Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Trung Quốc

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Nền nông nghiệp Trung Quốc đã có chuyển đổi nào

a)

Nền kinh tế thị trường sang chỉ huy

b)

Từ sản xuất hàng chất lượng cao sang chất lượng kém

c)

Nền kinh tế chỉ huy sáng kinh tế thị trường

d)

Từ sản xuất hàng chất lượng kém sang chất lượng cao

2.

Ý nào dưới đây không phải là những thuận lợi của đặc điểm tự nhiên miền Đông TQ

a)

Đường bờ biển dài, vị trí địa lí thuận lợi

b)

Những cơn mưa mùa hạ gây lụt ở đồng bằng

c)

Đất phù sa màu mỡ

d)

Có nhiều đồng bằng châu thổ lớn

3.

Ý nào dưới đây không phải là các chính sách, biện pháp cải cách trong nông nghiệp TQ

a)

Đưa kĩ thuật mới vào sản xuất

b)

Xây dựng mới đường giao thông

c)

Giao quyền sử dụng đất cho dân

d)

Phổ biến giống thuần chủng

4.

Các xí nghiệp,nhà máy ở TQ được chủ động hơn trong việc lập kế hoạch sản xuất và tìm thị trường tiêu thụ sản phẩm là kết quả của

a)

Chính sách phát triển nền kinh tế chỉ huy

b)

Quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hóa

c)

Chính sách chuyển từ nền kinh tế chỉ huy sang kinh tế thị trường

d)

Quá trình thu hút đầu tư nước ngoài, thành lập các đặc khu kinh tế

5.

Vùng nông nghiệp trù phú của TQ là

a)

Đồng bằng Đông Bắc

b)

Đb Hoa Bắc

c)

Đb châu thổ sông lớn

d)

Đb Hoa Nam

6.

Thành phố nào sau đây tập trung nhiều trung tâm công nghiệp lớn của TQ

a)

Thành Đô

b)

Thượng Hải

c)

Quảng Đông

d)

Nam Kinh

7.

Hiện nay để phát triển kinh tế miền Tây thì TQ đã xây dựng tuyến đường quan trọng nào

a)

Các sân bay

b)

Đường vành đai Bắc Kinh

c)

Đường sắt Đông - Tây

d)

Đường sông Hoàng Hà - Trường Giang

8.

Các loại nông sản chính của đb Hoa Nam, Hoa Trung

a)

Lúa gạo, ngô, hướng dương

b)

Lúa mì,khoai tây, củ cải đường

c)

Lúa gạo, mía, chè, bông

d)

Lúa mì, lúa gạo,khoai tây

9.

Nghành công nghiệp trụ cột trong chính sách công nghiệp mới của TQ

a)

Chế tạo máy,điện tử,hoá dầu,sx máy bay

b)

Chế tạo máy, điện tử,dệt may, sản xuất ô tô

c)

Chế tạo máy,chế biến gỗ,hoá dầu, xây dựng

d)

Chế tạo máy, điện tử, hoá dầu, sx ô tô, xây dựng

10.

Gia súc nuôi nhiều nhất ở miền Tây

a)

Bò 🐄

b)

Dê

c)

Cừu

d)

Lợn 🐖

11.

Sự phát triển của nghành công nghiệp kĩ thuật cao nào là nhân tố quyết định việc TQ chế tạo thành công tàu vũ trụ

a)

Công nghệ thông tin

b)

Công nghiên hóa chất

c)

Cơ khí chính xác

d)

Điện tử- tin học

12.

Ý nào sau đây biểu hiện cho nền kinh tế thị trường của TQ

a)

Phát triển các ngành có kĩ thuật cao

b)

Thu hút đầu tư nước ngoài

c)

Phát triển ngành công nghiệp tận dụng nguyên liệu có sẵn

d)

Các xí nghiệp chủ động trong sx

13.

Cây trồng chiếm vị trí quan trọng nhất về diện tích và sản lượng của TQ

a)

Cây lương thực

b)

Cây công nghiệp

c)

Cây ăn quả

d)

Cây thực phẩm

14.

Các loại nông sản chính của đb Hoa Bắc,Đông Bắc

a)

Lúa mì,lúa gạo, ngô

b)

Lúa mì, ngô, củ cải đường

c)

Lúa gạo, mía Bông

d)

Lúa gạo, hướng dương,chè

15.

Nhận xét đúng về cơ cấu sản phẩm ngành trồng trọt của miền Bắc và Nam thuộc phía Đông TQ là

a)

Miền Bắc chủ yếu là cây ôn đới và cận nhiệt, miền Nam cây nhiệt đới

b)

Miền Bắc cây ôn đới và cận nhiệt, miền Nam cây nhiệt đới và cận nhiệt

c)

Miền Bắc cây nhiệt đới, miền Nam cận nhiệt và ôn đới

d)

Miền Bắc cây ôn đới, miền Nam cây cận nhiệt

16.

Một trong những thế mạnh để phát triển công nghiệp TQ là

a)

Lao động có trình độ cao

b)

Khí hậu ổn định

c)

Có nguồn vốn đầu tư lớn

d)

Nguồn lao động dồi dào , giá rẻ

17.

Bình quân lương thực theo đầu người của TQ vẫn thấp do

a)

Năng suất cây lương thực thấp

b)

Dân số đông nhất thế giới

c)

Diện tích đất canh tác chỉ khoảng thế 100 triệu ha

d)

Sản lượng lương thực thấp

18.

Đường kinh tuyến được coi như là ranh giới phân chia 2 miền Đông- Tây

a)

Kinh tuyến 100° Đ

b)

Kinh tuyến 15° Đ

c)

Kinh tuyến 105° Đ

d)

Kinh tuyến 110° Đ

19.

Ngành công nghiệp ở nông thôn phát triển mạnh dựa trên thế mạnh nào

a)

Lực lượng lao động có kĩ thuật cao

b)

Lực lượng lao động dồi dào và cn sản xuất cao

c)

Lực lượng lao động dồi dào, nguyên vật liệu sẵn có

d)

Thị trường tiêu thụ lớn

20.

Sự đa dạng của tự nhiên TQ đc thể hiện qua

a)

Sự khác biệt giữa miền Bắc và miền Nam

b)

Sự khác biệt giữa miền Đông-Tây

c)

Sự đa dạng của sinh vật và khoáng sản

d)

Sự đa dạng của địa hình và khí hậu

21.

Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến sự khác biệt lớn trong phân bố nông nghiệp giữa miền Đông và Tây

a)

Biển và khoáng sản

b)

Địa hình và khí hậu

c)

Sông ngòi và khí hậu

d)

Địa hình và rừng

22.

Đặc điểm nổi bật nhất của các xí nghiệp, nhà máy trong qt chuyển đổi từ "nền ktế chỉ huy sang thị trường" ở TQ

a)

Đc nhà nước chủ động đầu tư, hiện đại hoá thiết bị

b)

Đc tự do trao đổi mọi sp hàng hóa với thị trường quốc tế

c)

Đc chủ động hơn trong việc lập kế hoạch và tìm thị trường tiêu thụ sản phẩm

d)

Đc nhận mọi nguồn vốn FDI của nước ngoài

23.

Nhận xét nào không chính xác về sự khác nhau về tự nhiên giữa miền Đông và Tây

a)

Miền Tây khí hậu lục địa, ít mưa ; miền Đông khí hậu gió mùa, mưa nhiều

b)

Miền Tây là thượng nguồn sông e chảy về phía Đông

c)

Miền Đông chủ yếu là đb còn miền Tây chủ yếu là núi và cao nguyên

d)

Miền Đông giàu khoáng sản còn miền Tây thì nghèo

24.

Nguyên nhân qt nhất khiến TQ tập trung thực hiện chính sách công nghiệp mới vào 5 ngành chủ yếu nào dưới đây

a)

Vì là những ngành có thể trang bị cơ sở hạ tầng,cơ sở vật chất kĩ thuật cho nền kinh tế-xã hội hiện đại

b)

Vì là những ngành có thế mạnh sẵn có về tự nhiên và kinh tế xã hội ở thời điểm hiện tại

c)

Vì là những ngành có thể tăng cao năng suất và đáp ứng đc nhu cầu người dân khi mức sống đc cải thiện

d)

Vì là những ngành có tốc độ tăng trưởng cao, đẩy mạnh tốc độ tăng trưởng GDP

25.

TQ cí điều kiện thuận lợi nhất để phát triển công nghiệp sx hàng tiêu dùng

a)

Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng

b)

Thu hút đc nhiều vốn đầu tư nước ngoài

c)

Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn

d)

Có nhiều làng nghề với truyền thống sx lâu đời

26.

Dẫn chứng nào chứng minh TQ là quốc gia đa dân tộc

a)

Có trên 50 dân tộc khác nhau

b)

Dân thành thị chiếm 37% số dân

c)

Người Hán chiếm trên 90%

d)

Dân tộc thiểu số sống tại vùng núi

27.

Các nông sản chính của đb Hoa Trung, Hoa Nam

a)

Chè , lúa mì

b)

Lúa gạo, mía

c)

Bông , lúa mì

d)

Chè, bông

28.

Trung Quốc và Việt Nam đều có đường biên giới trên đất liền vs nước

a)

Lào

b)

Thái Lan

c)

Campuchia

d)

Mianma

29.

Sản lượng nông nghiệp của TQ tăng chủ yếu do

a)

Diện tích đất canh tác đứng đầu thế giới

b)

Nhu cầu lớn của đất nước có số dân đông nhất thế giới

c)

Thu hút đc vốn đầu tư nước ngoài

d)

Có nhiều chính sách, biện pháp cải cách trong nông nghiệp

30.

Ý nào sau đây không đúng về nền kinh tế TQ

a)

Thu nhập bình quân theo đầu người tăng nhanh

b)

Có tốc độ tăng trưởng GDP vào loại cao nhất thế giới

c)

Khoảng cách về trình độ phát triển kinh tế giữa các vùng ngày càng thu hẹp

d)

Hiện nay, quy mô GDP đứng hàng đầu thế giới

31.

Đb thuận lợi để trồng củ cải đường

a)

Đông Bắc

b)

Hoa Nam

c)

Hoa Trung

d)

Hoa Bắc

32.

Trong lịch sử người TQ mang vải lụa, gấm vóc.....đến trao đổi với người La Mã và ngược lại bằng đường nào

a)

Đường sông Hoàng Hà

b)

Vòng qua Biển Đông

c)

Đường sắt Đông- Tây

d)

Đường tơ lụa

33.

Sự phát triển nghành công nghiệp kĩ thuật cao nào k phải là nhân tố quyết định trong việc TQ chế tạo thành công tàu vũ trụ

a)

Cơ khí chính xác

b)

Hóa chất

c)

Sản xuất máy tự động

d)

Điện tử

34.

TQ và VN có mqh lâu đời và ngày càng phát triển trong nhiều lĩnh vực trên nền tảng nào

a)

Tình hữu nghị và sự ổn định lâu dài

b)

Tình láng giềng và hợp tác toàn diện

c)

Tình thân và hướng tới tương lai

d)

Tình đoàn kết vsf sự thịnh vượng

35.

Dân cư TQ tập trung đông nhất ở

a)

Phía Tây Bắc của miền Đông

b)

Vén biển và thượng lưu sông lớn

c)

Ven biển, hạ lưu sông lớn

d)

Ven biển, dọc theo đường tơ lụa

36.

Một trong những thành tựu qt nhất trong phát triển kinh tế xã hội

a)

Thu nhập bình quân theo đầu người tăng nhanh

b)

Sự phân hoá giàu nghèo ngày càng lớn

c)

Trở thành nước có GDP/ người vào loại cao thế giới

d)

Không còn tình trạng đói nghèo

37.

Sự phát triển của các ngành công nghiệp nào góp phần quyết định việc chế tạo thành công tàu vũ trụ

a)

Điện, chế tạo máy,cơ khí

b)

Điện tử,cơ khí chính xác,sx máy tự động

c)

Điện tử, luyện kim, cơ khí chính xác

d)

Điện, luyện kim, cơ khí

38.

Để thu hút vốn đầu tư và công nghệ của nước ngoài,TQ đã

a)

Xây dựng nhiều thành phố, làng mạc

b)

Tiến hành tư nhân hoá, thực hiện cơ chế thị trường

c)

Tiến hành cải cách ruộng đất

d)

Thành lập các đặc khu kinh tế, khu chế xuất

39.

Miền Tây cí khí hậu khắc nghiệt do

a)

Có nhiều đồi núi cao, đb

b)

Nằm sâu trong lục địa, không giáp biển

c)

Có nhiều sơn nguyên đồ sộ xen lẫn bồn địa

d)

Nằm ở vĩ độ cao, nhiều đồi núi

40.

Đặc điểm nào là thế mạnh tự nhiên qt nhất để miền Tây phát triển lâm nghiệp và chăn nuôi

a)

Vùng biển rộng

b)

Khí hậu gió mùa

c)

Rừng và đồng cỏ

d)

Đb lớn

41.

Yếu tố nào góp phần quyết định việc TQ chế tạo thành công tàu vũ trụ

a)

Sự phát triển mạnh các ngành công nghiệp điện tử

b)

Sự phát triển vượt bậc của công nghiệp sx máy tự động

c)

Sự phát triển của nghành cơ khí chính xác

d)

Sự phát triển các ngành công nghiệp kĩ thuật cao

42.

Cây trồng chiếm vị trí qt nhất của TQ

a)

Chè

b)

Lương thực

c)

Mía

d)

Củ cải đường

43.

Các đb lớn ở TQ theo thứ tự từ Nam nên Bắc là

a)

Hoa Trung, Hoa Nam, Hoa Bắc, Đông Bắc

b)

Hoa Nam,Hoa Trung,Hoa Bắc, Đông Bắc

c)

Đông Bắc,Hoa Bắc,Hoa Trung,Hoa Nam

d)

Đông Bắc,Hoa Nam,Hoa Trung, Hoa Bắc

44.

Đặc điểm phân bố dân cư TQ

a)

Phân bố không đều, tập trung ở miền núi

b)

Phân bố không đều, tập trung ở miền Tây

c)

Phân bố hầu khắp lãnh thổ

d)

Phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền Đông

45.

Miền Đông có nhiều thành phố triệu dân và dân cư tập trung chủ yếu do

a)

Nền kinh tế phát triển

b)

Nguồn nước dồi dào, sinh vật phong phú

c)

Đất phù sa màu mỡ

d)

Gần biển, khí hậu mát mẻ

46.

Ngành công nghiệp k nằm trong nhóm 5 ngành mà TQ tập trung chủ yếu đầu tư năm 1994 là

a)

Luyện kim

b)

Sản xuất ô tô

c)

Hóa dầu

d)

Chế tạo máy

47.

Ngành công nghiệp phát triển mạnh ở TQ nhờ lực lượng lao động dồi dào

a)

Dệt may

b)

Chế tạo máy

c)

Sản xuất ô tô

d)

Hoá chất

48.

Vùng tập trung trồng lúa mì ở TQ là

a)

Hoa Trung, Hoa Nam

b)

Đông Bắc, Hoa Bắc

c)

Hoa Trung, Hoa Bắc

d)

Đông Bắc, Hoa Nam

49.

Các trung tâm công nghiệp lớn của TQ tập trung chủ yếu ở

a)

Miền Đông

b)

Ven biển

c)

Miền Tây

d)

Gần Nhật Bản và Hàn Quốc

50.

Trung tâm công nghiệp có quy mô lớn ở TQ

a)

Quảng Châu

b)

Trùng Khánh

c)

Bắc Kinh

d)

Côn Minh

51.

Khí hậu làm cho miền Tây có nhiều hoang mạc , bán hoang mạc

a)

Khí hậu cận nhiệt đới

b)

Khí hậu ôn đới lục địa

c)

Khí hậu ôn đới gió mùa

d)

Khí hậu ôn đới hải dương

52.

Tiềm năng to lớn nào về đặc điểm lao động tới phát triển kinh tế xã hội ở TQ

a)

Lao động hoạt động nông nghiệp là chủ yếu

b)

Lao động tập trung chủ yếu ở nông thôn

c)

Nguồn nhân lực ngày càng giảm chất lượng

d)

Lao động có truyền thống cần cù , sáng tạo

53.

Dân cư TQ tập trung chủ yếu ở miền Đông vì

a)

Là nơi sinh sống lâu đời của nhiều dân tộc

b)

Không có lũ lụt đe doạ hàng năm

c)

Có điều kiện thuận lợi, dễ giao lưu

d)

Ít thiên tai

54.

Mặt tiêu cực của chính sách dân số 1 con

a)

Chất lượng đời sống được cải thiện

b)

Tỉ lệ dân thành thị tăng

c)

Giảm tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên

d)

Mất cân bằng giới tính nghiêm trọng

55.

Tác động to lớn nhất của việc đa dạng loại hình trường phổ thông, đại học.....đối với xã hội TQ

a)

Hoàn thành chỉ tiêu của các kế hoạch về giáo dục hiện đại

b)

Tạo lực hút đối với các sinh viên, học sinh thế giới có nhu cầu du học ở TQ

c)

Giúp người học có nhiều lựa chọn hơn khi bước vào các kì thi tuyển sinh

d)

Chuẩn bị đội ngũ lao động có chất lượng cao cho công cuộc hiện đại hoá đất nước

56.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ xuất gia tăng dân số tự nhiên của TQ ngày càng giảm do

a)

Sự phát triển nhanh của nền kinh tế

b)

Tâm lý k muốn sinh nhiều con của người dân

c)

Tiến hành chính sách dân số triệt để

d)

Sự phát triển của y tế , giáo dục

57.

Vì sao ở TQ và VN ngành nông nghiệp là ngành k thể thiếu

a)

Nhiều thành phần dân tộc

b)

Có nhiều đồng bằng

c)

Cung cấp nông sản xuất khẩu

d)

Đông dân

58.

Ý nào k phải là chiến lược phát triển công nghiệp của TQ

a)

Ứng dụng công nghệ cao trong sx

b)

Ưu tiên phát triển công nghiệp truyền thống

c)

Thay đổi cơ chế quản lý

d)

Thực hiện chính sách mở cửa

59.

Sản lượng nông sản đứng đầu thế giới của TQ là

a)

Lương thực

b)

Củ cải đường

c)

Mía

d)

Chè

60.

Với đặc điểm" lãnh thổ trải dài khoảng 20°B-53°B và khoảng 73° Đ-135° Đ, giáp 14 nước,TQ có thuận lợi cơ bản về kinh tế xã hội là

a)

Có nhiều tài nguyên thiên nhiên

b)

Có nhiều dân tộc cùng sinh sống

c)

Có thể giao lưu với nhiều quốc gia

d)

Phân chia thành 22 tỉnh, 5 khu tự trị

61.

Ý nào k phải tác động của chính sách dân số 1 con tới kinh tế xã hội

a)

Mất cân bằng giới tính

b)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên giảm

c)

Thủ tiêu tư tưởng trọng nam khinh nữ

d)

Đẩy nhanh hơn tốc độ già hoá dân số

62.

Hoang mạc thuộc lãnh thổ TQ

a)

Colorado

b)

Tacla Macan

c)

Victoria

d)

Kalahari

63.

Đặc điểm chung về địa hình của TQ và VN là

a)

Núi phân bố phía Tây, đb phía Đông

b)

Địa hình phân hoá mạnh

c)

Chủ yếu là đb châu thổ sông lớn

d)

Phía Tây có hoang mạc, bán hoang mạc

64.

TQ tiếp giáp với bn nước

a)

15

b)

11

c)

14

d)

13

65.

Ý nào k đúng về hậu quả của tư tưởng trọng nam ở TQ

a)

Tạo nhiều vấn đề về xã hội

b)

Ảnh hưởng tiêu cực đến cơ cấu giới tính

c)

Tạo ra nguồn lao động có sức mạnh

d)

Ảnh hưởng đến nguồn lao động trong tương lai

66.

Miền Tây tập trung thưa thớt dân cư do

a)

Điều kiện tự nhiên k thuận lợi

b)

Nhiều hoang mạc và bồn địa

c)

Sông ngòi ngắn,dốc

d)

Tài nguyên khoáng sản nghèo nàn