wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cảmara??

Total questions: 80

Worksheet time: 3hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Người phát minh hợp tôi để thu hình là

a)

G. Eastman

b)

Niepce

c)

Leonard de vinci

d)

Daguerre

2.

Người đầu tiên đưa nhiếp ảnh vào Việt Nam là

a)

Trương Văn Xăn.

b)

Phan Chu Trinh.

c)

Đặng Huy Trứ.

d)

Nguyễn Đinh Khánh.

3.

Năm 1993 là năm

a)

Doanh nghiệp Quốc Doanh chiếu bóng và nhiếp ảnh VN thành lập.

b)

đèn chớp được phát minh.

c)

hội nhiều ảnh đầu tiên được thành lập.

d)

sản xuất phản âm bàn

4.

Sự khác nhau cơ bản giữa mấy kỹ thuật số DSLR và máy ảnh có SLR là

a)

ống kính có thể thay đổi được.

b)

không mở được hộp tối

c)

cố chế độ tự chinh ánh sáng.

d)

có vòng cự ly để chính rõ

5.

Loại máy ảnh không cần pin vẫn số dung được là

a)

máy ảnh kỹ thuật số.

b)

máy ảnh tự động.

c)

dây ảnh bán tự động.

d)

máy cảnh cơ

6.

khi đạt tốc độ ở chỉ số 30 có nghĩa là

a)

thời gian ánh sáng tác dụng lên phim 60 giây.

b)

thời gian ánh sáng tác dụng lên phim 1/60 giây

c)

thời gian ánh sáng tác dụng lên phim 1/30 giây.

d)

bằng thời gian khi đạt tốc độ ở chỉ số 15

7.

chỉ số tốc độ 125 nhanh gấp 2 lần tốc độ

a)

250

b)

60

c)

500

d)

1000

8.

nhóm khẩu độ cho ánh sáng vào ống kính nhiều nhất

a)

8-11.

b)

1.4-1,8-2-2,8.

c)

16-22

d)

4-5,6.

9.

Nhóm khẩu dò cho ánh sáng vào ống kính ít nhất

a)

4-5,6.

b)

8-11

c)

16-22.

d)

1,4-1,8-2-2,8.

10.

Dây số tốc độ phải sử dụng chân máy khi chụp là

a)

1000-2000

b)

1-2-4-8

c)

250-500.

d)

30-60-125

11.

Khi độ nhạy IS0 càng cao thì CCD hoặc phim chụp bắt sáng càng

a)

mạnh.

b)

yếu.

c)

Trung bình

d)

Trung bình và yếu

12.

Công dụng vòng tốc độ là

a)

khiển lượng ánh sáng qua ống kính.

b)

điều chính cho ánh sáng đúng

c)

điều chỉnh thời gian máy chấp mở ra lâu hay mau sẽ cho ảnh sông vào nhiều hay ít.

d)

tác dụng như vòng khẩu độ

13.

Công dụng của vòng khẩu độ là

a)

điều chỉnh lượng ánh sáng vào máy nhiều hay ít.

b)

điều chỉnh khoảng cách đến chủ đề

c)

điều khiển thời gian ánh sáng tác dụng lên phim.

d)

điều chỉnh ảnh rõ nét.

14.

Muốn chủ đề tranh ảnh được rõ nét, ta phải điều chỉnh

a)

vòng tốc độ.

b)

tốc độ và khẩu đó.

c)

vòng cự ly.

d)

vòng khẩu độ.

15.

Độ mở tối đa của ống kinh được tính

a)

tiêu cự/cự ly chụp.

b)

tiêu cự/khẩu độ.

c)

tiêu cụ/đường kinh khẩu quang mở rộng nhất.

d)

khẩu độ/cự ly chụp.

16.

Công thức tỉnh độ mô tương đối của ống kinh

a)

F= f/d.

b)

F= d/f.

c)

f= F/d.

d)

f=d/F.

17.

Đường kính của ống kính có tiêu cự 50mm khi đạt tại khẩu độ 3,5 bằng khoảng

a)

14,3mm.

b)

43,1mm.

c)

41,3mm.

d)

13,4mm.

18.

Kỷ hiệu của độ mở tương đối của ống kính là

a)

1: 1,4.

b)

1, 1,4.

c)

1/ 1,4.

d)

1. 1,4.

19.

Mặt trước ống kính có ghi

a)

tiêu cự và khẩu độ.

b)

khẩu độ và độ mở tối đa

c)

tiêu cự và tốc độ.

d)

tiêu cụ và độ mở tối đa.

20.

Ống kính có tiêu cự ngắn là ống kính có

a)

tiêu cự f bằng 50mm.

b)

tiêu cự f nhỏ hơn hoặc bằng 35mm.

c)

tiêu cự lớn hơn hoặc bằng 50mm.

d)

tiêu cự f lớn hơn 40 mm.

21.

Ông nh có tiêu cự dài là ống kinh có

a)

tiêu cự f bằng 50mm.

b)

tiêu cụ f nhỏ hơn 35mm.

c)

tiêu cự f lớn hơn 50mm.

d)

tiêu cự lớn hơn hoặc bằng 70mm.

22.

Đặc điểm của ông kinh có tiêu cự dài là

a)

hình ảnh được thu nhỏ lại, khoảng cách như lùi ra xa.

b)

độ lớn hình ảnh và khoảng cách nhìn qua ống kính như nhìn bằng mắt thường.

c)

hình ảnh được phóng to lên, khoảng cách như thu lại gần

d)

chụp được phạm vi không gian trước máy ảnh có góc thâu ảnh lớn hơn 46⁰.

23.

Đặc điểm của ống kính có tiêu cự ngắn là

a)

hình ảnh được thu nhỏ lại, khoảng cách như lùi ra xa.

b)

độ lớn hình ảnh và khoảng cách nhìn qua ống kính như nhìn bằng mắt thường.

c)

hình ảnh được phóng to lên, khoảng cách như thu lại gần.

d)

chụp được phạm vi không gian trước máy ảnh có góc thâu ảnh nhỏ hơn 46⁰.

24.

Đặc điểm của ống kính có tiêu cự trung bình là

a)

hình ảnh được thu nhỏ lại, khoảng cách như lôi ra xa.

b)

độ lớn hình ảnh và khoảng cách nhìn qua ống kinh như nhìn bảng mất thường.

c)

hình ảnh được phóng to lên, khoảng cách như thu lại gần.

d)

chụp được phạm vi không gian trước máy ảnh có góc thậu ảnh nhỏ hơn 46⁰.

25.

Trên ống kính có vòng tiêu cự, ống kính đã được gọi là

a)

ống kính có tiêu cự dài.

b)

ống kính có tiêu cự trung bình.

c)

Ông kính co tiểu cụ ngân.

d)

Quảng kính thay đổi tiêu cự

26.

Hình ảnh được chụp bằng máy kĩ thuật số lưu giữ vào

a)

máy tính

b)

vi phim

c)

thẻ nhớ

d)

phim nhựa

27.

Với máy ảnh kỹ thuật số, khi chụp ảnh chân dung ta chọn ký hiệu hoặc biểu tượng

a)

(biểu tượng hình bông hoa)

b)

(biểu tượng hình dãy núi)

c)

(biểu tượng hình phụ nữ)

d)

(biểu tượng mũi tên đi xuống )

28.

Với máy ảnh kỹ thuật số, khi chụp ảnh phong cảnh ta chọn ký hiệu hoặc biểu tượng

a)

(biểu tượng hình bông hoa)

b)

(biểu tượng hình dãy núi)

c)

(biểu tượng hình phụ nữ)

d)

(biểu tượng mũi tên đi xuống )

29.

Với xuấy ảnh kỹ thuật tổ, khi chụp ảnh cận cảnh chọn ký hiệu hoặc biểu tượng

a)

(biểu tượng hình bông hoa)

b)

(biểu tượng hình dãy núi)

c)

(biểu tượng hình phụ nữ)

d)

(biểu tượng mũi tên đi xuống )

30.

Muốn xem lại ảnh đã chụp trên máy ảnh kỹ thuật số ta chọn ký hiệu hoặc biểu tượng

a)

(biểu tượng hình bông hoa)

b)

(biểu tượng hình dãy núi)

c)

(biểu tượng hình phụ nữ)

d)

(biểu tượng mũi tên hướng phải )

31.

ký hiệu M (Manual) trên máy ảnh kỹ thuật số có công dụng

a)

chương trình chụp thủ công.

b)

chương trình chụp ảnh với tốc độ ưu tiên.

c)

chương trình chụp ảnh với khẩu độ ưu tiên.

d)

chương trình chụp tự động.

32.

kí hiệu A(Av) trên máy ảnh kỹ thuật số có công dụng

a)

chương trình chụp thủ công

b)

chương trình chụp tự đồng.

c)

chương trình chụp ảnh với tốc độ trụ tiêu.

d)

chương trình chụp ảnh với khẩu độ ưu tiên

33.

Kỳ hiệu S (Tv) trên máy ảnh kỹ thuật số có công dụng

a)

chương trình chụp thủ công.

b)

chương trình chụp tự động.

c)

Chương trình chụp ảnh với tốc độ ưu tiên.

d)

chương trình chụp ảnh với khẩu độ ưu tiên.

34.

Độ phân giải MPx (Mega pixel) của máy ảnh kỹ thuật số là

a)

số mega pixel của bộ cảm biến.

b)

số lượng bộ cảm biến.

c)

kích thước của bức ảnh.

d)

kích thước của màn hình LCD.

35.

Chế độ chụp ảnh Macro dùng để chụp

a)

phong cảnh

b)

phóng sự.

c)

ảnh sinh hoạt.

d)

cận cảnh.

36.

Công dụng của loa che nắng là

a)

gắn vào máy ảnh khi chụp nòi ánh sáng yếu.

b)

gắn vào máy ảnh bảo vệ ống kính.

c)

vào máy ảnh cản không cho ánh sáng chiếu trực tiếp vào ống kinh.

d)

gắn vào máy ảnh làm giám ảnh sáng vào ống kính.

37.

kính lọc dùng để bảo vệ ống kinh là

a)

U.V hoặc Skylight.

b)

UV và tạo sao.

c)

phân cực.

d)

Kính lọc màu

38.

Mỗi liên hệ khâu độ và tốc độ là

a)

khẩu độ và tốc do là hai đại lượng tỷ lệ thuận

b)

đóng khẩu độ bao nhiêu lần thì tăng tốc độ bấy nhiêu lần

c)

khẩu độ, tốc độ là hai đại lượng tỷ lệ nghịch

d)

mở khẩu độ bao nhiều lần thì giảm tốc độ hay nhiêu lần

39.

Mối liên hệ giữa khẩu độ và tốc độ là

a)

khẩu độ và tốc độ là hai đại lượng tỷ lệ thuận.

b)

đóng khẩu độ bao nhiêu lần thì tăng tốc độ bấy nhiều lần

c)

đóng khẩu độ bao nhiêu lần thì ta giảm tốc độ bấy nhiều lần.

d)

mở khẩu độ bao nhiêu lần thì giảm tốc độ lần

40.

Mối liên hệ giữa khẩu độ và tốc độ là

a)

khẩu độ và tốc độ là hai đại lượng tỷ lệ thuận.

b)

đóng khẩu đội biu nhiều lần thì thang tốc độ bay nhiều lần

c)

mở khẩu độ bao nhiều lần thì ta tăng tốc độ tuy nhiêu lần

d)

mở khẩu độ bao nhiều lần thì giảm tốc độ bấy nhiều lần.

41.

Tìm thời chụp đúng sàng với thời chụp A (khâu độ: 8; tốc độ: 175)

a)

khẩu độ 5,6; tốc độ 60.

b)

Khẩu độ 16; tốc độ 60.

c)

khẩu độ 11; tốc 60.

d)

khẩu độ 22; tốc độ 60.

42.

Tìm thời chụp đúng sáng với thời chụp A (khẩu độ 11; tốc độ: 125)

a)

khẩu độ 5,6; tốc độ 60.

b)

Khẩu độ 16; tốc độ 60.

c)

khẩu độ 11; tốc độ 60.

d)

khẩu độ 22; tốc độ 60.

43.

Tìm thời chụp đúng sáng với thời chụp A (khẩu độ: 11; tốc độ: 60)

a)

khẩu độ 5,6; tốc độ 30.

b)

Khẩu độ 16; tốc độ 30.

c)

khẩu độ 11; tốc độ 30.

d)

khẩu độ 22; tốc độ 30.

44.

Tìm thời chụp đúng sáng với thời chụp A (khẩu độ: 5,6; tốc độ: 60)

a)

khẩu độ 5,6; tốc độ 125.

b)

Khẩu độ 8; tốc độ 125.

c)

khẩu độ 3.5; tốc độ 125.

d)

khẩu độ 22; tốc độ 125.

45.

Cấp tiêu cụ cho ảnh rõ sâu nhất là

a)

28mm, 35mm.

b)

70mm, 105mm.

c)

135mm, 200mm.

d)

50mm, 58mm.

46.

Ba yếu tố ảnh hưởng đến vùng ảnh rõ là

a)

tiêu cự, khẩu độ và cụ ly.

b)

tốc độ, khẩu độ và cự lý.

c)

Tốc độ, tiêu cự và độ mở tối đa

d)

tốc độ, khẩu độ và độ mở tối đa.

47.

Tiêu cự cho vùng ảnh rõ sâu nhất là

a)

35mm.

b)

50mm.

c)

70mm.

d)

105mm.

48.

Cự ly cho vùng ánh rõ sâu nhất là

a)

1 mét

b)

3 mét

c)

5 mét

d)

7 mét

49.

Để nhận biết cường độ ánh sáng mặt trời mạnh hay yếu ta quan sát vào

a)

thời tiết.

b)

thời gian trong ngày.

c)

thời gian, thời tiết.

d)

bóng đổ của chủ đề.

50.

Nguồn sống trong nhiếp ảnh gồm

a)

nguồn sáng chiếu thẳng.

b)

nguồn sáng khuếch tán.

c)

nguồn sáng thiên nhiên và nhân tạo.

d)

nguồn sống chiếu thẳng và khuếch tán.

51.

Chiều chiếu sáng thuận là

a)

nguồn sáng phía sau máy ảnh, đối diện với chủ đề.

b)

Nguồn sáng đối diện với máy ảnh.

c)

Nguồn sáng ở phía phải chủ đề.

d)

nguồn sáng phía sau chủ đề.

52.

Chiều chiếu sánh xiên là

a)

nguồn sáng phía sau máy ảnh, đối diện với chủ đề.

b)

Nguồn sáng đối diện với máy ảnh.

c)

nguồn sáng phía sau chủ đề.

d)

Nguồn sáng ở phía trải hoặc phân phải chủ đề.

53.

Chiều chiếu sáng ngược là

a)

nguồn sáng phía sau máy ảnh, đối diện với chủ để

b)

nguồn sáng đối diện với máy ảnh và phía sau chủ đề

c)

nguồn sáng ở phía trải chủ đề.

d)

nguồn sáng ở phía phải chủ đề.

54.

Ảnh được chụp theo chiều chiều sáng thuận có đặc điểm

a)

tạo mảng khối.

b)

kém nổi khối và cho nhiều chi tiết.

c)

có tính nghệ thuật và tương phân sắc độ.

d)

nổi khối và tương phản sắc độ.

55.

Ảnh được chụp theo chiều chiếu năng ngược có đặc điểm

a)

chủ đề rõ nét.

b)

nổi khối, chủ để rõ nét

c)

kém nổi khối và cho nhiều chi tiết.

d)

tương phản mạnh giữa chủ đề và bối cảnh.

56.

Ảnh được chụp theo chiều chiếu sáng xiên có đặc điểm

a)

chủ đề rõ nét

b)

nổi khối và tương phân sắc độ

c)

kèm nói khối và cho nhiều chi tiết

d)

tương phân giữa chủ đề và bối cảnh

57.

Khi chụp ảnh, chiều chiếu sáng khó chụp nhất là

a)

khuếch tán.

b)

chiếu sáng thuận.

c)

chiều sáng xiên.

d)

chiều sáng ngược.

58.

Đèn Flash trên máy ảnh được dùng khi

a)

chụp ngoài trời nắng tốt

b)

chụp nơi thiếu sáng.

c)

chụp với chiến chiếu sáng thuận

d)

chụp với chiều chiếu sáng xiên.

59.

Dùng đều chớp điện tử để phụ vùng cho trường hợp chiều chiếu sáng

a)

khuếch tán

b)

ngược

c)

xiên

d)

thuận.

60.

Phim có độ nhạy 10015O, tính khẩu độ cho đèn chớp có chỉ số hướng dẫn là 24 khi chụp ở cự ly 3m

a)

F/11.

b)

F/2.

c)

F/8.

d)

F/2.8.

61.

Khi chụp ảnh bằng đèn chớp diện tí, khẩu độ được tính

a)

số chỉ đẫn/ tiên cự.

b)

số chỉ dẫn/ cự ly chụp.

c)

tiêu cự/ cự ly chụp.

d)

tiêu cự/ khẩu độ

62.

Chiều chiếu sáng thường được chọn khi chụp ảnh phong cảnh rõ nét là

a)

Chiều chiếu sáng kiến.

b)

Chiều chiếu sánh ngược.

c)

Chiều chiếu sàng thuận.

d)

Ánh sáng khuếch tán.

63.

Đường mạnh, điểm mạnh dùng để

a)

lấy cự ly qua khung ngắm

b)

xác định khẩu độ, tốc độ

c)

bối chí chủ đề chính và bối cảnh phụ

d)

đóng khung chủ đề

64.

Trong khung ảnh hình chữ nhật có tỷ lệ chiều rộng bằng 2/3 chiều dài, chủ đề chính được bổ tri dùng bố cục vào vị tri

a)

khoảng 1/2 khung ảnh.

b)

khoảng 1/3 khung ảnh.

c)

khoảng 1/4 khung ảnh

d)

khoảng 1/5 khung ảnh.

65.

Giao điểm của các đường thẳng chia khung ảnh ra làm 3 phần bằng nhau theo chiều thẳng đứng và nằm ngang thuộc quy luật

a)

đường nét và sắc độ.

b)

điểm.

c)

sắc độ và tiền cảnh.

d)

đường nét.

66.

Bố cục trong nhiếp ảnh gồm các quy luật

a)

điểm và hậu cảnh.

b)

đường nét và sắc độ.

c)

điểm, đường nét và sắc độ.

d)

điểm và đường nét.

67.

bố cục đối xứng thường được sử dụng cho loại ảnh

a)

ảnh lưu niệm

b)

đường nét và sắc độ

c)

ảnh phong cánh.

d)

ảnh thẻ

68.

Đường chân trời trong ảnh phong cảnh là đường

a)

phân đôi khung ảnh đều nhau theo chiều ngang.

b)

phân cách giữa bầu trời và mặt đất, giữa bầu trời và một nước biển, sông...

c)

phân đôi khung ảnh đều nhau theo chiều dọc.

d)

phần đôi khung ảnh đều nhau theo đường chéo.

69.

Trong ảnh phong cảnh biến, đường chân trời là đường tiếp giáp giữa

a)

biểu trời và đỉnh núi

b)

mặt đất và mặt biển

c)

bầu trời và chân núi

d)

bầu trời và mặt biển

70.

Để tạo chiếu sát cho ảnh chụp ta nên bố trí

a)

hậu cảnh.

b)

tiền cảnh.

c)

trung cảnh

d)

đường chân trời

71.

Khi chụp ảnh chín dụng xóa phông thì

a)

chủ đề rõ và bối cảnh rõ

b)

chủ đề và bồi cánh đều mờ nhòa.

c)

chủ đề rõ và bối cảnh mờ nhòa.

d)

chủ đề mở nhoà, bối cảnh rõ

72.

Thể loại ảnh thân mô tả con người phải giống và đẹp, đồng thời hiểu là được thái độ tình cảm của nhân vật là

a)

ảnh sinh hoạt

b)

ảnh chân dung

c)

ảnh phong cảnh

d)

ảnh kiến trúc

73.

Ông kính dùng để chụp ảnh chân dung đặc tả đạt yêu cầu nhất là

a)

ống kính có tiêu cự dài

b)

ông kính có tiêu cự trung bình

c)

ống kinh có tiêu cự ngắn

d)

ống kính thay đổi tiêu cự

74.

Để có tấm ảnh chân dung xóa phông ta phải đặt máy

a)

đóng khẩu độ so với thời chụp

b)

giảm tốc độ so với thời chụp

c)

mở khẩu độ, giữ nguyên tốc độ so với thời chụp

d)

mở khẩu độ, tăng tốc độ so với thời chụp

75.

In có thời chụp chuẩn V- 60, F= 8, để xóa mờ hậu cảnh cho ảnh chân dung ta phải đặt máy

a)

V= 30, F= 5.6

b)

V= 250, F= 3.5

c)

V= 250, F= 11

d)

V= 30, F= 3.5

76.

khi chụp ảnh chân dung xóa phông ta nên chọn

a)

chiều ánh thuận

b)

chiều ánh xiên

c)

chiều sáng ngược

d)

ánh sáng Khuếch tán

77.

Ảnh sinh hoạt là loại ảnh trên tả

a)

hoạt động của con người trong xã hội.

b)

vẻ đẹp thiên nhiên và công trình kiến trúc.

c)

con người phải giống và đẹp

d)

thiên nhiên và các đồ vật mỹ nghệ.

78.

Ống kinh được sử dụng tiện lợi nhất khi chụp tính sinh hoạt là

a)

Ống kính có tiêu cự dài.

b)

Ống kính có tiêu cụ trung bình.

c)

ống kính thay đổi tiêu cự.

d)

ống kính có tiêu cư ngắn.

79.

theo hình vẽ sau

a)

y1,y2,y3,y4 là 4 điểm mạnh

b)

m1,m2,m3,m4 là 4 điểm yếu

c)

m1,m2,m3,4 là 4 điểm mạnh

d)

y1,y2,y3,y4 là 4 đường mạnh

80.

theo hình vẽ sau

a)

y1,y2,y3,y4 là 4 điểm mạnh

b)

m1,m2,m3,m4 là 4 điểm yếu

c)

m1,m2,m3,m4 là 4 đường yếu

d)

y1,y2,y3,y4 là 4 đường yếu