Worksheets53 từ vựng tiếng anh lớp 9
Total questions: 53
Worksheet time: 53mins
áo mưa
(a)
hiệu quả
(a)
khâm phục ( pre )
(a)
đường hầm
(a)
nhắc lại
(a)
thanh lịch , tao nhã
(a)
chỉ huy
(a)
đô thị , thành phố ( adj )
(a)
sự mong muốn ( pre )
(a)
tăng
(a)
nuối tiếc ( pre )
(a)
sự nổi tiếng ( pre )
(a)
cần thiết cho ( pre )
(a)
có thể ( a )
(a)
tài năng ( pre )
(a)
trách nghiệm ( pre )
(a)
cũ , lỗi thời
(a)
lí do về ( pre )
(a)
cân nhắc , suy xét
(a)
nhập vào
(a)
chia thành
(a)
dựa vào , phụ thuộc vào , tin tưởng vào
(a)
biến mất > < xuất hiện
(a)
hỏng
(a)
yêu mến ( pre )
(a)
thất nghiệp > < được tuyển dụng
(a)
nuôi nấng ( phr.v )
(a)
nhu cầu về ( pre )
(a)
truyền thống ( n )
(a)
nảy ra , nghĩ ra ( phr.v )
(a)
đóng cửa ( ngừng sản xuất ) [ phr.v ]
(a)
tiếp tục ( phr.v )
(a)
lụa
(a)
truyền thống ( adj )
(a)
trở lại ( phr.v )
(a)
bài thơ
(a)
thơ ca
(a)
nhà thơ
(a)
theo kịp , bắt kịp với ( phr.v )
(a)
thế kỷ
(a)
bữa tiệc chia tay
(a)
liên quan đến ( adj )
(a)
quan hệ họ hàng ( n )
(a)
bắt buộc ( adj )
(a)
hủy ( phr.v )
(a)
người hướng dẫn
(a)
việc giáo dục ( n )
(a)
giáo dục
(a)
hướng dẫn , chỉ dạy
(a)
thuật ngữ
(a)
một cách rộng rãi ( adv )
(a)
nền giáo dục
(a)
thuộc về giáo dục
(a)
