wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 9: PRESERVING THE ENVIROMENT

Total questions: 58

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

CHEMICAL

a)

Hóa chất (n); Thuộc hóa chất (adj)

b)

Nhà hóa học

c)

Môn hóa học

2.

Máy móc của nhà máy (n) /trả lời in hoa/

(a)  

3.

Editor (n)

a)

Người Thiết kế

b)

Người Chỉnh sửa

c)

Biên tập viên

4.

Run out (ph.v)

a)

Chạy đi

b)

Hết thời gian, cạn kiệt đồ dự trữ, tuôn trào

c)

vơi dần, dần mất đi

5.

Protection (n)

a)

Sự bảo vệ

b)

Sự bảo tồn

c)

Sự an toàn

6.

Sự tống/ thải rác (là chất rắn) -TRẢ LỜI IN HOA

(a)  

7.

Solution /sơ'lu:san/ (n)

a)

Giải quyết vấn đề

b)

Giải pháp, cách giải quyết

c)

Ô nhiễm ánh sáng

8.

Fertillizer /'fơ:tơlaizơ/ (n) - TRẢ LỜI IN HOA

(a)  

9.

Deforest /di:'fo:rist/ (v)

a)

Tàn phá

b)

Phá rừng

c)

Thiêu hủy

10.

Psychological /psaikơ'lo:djikl/ (n)

a)

Tâm lý học

b)

Thể chất học

c)

Tâm lý (con người)

11.

Vegetation /vedjơ'teisan/ (n) = flora

a)

Rau củ quả

b)

Thực vật, cây cỏ

c)

Sự tươi xanh

12.

Destroy (v) - Destruction (n) /di'struvksion/

a)

Phá hủy, tàn phá

b)

Thành lập

c)

Đào tạo, hướng dẫn

13.

Long-term (adj)

a)

Khoảng thời gian dài

b)

Nhiệm vụ có tính dài hạn

c)

Dài hạn, lâu dài

14.

Disposal (n)

a)

Sự chối bỏ

b)

Sự bào mòn

c)

Sự tống/ thải

15.

Emit (v)

a)

Tỏa sáng

b)

Tỏa ra

c)

Phát giác

16.

Sake (n)

a)

Mục đích, lợi ích

b)

Gói (bánh)

c)

Mục lục

17.

DUMP /duvmp/ (v) - Dumping (n)

a)

Đổ, vứt bỏ (v) sự vứt bỏ, sự gom rác (n)

b)

Đánh trống (v) Cái trống (n)

c)

Đập (v) Sự va đập (n)

18.

Preserve /prizsơv/ (v) = Conserve (v)

a)

Bảo tồn

b)

Bảo vệ

c)

Bảo quản

19.

Cạn kiệt nhiên liệu - TRẢ LỜI IN HOA

(a)  

20.

Damage /'daemid/

a)

Làm hư

b)

Làm hỏng (v) Sự thiệt hại (n)

c)

Suy yếu

21.

CONFUSE (v) = confusion (n)

a)

Tiêu thụ (v) sự tiêu thụ (n)

b)

Làm lẫn lộn (v) Sự nhầm lẫn (n)

c)

Phá hoại (v) Sự phá hủy (n)

22.

Tình trạng màu mỡ, khả năng sinh sản - TRẢ LỜI IN HOA

(a)  

23.

NƯỚC CỐNG (N)

(a)  

24.

DEPLETE (v) - Depletion (n)

a)

Xóa bỏ (v) Sự loại bỏ (n)

b)

Làm suy yếu (v) Sự cạn kiệt (n)

c)

Làm lại (v) Sự lặp lại (n)

25.

Bức ảnh gợi đến từ vựng nào: E_O__S__M

(a)  

26.

Bức ảnh gợi đến từ ngữ nào: G____H___E E__E_T

(a)  

27.

Thuốc Trừ Sâu

a)

Pesticide

b)

Pestide

c)

Pesdticide

28.

Thuốc Diệt Cỏ

a)

Herbide

b)

Herbicide

c)

Herdcide

29.

Hiện tượng trên là: - TRẢ LỜI IN HOA

(a)  

30.

TÁC DỤNG, ẢNH HƯỞNG ĐẾN = IMPACT ON - TRẢ LỜI IN HOA

(a)  

31.

TRÁI NGHĨA VỚI: "VÔ CƠ"

a)

ORGANIC

b)

INORGANIC

c)

ORGANICITY

32.

HIỆN TƯỢNG TRÊN LÀ GÌ?- TRẢ LỜI IN HOA

(a)  

33.

THÔNG TIN ĐẠI CHÚNG

a)

Mass-media

b)

Inform-media

c)

media

34.

ĐÓNG GÓP, GÓP PHẦN

a)

CONTRIBUTE TO

b)

CONTRIBUTION

c)

CONTRIBUE

35.

DANH TỪ CỦA TỪ " ENVIRONMENTAL" -TRẢ LỜI IN

(a)  

36.

ERODE (V) - EROSION (N)

a)

Làm xói mòn - sự xói mòn (đất)

b)

Làm trôi - Sự trôi (chất màu mỡ)

c)

Khử chua (v) - Sự rửa

37.

Detergent (adj) (n) - VIẾT IN HOA THEO BỐ CỤC: " TÍNH TỪ/DANH TỪ"

(a)  

38.

PRESERVATION (N)

a)

Sự ngăn ngừa

b)

Sự bảo tồn, duy trì

c)

Sự chống trả

39.

POLLUTANT (N)

a)

Sự ô nhiễm

b)

Vấn đề ô nhiễm

c)

Chất ô nhiễm

40.

Đồng nghĩa với POLLUTE (V) - TRẢ LỜI IN HOA

(a)  

41.

KHAI THÁC QUÁ MỨC - TRẢ LỜI IN HOA

(a)  

42.

SEASHORE (N)

a)

NHÀ BIỂN

b)

BỜ BIỂN

c)

BÃI BIỂN NHỎ

43.

CREATURE

a)

THUỘC VỀ SÁNG TẠO

b)

SÁNG CHẾ

c)

TÁC PHẨM/SINH VẬT

44.

VI TRÙNG ?

a)

Germs

b)

Virus

c)

Becteria

45.

Aircraft (n)

a)

Kỹ thuật hàng không

b)

Máy bay

c)

Khí lí tượng

46.

Overuse

a)

lạm dụng

b)

quá hạn

c)

quá cỡ

47.

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN ĐẾN NGÀNH NÀO (nông nghiệp, công nghiệp, thương mại - dịch vụ) ? - TRẢ LỜI IN HOA

(a)  

48.

DECREASE (V)

a)

GIA TĂNG

b)

GIẢM BỚT

c)

TRÌ HOÃN

49.

ORDINARY (ADJ)

a)

Bình thường

b)

Hằng ngày

c)

Dịp lễ

50.

CHẤT THẢI CÔNG NGHIỆP ? -TRẢ LỜI IN HOA

(a)  

51.

VIẾT TẮT CỦA....?

a)

SETS IN

b)

DOES UP

c)

STANDS FOR

d)

GETS DOWN

52.

MƯA PHÙN

a)

FLOOD

b)

DRIZZLE

c)

SHOWER

d)

SMOG

53.

KHÓI BỤI? : S_M_ (TRẢ LỜI IN HOA)

(a)  

54.

CON GÌ? - TRẢ LỜI IN HOA

(a)  

55.

1. EXTINCT (ADJ)

2. NGUY CƠ TUYỆT CHỦNG (ADJ)

3. THREATENED

4. BIẾN MẤT : DIS__P____D

TRẢ LỜI IN HOA NHƯ SAU: 1 -----/ 2 -----/ 3 -----/ 4 -----

(a)  

56.

ENVIRONMENTALIST

a)

Thuộc về Môi trường

b)

Tính chất môi trường

c)

Nhà môi trường học

57.

Khí thải bốc hơi/ bay lên

a)

Emissions

b)

Exhaust fumes

c)

Waste

58.

RADIATION

a)

SỰ BỨC XẠ

b)

KHÍ THẢI

c)

TIẾNG ỒN