát, xóm làng

c)

năng suất, xan sát, xóm làng

d)

năng suất, san sát, sóm làng

165.

Trái nghĩa với "thật thà"là ............an..............ối.

(a)  

166.

Điền"l" hoặc "n"thíchhợpvàochỗtrống:ấtphất;nonớt

(a)  

167.

"Tôi sung sướng hơn thằng

Tèonhiều.

Tôi suốt ngày chạy nhảy rong chơi trong khi mẹ tôi còng lưng làm đủ thứ việc, quét tước, giặt dũ, chợ búa, rồi phải cặm cụi lo cơm nước cho cả nhà. Vậy mà ngồi vào bàn ăn là tôi chê ỏng chê eo."("Làm bạn với bầu trời"-Nguyễn Nhật Ánh)

Từ sai chính tả được sửa lại là:

a)

giặt giũ,

b)

jkjkjkjkjh

c)

jhjhjh

168.

Tiếng"tròn"cóâmđầulàâm

(a)  

169.

Điền"ch" hoặc "tr"thíchhợpvàochỗ trống:

......ong chóng

............inh thám

(a)  

170.

Điền"ong" hoặc "on"thíchhợpvàochỗ trống:

tr..........trẻo

ch.............von

(a)  

171.

Điền"r/d" hoặc "gi"thíchhợpvàochỗtrống:

"Cây dừa xanh tỏa nhiều tàu

Dang tay đón (a)   ó gật đầu gọi trăng"

(Trần Đăng Khoa)

172.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

trung kết

b)

thủy trung

c)

chan hoà

d)

chung tâm

173.

Để nguyên - vằng vặc trời đêm Thêm sắc - màu phấn cùng em đến trường. Đố là

những chữ gì?

a)

trăng- trắng

b)

sao - sáo

c)

trời - trới

d)

chăng - chắng

174.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

say sưa

b)

trăn trở

c)

xinh xắn

d)

sâu xắc

175.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

rộn dàng

b)

xanh sao

c)

dản dị

d)

xấu xí

176.

Có bao nhiêu từ viết sai chính tả trong khổ thơ sau? 

  "Em nge thầy đọc bao ngày

Tiếng thơ đỏ nắng, xanh cây quanh nhà     

Mái trèo nghiêng mặt sông sa

Bâng khuâng nghe vọng tiếng bà năm xưa   

 Nghe trăng thở động tàu dừa

Rào dào nghe chuyển cơn mưa giữa trời..."

(Theo Trần Đăng Khoa)

a)

7

b)

4

c)

6

d)

5

177.

Từ nào viết sai chính tả trong các từ sau?

a)

xúc miệng

b)

súc miệng

c)

máy xúc

d)

xúc cát

178.

Đoạn văn sau có bao nhiêu từ viết sai chính tả?"Trời chở rét. Vậy mà bé Ly, búp bê của tôi, vẫn phong phanh chiếc váy mỏng. Tôi xin chị Khánh được tấc sa tanh màu mật ong, khâu chiếc áo cho bé. Chiếc áo chỉ bằng bao thuốc. Cổ áo dựng cao cho ấm ngực. Tà áo loe ra một chút so với thân. Các mép áo đều được viền bằng vải sanh, rất nổi."(Theo Ngọc Ro)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

179.

Dòng nào toàn các từ viết đúng chính tả?

a)

chăn chiếu, chăn trở, trung tâm, tranh chấp

b)

day dứt, rung rinh, róc rách, chung thủy

c)

ray rứt, trung tâm, chong chóng, chăm chỉ

d)

trầm tích, chốn tìm, chắc chắn, rắn chắc

180.

Thứ tự chữ cái điền vào ô trống trong câu văn sau là gì? "Hoa thảo quả ...ảy dưới gốc cây kín đáo và ...ặng ...ẽ. Dưới tầng đáy rừng, những chùm thảo quả đỏ chon chót, bóng bẩy như chứa ...ửa, chứa ...ắng."

a)

n-l-l-n-n

b)

l-n-l-n-n

c)

l-n-n-l-l

d)

n-l-l-l-n

181.

Từ nào viết đúng chính tả trong các từ sau?

a)

dong chơi

b)

dải thích

c)

tháng riêng

d)

củ dong riềng

182.

gia cầm - da cầm

a)

da cầm

b)

gia cầm

183.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm trong câu:

"Bố tôi ................ cả đêm không ngủ được"

a)

trằn trọc

b)

chằn chọc

c)

Cả A và B đều sai

184.

Dòng nào dưới đây gồm các tiếng viết đúng chính tả?

a)

xiếc chặt, xiếc thú, chiếc bánh

b)

xiết chặt, xiếc thú, chiếc bánh

c)

xiết chặt, xiết thú, chiếc bánh

185.

S hay x:

Một nhà ......àn đơn .....ơ vách nứa

a)

xàn /xơ

b)

sàn /sơ

c)

sàn /xơ

186.

Thấy trời xanh biếc mênh mông

Cánh cò ...ớp ...ắng ...ên sông Kinh Thầy.

a)

ch-tr-ch

b)

tr-ch-tr

c)

ch-tr-tr

187.

Điền l/n vào chỗ trống:

Phụ nữ Việt Nam thường ...ên ...úi lấy lá non về ...àm ...ón

a)

lên - núi - nàm - nón

b)

nên - núi - làm - nón

c)

lên - núi - làm - nón

d)

nên - lúi - nàm - nón

188.

Tiếng bắt đầu bằng r, d hoặc gi có nghĩa: Kêu lên vì vui mừng

a)

Deo

b)

Reo

c)

Gieo

189.

Những từ viết đúng chính tả là:

a)

hàn gắn

b)

lặng nhọc

c)

bóp nặn

d)

lặn tượng

e)

khăng khít

190.

Từ nào viết sai chính tả trong các từ dưới đây:

a)

A. nhận xét

b)

B. xem xét

c)

C. đất xét

d)

D. xét hỏi

191.

Những từ viết đúng chính tả là:

a)

nặn bột

b)

nặn nhọc

c)

nặn tượng

d)

nhào nặn

e)

nặng nề

192.

Từ nào viết SAI chính tả trong các từ dưới đây:

a)

A. nhận xét

b)

B. xem xét

c)

C. gỉ xét

d)

D. sét hỏi

193.

Điền r / d / gi thích hợp vào chỗ trống:

Hành khách nhốn nháo, hoảng hốt, ai nấy .....a sức tát nước, cứu thuyền.

a)

Hành khách nhốn nháo, hoảng hốt, ai nấy ra sức tát nước, cứu thuyền.

b)

Hành khách nhốn nháo, hoảng hốt, ai nấy da sức tát nước, cứu thuyền.

c)

Hành khách nhốn nháo, hoảng hốt, ai nấy gia sức tát nước, cứu thuyền.

194.

Chọn từ chứa tiếng bắt đầu bằng âm tr hoặc ch có nghĩa như sau:

"Đồ dùng bằng vải, len, dạ, v.v. may, dệt thành tấm để đắp cho ấm."

a)

cái trăng

b)

cái trăn

c)

cái chăng

d)

cái chăn

195.

đôi .....ày

a)

d

b)

gi

196.

nuôi ......ưỡng

a)

d

b)

gi

197.

Câu “ Vào cuối tuần, gia đình em thường ra ngoài ăn tối. ” thuộc kiểu câu nào?

a)

Ai làm gì ?

b)

Ai thế nào ?

c)

Ai là gì ?

d)

Ai ở đâu ?

198.

Từ nào viết sai chính tả ?

a)

Nhà trường

b)

Trồng chọt

c)

Cây cối

d)

Trái cây

199.

Từ nào viết SAI chính tả trong các từ dưới đây:

a)

A. nhận xét

b)

B. xem xét

c)

C. gỉ xét

d)

D. xét hỏi

200.

Những từ viết ĐÚNG chính tả là:

a)

hàn gắn

b)

lặng nhọc

c)

bóp nặn

d)

lặn tượng

e)

khăng khít

201.

Chọn từ viết đúng

a)

sắp sếp

b)

xắp xếp

c)

sắp xếp

d)

xắp sếp

202.

Chọn từ viết đúng:

a)

dai dẳng

b)

dai giẳng

c)

giai giẳng

d)

giai dẳng

203.

Chọn từ viết đúng: hành động lấy hai tay móc vào nhau

a)

móc nghoéo

b)

móc nghéo

c)

móc ngoéo

d)

móc ngéo

204.

Chọn từ đúng chính tả

a)

xoay xở

b)

xoay sở

c)

soay xở

d)

soay sở

205.

Chọn từ đúng chính tả

a)

suôn sẽ

b)

suôn sẻ

206.

Đâu mới là từ viết đúng chính tả nhỉ?

a)

Lãng mạn

b)

Lãng mạng

207.

Câu 3: s hay x: ...sáng ...uốt

a)

s

b)

x

c)

s và s

d)

x và s

208.

Câu 5: ch hay tr: ...í thức

a)

tr

b)

ch

209.

Câu 7: n hay l: béo ...úc ních

a)

n

b)

l

210.

Câu 10: r/d/gi: giản ...ị

a)

r

b)

d

c)

gi

211.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

chạm chổ

b)

trạm trổ

c)

trạm chổ

d)

chạm trổ

212.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

dành dật

b)

giành dật

c)

rành dật

d)

giành giật

213.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

rảnh rỗi

b)

dảnh dỗi

c)

giảnh dỗi

d)

rảnh dỗi

214.

Như ...(1) ... e mọc thẳng, con người không ...(2)....ịu khuất.

a)

(1) tr ... (2) ch

b)

(1) ch ... (2) ch

c)

(1) tr ... (2) tr

d)

(1) ch ... (1) tr

215.

Người xưa có câu : ...(1) ...úc dẫu ..(2)...áy, đốt ngay vẫn thẳng".

a)

(1) tr ... (2) ch

b)

(1) ch ... (2) ch

c)

(1) tr ... (2) tr

d)

(1) ch ... (1) tr

216.

.....e là thẳng thắn, bất khuất !

a)

Ch

b)

Tr

217.

Ta kháng chiến, ...(1)..e lại là đồng …(2)...í …(3)..iến đấu của ta.

a)

(1) tr ... (2) tr ... (3) ch

b)

(1) tr ... (2) tr ... (3) tr

c)

(1) ch ... (2) tr ... (3) ch

d)

(1) tr ... (2) ch ... (3) ch

218.

...e vốn cùng ta làm ăn, lại vì ta mà cùng ta đánh giặc.

a)

Tr

b)

Ch

219.

Từ nào sau đây viết SAI chính tả?

a)

Lung lay

b)

Rơi vỡ

c)

Lái se

d)

Rung lắc

220.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

hoạt bát

b)

hoạt bác