NEW
Font size
WorksheetsGDCD HK2
Total questions: 34
Worksheet time: 17mins
Câu 1. Sự liên kết đặc biệt giữa một nam và một nữ trên nguyên tắc bình đẳng, tự nguyện được Nhà nước thừa nhận, nhằm chung sống lâu dài và xây dựng một gia đình hòa thuận, hạnh phúc được gọi là
A. hôn nhân.
B. thành hôn.
C. vu quy.
D. kết hôn.
Câu 2. Cơ sở quan trọng của hôn nhân là
A. tiền bạc.
B. tình yêu chân chính.
C. pháp luật
D. kế hoạch hóa gia đình.
Câu 3. Nội dung nào sau đây không phải là nguyên tắc cơ bản của chế độ hôn nhân ở nước ta?
A. Cha mẹ đặt đâu con ngồi đấy.
B. Một vợ một chồng.
C. Tự nguyện, tiến bộ.
D. Vợ chồng bình đẳng.
Câu 4. Đối với những công dân Việt Nam đang sinh sống tại Việt Nam thì việc đăng kí kết hôn được tiến hành tại
A. tòa án nhân dân huyện, thành phố.
B. viện kiểm sát nhân dân các huyện, thành phố.
C. cơ quan công an nơi cư trú của một trong hai bên kết hôn.
D. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi cư trú của một trong hai bên kết hôn.
Câu 5. Quyền và nghĩa vụ của công dân trong hôn nhân được quy định trong
A. Hiến pháp.
B. Bộ luật Dân sự.
C. Bộ luật Hình sự.
D. Luật Hôn nhân và Gia đình.
Câu 6. Theo quy định của pháp luật thì nam giới từ bao nhiêu tuổi trở lên mới được kết hôn?
A. Từ 18 tuổi.
B. Từ đủ 18 tuổi.
C. Từ 20 tuổi.
D. Từ đủ 20 tuổi.
Câu 7. Vợ chồng đã li hôn muốn kết hôn lại với nhau thì
A. không phải đăng kí kết hôn.
B. phải đăng kí kết hôn.
C. phải tổ chức đám cưới lại.
D. phải được sự đồng ý của các con.
Câu 8. Nam nữ không đăng kí kết hôn mà chung sống với nhau như vợ chồng thì
A. vẫn được pháp luật công nhận là vợ chồng.
B. vẫn được coi là vợ chồng và được pháp luật bảo vệ.
C. không được pháp luật công nhận là vợ chồng.
D. sẽ bị đặt ra ngoài vòng pháp luật.
Câu 9. Hoạt động sản xuất hàng hóa, dịch vụ và trao đổi hàng hóa nhằm mục đích thu lợi nhuận gọi là
A. đầu cơ.
B. kinh doanh.
C. tổ chức kinh tế.
D. buôn bán.
Câu 10. Quyền của công dân được lựa chọn hình thức tổ chức kinh tế, ngành nghề và quy mô kinh doanh được gọi là quyền
A. tự do buôn bán.
B. tự do lao động.
C. tự do kinh doanh.
D. lựa chọn nghề nghiệp.
Câu 11. Mục đích cơ bản của kinh doanh là nhằm
A. mở rộng thị trường.
B. thu lợi nhuận.
C. phát triển thương hiệu.
D. nộp thuế cho Nhà nước.
Câu 12. Người kinh doanh phải theo đúng quy định của pháp luật và
A. sự quản lí của Nhà nước.
B. sự điều tiết của thị trường.
C. yêu cầu của khách hàng.
D. sự quản lí của chủ sở hữu.
Câu 13. Theo quy định của pháp luật thì việc đóng thuế là
A. do sự tự nguyện của công dân.
B. nghĩa vụ của công dân.
C. nộp tiền cho Nhà nước.
D. không bắt buộc đối với công dân.
Câu 14. Phần thu nhập của công dân và tổ chức kinh tế có nghĩa vụ nộp vào ngân sách Nhà nước để chi tiêu cho những công việc chung được gọi là
A. lệ phí.
B. chi phí.
C. thuế.
D. lợi tức
Câu 15. Trốn thuế, gian lận khi nộp thuế là hành vi
A. vi phạm kỉ luật.
B. vi phạm buôn bán.
C. không hoàn thành nhiệm vụ.
D. vi phạm pháp luật.
Câu 16. Những lĩnh vực, những mặt hàng pháp luật cấm kính doanh là
A. vũ khí, chất nổ, ma túy và mại dâm.
B. vũ khí, chất nổ, ma túy và cờ bạc.
C. vũ khí, cờ bạc, ma túy và mại dâm.
D. vũ khí, vàng bạc, ma túy và cờ bạc.
Câu 17. Hoạt động có mục đích của con người nhằm tạo ra của cải vật chất và giá trị tinh thần cho xã hội được gọi là
A. hành động.
B. hành vi.
C. lao động.
D. sản xuất.
Câu 18. Xét từ góc độ pháp luật thì lao động là
A. vinh quang.
B. quyền và nghĩa vụ của công dân.
C. hoạt động hợp pháp.
D. hoạt động chủ yếu của con người.
Câu 19. Sự thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm có trả công, tiền lương, điều kiện lao động, quyền và nghĩa vụ của mỗi bên trong quan hệ lao động được gọi là
A. thỏa thuận lao động.
B. hợp đồng thuê mướn.
C. hợp đồng lao động.
D. thoả ước lao động tập thể.
Câu 20. Pháp luật nghiêm cấm chủ doanh nghiệp thuê mướn nguời chưa đủ . . . . tuổi vào làm việc.
A. 15
B. 16
C. 17
D. 14
Câu 21. Bộ luật điều chỉnh quan hệ lao động giữa người lao động làm công ăn lương với người sử dụng lao động và các quan hệ xã hội liên quan trực tiếp với quan hệ lao động là Bộ Luật
A. Dân sự.
B. Hình sự.
C. Lao động.
D. Hành chính.
Câu 22. Anh A - 20 tuổi, có sức khỏe bình thường nhưng lười lao động, chỉ thích ăn chơi, đua đòi, luôn sống dựa dẫm, ỷ lại vào cha mẹ. Trong trường hợp này, anh A đã
A. vi phạm pháp luật về lao động.
B. không thực hiện đúng nghĩa vụ lao động của công dân.
C. vi phạm quyền lao động.
D. không thực hiện đúng các quy định pháp luật.
Câu 23. Người lao động chưa thành niên là người lao động
A. dưới 15 tuổi.
B. dưới 16 tuổi.
C. dưới 17 tuổi.
D. dưới 18 tuổi.
Câu 24. Trong các quyền sau, quyền nào là quyền lao động của công dân?
A. Quyền tự do ngôn luận.
B. Quyền được thành lập công ti.
C. Quyền sử dụng đất.
D. Quyền khiếu nại và quyền tố cáo.
Câu 25. Lê Thị H đã lừa bán hai phụ nữ và một trẻ em qua bên kia biên giới. Trong trường hợp này, Lê Thị H đã vi phạm
A. pháp luật hình sự.
B. pháp luật hành chính.
C. pháp luật hành chính
D. trách nhiệm kỉ luật.
Câu 26. Hành vi trái pháp luật, có lỗi, do người có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện, xâm hi đến các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ là
A. tội phạm.
B. trắc nhiệm pháp lí.
C. vi phạm kỉ luật
D. vi phạm pháp luật
Câu 27. Vi phạm pháp luật là cơ sở để xác định
A. trách nhiệm tội phạm.
B. tội phạm.
C. trách nhiệm pháp lí.
D. tội danh.
Câu 28. Vi phạm hình sự là những hành vi
A. nguy hiểm cho xã hội.
B. cực kì nguy hiểm.
C. đặc biệt nguy hiểm.
D. rất nguy hiểm.
Câu 29. Những hành vi xâm phạm các quy tắc quản lí của nhà nước mà không phải là tội phạm được gọi là vi phạm
A. kỉ luật.
B. pháp luật hành chính.
C. pháp luật dân sự.
D. pháp luật hình sự.
Câu 30. Những hành vi trái với những quy định, quy tắc, quy chế của cơ quan, xí nghiệp, trường học được gọi là vi phạm
A. pháp luật hình sự.
B. pháp luật hành chính.
C. pháp luật dân sự.
D. kỉ luật.
Câu 31. Đối tượng phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm gây ra là những người
A. từ đủ 14 tuổi trở lên.
B. từ đủ 15 tuổi trở lên.
C. từ đủ 16 tuổi trở lên.
D. từ đủ 18 tuổi trở lên.
Câu 32. Cơ quan nào sau đây có quyền áp dụng trách nhiệm hình sự đối với người có hành vi phạm tội ?
A. Viện Kiểm sát.
B. Công an.
C. Cảnh sát hình sự.
D. Tòa án.
Câu 33. Anh B điều khiển xe mô tô lưu thông trên đường mà không đội nón bảo hiểm. Trong trường hợp này, anh B đã vi phạm
A. kỉ luật.
B. pháp luậtc dân sự.
C. pháp luật hành chính
D. pháp luật hình sự.
Câu 34. Qua kiểm tra của cơ quan, phát hiện anh C thường xuyên đi làm trễ và nhiều lần tự ý nghỉ việc không lí do. Trong trường hợp này, anh C đã vi phạm
A. pháp luật dân sự.
B. pháp luật hành chính.
C. kỉ luật.
D. pháp luật hình sự.
