Font size
WorksheetsUnit 9: PRESERVING THE ENVIROMENT
Total questions: 58
Worksheet time: 45mins
CHEMICAL
Hóa chất (n); Thuộc hóa chất (adj)
Nhà hóa học
Môn hóa học
Máy móc của nhà máy (n) /trả lời in hoa/
(a)
Editor (n)
Người Thiết kế
Người Chỉnh sửa
Biên tập viên
Run out (ph.v)
Chạy đi
Hết thời gian, cạn kiệt đồ dự trữ, tuôn trào
vơi dần, dần mất đi
Protection (n)
Sự bảo vệ
Sự bảo tồn
Sự an toàn
Sự tống/ thải rác (là chất rắn) -TRẢ LỜI IN HOA
(a)
Solution /sơ'lu:san/ (n)
Giải quyết vấn đề
Giải pháp, cách giải quyết
Ô nhiễm ánh sáng
Fertillizer /'fơ:tơlaizơ/ (n) - TRẢ LỜI IN HOA
(a)
Deforest /di:'fo:rist/ (v)
Tàn phá
Phá rừng
Thiêu hủy
Psychological /psaikơ'lo:djikl/ (n)
Tâm lý học
Thể chất học
Tâm lý (con người)
Vegetation /vedjơ'teisan/ (n) = flora
Rau củ quả
Thực vật, cây cỏ
Sự tươi xanh
Destroy (v) - Destruction (n) /di'struvksion/
Phá hủy, tàn phá
Thành lập
Đào tạo, hướng dẫn
Long-term (adj)
Khoảng thời gian dài
Nhiệm vụ có tính dài hạn
Dài hạn, lâu dài
Disposal (n)
Sự chối bỏ
Sự bào mòn
Sự tống/ thải
Emit (v)
Tỏa sáng
Tỏa ra
Phát giác
Sake (n)
Mục đích, lợi ích
Gói (bánh)
Mục lục
DUMP /duvmp/ (v) - Dumping (n)
Đổ, vứt bỏ (v) sự vứt bỏ, sự gom rác (n)
Đánh trống (v) Cái trống (n)
Đập (v) Sự va đập (n)
Preserve /prizsơv/ (v) = Conserve (v)
Bảo tồn
Bảo vệ
Bảo quản
Cạn kiệt nhiên liệu - TRẢ LỜI IN HOA
(a)
Damage /'daemid/
Làm hư
Làm hỏng (v) Sự thiệt hại (n)
Suy yếu
CONFUSE (v) = confusion (n)
Tiêu thụ (v) sự tiêu thụ (n)
Làm lẫn lộn (v) Sự nhầm lẫn (n)
Phá hoại (v) Sự phá hủy (n)
Tình trạng màu mỡ, khả năng sinh sản - TRẢ LỜI IN HOA
(a)
NƯỚC CỐNG (N)
(a)
DEPLETE (v) - Depletion (n)
Xóa bỏ (v) Sự loại bỏ (n)
Làm suy yếu (v) Sự cạn kiệt (n)
Làm lại (v) Sự lặp lại (n)
Bức ảnh gợi đến từ vựng nào: E_O__S__M
(a)
Bức ảnh gợi đến từ ngữ nào: G____H___E E__E_T
(a)
Thuốc Trừ Sâu
Pesticide
Pestide
Pesdticide
Thuốc Diệt Cỏ
Herbide
Herbicide
Herdcide
Hiện tượng trên là: - TRẢ LỜI IN HOA
(a)
TÁC DỤNG, ẢNH HƯỞNG ĐẾN = IMPACT ON - TRẢ LỜI IN HOA
(a)
TRÁI NGHĨA VỚI: "VÔ CƠ"
ORGANIC
INORGANIC
ORGANICITY
HIỆN TƯỢNG TRÊN LÀ GÌ?- TRẢ LỜI IN HOA
(a)
THÔNG TIN ĐẠI CHÚNG
Mass-media
Inform-media
media
ĐÓNG GÓP, GÓP PHẦN
CONTRIBUTE TO
CONTRIBUTION
CONTRIBUE
DANH TỪ CỦA TỪ " ENVIRONMENTAL" -TRẢ LỜI IN
(a)
ERODE (V) - EROSION (N)
Làm xói mòn - sự xói mòn (đất)
Làm trôi - Sự trôi (chất màu mỡ)
Khử chua (v) - Sự rửa
Detergent (adj) (n) - VIẾT IN HOA THEO BỐ CỤC: " TÍNH TỪ/DANH TỪ"
(a)
PRESERVATION (N)
Sự ngăn ngừa
Sự bảo tồn, duy trì
Sự chống trả
POLLUTANT (N)
Sự ô nhiễm
Vấn đề ô nhiễm
Chất ô nhiễm
Đồng nghĩa với POLLUTE (V) - TRẢ LỜI IN HOA
(a)
KHAI THÁC QUÁ MỨC - TRẢ LỜI IN HOA
(a)
SEASHORE (N)
NHÀ BIỂN
BỜ BIỂN
BÃI BIỂN NHỎ
CREATURE
THUỘC VỀ SÁNG TẠO
SÁNG CHẾ
TÁC PHẨM/SINH VẬT
VI TRÙNG ?
Germs
Virus
Becteria
Aircraft (n)
Kỹ thuật hàng không
Máy bay
Khí lí tượng
Overuse
lạm dụng
quá hạn
quá cỡ
HÌNH ẢNH LIÊN QUAN ĐẾN NGÀNH NÀO (nông nghiệp, công nghiệp, thương mại - dịch vụ) ? - TRẢ LỜI IN HOA
(a)
DECREASE (V)
GIA TĂNG
GIẢM BỚT
TRÌ HOÃN
ORDINARY (ADJ)
Bình thường
Hằng ngày
Dịp lễ
CHẤT THẢI CÔNG NGHIỆP ? -TRẢ LỜI IN HOA
(a)
VIẾT TẮT CỦA....?
SETS IN
DOES UP
STANDS FOR
GETS DOWN
MƯA PHÙN
FLOOD
DRIZZLE
SHOWER
SMOG
KHÓI BỤI? : S_M_ (TRẢ LỜI IN HOA)
(a)
CON GÌ? - TRẢ LỜI IN HOA
(a)
1. EXTINCT (ADJ)
2. NGUY CƠ TUYỆT CHỦNG (ADJ)
3. THREATENED
4. BIẾN MẤT : DIS__P____D
TRẢ LỜI IN HOA NHƯ SAU: 1 -----/ 2 -----/ 3 -----/ 4 -----
(a)
ENVIRONMENTALIST
Thuộc về Môi trường
Tính chất môi trường
Nhà môi trường học
Khí thải bốc hơi/ bay lên
Emissions
Exhaust fumes
Waste
RADIATION
SỰ BỨC XẠ
KHÍ THẢI
TIẾNG ỒN
