wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

53 từ vựng tiếng anh lớp 9

Total questions: 53

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

áo mưa

(a)  

2.

hiệu quả

(a)  

3.

khâm phục ( pre )

(a)  

4.

đường hầm

(a)  

5.

nhắc lại

(a)  

6.

thanh lịch , tao nhã

(a)  

7.

chỉ huy

(a)  

8.

đô thị , thành phố ( adj )

(a)  

9.

sự mong muốn ( pre )

(a)  

10.

tăng

(a)  

11.

nuối tiếc ( pre )

(a)  

12.

sự nổi tiếng ( pre )

(a)  

13.

cần thiết cho ( pre )

(a)  

14.

có thể ( a )

(a)  

15.

tài năng ( pre )

(a)  

16.

trách nghiệm ( pre )

(a)  

17.

cũ , lỗi thời

(a)  

18.

lí do về ( pre )

(a)  

19.

cân nhắc , suy xét

(a)  

20.

nhập vào

(a)  

21.

chia thành

(a)  

22.

dựa vào , phụ thuộc vào , tin tưởng vào

(a)  

23.

biến mất > < xuất hiện

(a)  

24.

hỏng

(a)  

25.

yêu mến ( pre )

(a)  

26.

thất nghiệp > < được tuyển dụng

(a)  

27.

nuôi nấng ( phr.v )

(a)  

28.

nhu cầu về ( pre )

(a)  

29.

truyền thống ( n )

(a)  

30.

nảy ra , nghĩ ra ( phr.v )

(a)  

31.

đóng cửa ( ngừng sản xuất ) [ phr.v ]

(a)  

32.

tiếp tục ( phr.v )

(a)  

33.

lụa

(a)  

34.

truyền thống ( adj )

(a)  

35.

trở lại ( phr.v )

(a)  

36.

bài thơ

(a)  

37.

thơ ca

(a)  

38.

nhà thơ

(a)  

39.

theo kịp , bắt kịp với ( phr.v )

(a)  

40.

thế kỷ

(a)  

41.

bữa tiệc chia tay

(a)  

42.

liên quan đến ( adj )

(a)  

43.

quan hệ họ hàng ( n )

(a)  

44.

bắt buộc ( adj )

(a)  

45.

hủy ( phr.v )

(a)  

46.

người hướng dẫn

(a)  

47.

việc giáo dục ( n )

(a)  

48.

giáo dục

(a)  

49.

hướng dẫn , chỉ dạy

(a)  

50.

thuật ngữ

(a)  

51.

một cách rộng rãi ( adv )

(a)  

52.

nền giáo dục

(a)  

53.

thuộc về giáo dục

(a)