NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTỪ VỰNG ĐỀ MINH HOẠ 11
Total questions: 65
Worksheet time: 22mins
Name
Class
Date
1.
blameworthy
a)
đáng chê trách
b)
không thể chấp nhận được
c)
mất ngủ, không thể ngủ được
d)
la mắng, quát tháo
2.
bridge
a)
~ reduce: rút ngắn, làm giảm
b)
không quyết đoán, chưa đưa ra quyết định
c)
Phòng cho nhân viên
d)
một cách đồng thời
3.
citizenship
a)
quyền công dân
b)
không phổ biến
c)
hóc búa, phức tạp, khó
d)
mất ngủ, không thể ngủ được
4.
combination
a)
sự kết hợp
b)
đáng chê trách
c)
không thể chấp nhận được
d)
Phòng cho nhân viên
5.
conversant
a)
biết về cái gì; quen với cái gì
b)
~ reduce: rút ngắn, làm giảm
c)
không quyết đoán, chưa đưa ra quyết định
d)
hóc búa, phức tạp, khó
6.
criminal
a)
liên quan đến tội phạm
b)
quyền công dân
c)
không phổ biến
d)
không thể chấp nhận được
7.
depression
a)
sự trầm cảm, phiền muộn
b)
sự kết hợp
c)
đáng chê trách
d)
không quyết đoán, chưa đưa ra quyết định
8.
device
a)
thiết bị
b)
biết về cái gì; quen với cái gì
c)
~ reduce: rút ngắn, làm giảm
d)
không phổ biến
9.
distant
a)
xa cách (không gian, thời gian)
b)
liên quan đến tội phạm
c)
quyền công dân
d)
đáng chê trách
10.
interruption
a)
sự ngắt quãng, xen ngang
b)
sự trầm cảm, phiền muộn
c)
sự kết hợp
d)
~ reduce: rút ngắn, làm giảm
11.
interrupt
a)
làm ngắt quãng
b)
thiết bị
c)
biết về cái gì; quen với cái gì
d)
quyền công dân
12.
distraction
a)
sự làm sao nhãng, mất tập trung
b)
xa cách (không gian, thời gian)
c)
liên quan đến tội phạm
d)
sự kết hợp
13.
dominance
a)
sự áp đảo, lấn át
b)
sự ngắt quãng, xen ngang
c)
sự trầm cảm, phiền muộn
d)
biết về cái gì; quen với cái gì
14.
finalize
a)
hoàn thành, kết thúc
b)
làm ngắt quãng
c)
thiết bị
d)
liên quan đến tội phạm
15.
futile
a)
vô bổ, vô tích sự
b)
sự làm sao nhãng, mất tập trung
c)
xa cách (không gian, thời gian)
d)
sự trầm cảm, phiền muộn
16.
guidance
a)
sự hướng dẫn
b)
sự áp đảo, lấn át
c)
sự ngắt quãng, xen ngang
d)
thiết bị
17.
guilty
a)
~ ashamed: cảm thấy tội lỗi, xấu hổ vì làm gì sai
b)
hoàn thành, kết thúc
c)
làm ngắt quãng
d)
xa cách (không gian, thời gian)
18.
hard-earned
a)
phải đổ mồ hôi, nỗ lực rất nhiều mới có được
b)
vô bổ, vô tích sự
c)
sự làm sao nhãng, mất tập trung
d)
sự ngắt quãng, xen ngang
19.
heartbeat
a)
nhịp tim
b)
sự hướng dẫn
c)
sự áp đảo, lấn át
d)
làm ngắt quãng
20.
incomparable
a)
không thể sánh bằng
b)
~ ashamed: cảm thấy tội lỗi, xấu hổ vì làm gì sai
c)
hoàn thành, kết thúc
d)
sự làm sao nhãng, mất tập trung
21.
incompatible
a)
không tương xứng, không phù hợp vớinhau
b)
phải đổ mồ hôi, nỗ lực rất nhiều mới có được
c)
vô bổ, vô tích sự
d)
sự áp đảo, lấn át
22.
incredible
a)
~ unbelievable: không thể hoặc rất khó để tin
b)
nhịp tim
c)
sự hướng dẫn
d)
hoàn thành, kết thúc
23.
inevitable
a)
không thể tránh được
b)
không thể sánh bằng
c)
~ ashamed: cảm thấy tội lỗi, xấu hổ vì làm gì sai
d)
vô bổ, vô tích sự
24.
intractable
a)
(vấn đề) rất khó để giải quyết
b)
không tương xứng, không phù hợp vớinhau
c)
phải đổ mồ hôi, nỗ lực rất nhiều mới có được
d)
sự hướng dẫn
25.
laboratory
a)
phòng thí nghiệm
b)
~ unbelievable: không thể hoặc rất khó để tin
c)
nhịp tim
d)
~ ashamed: cảm thấy tội lỗi, xấu hổ vì làm gì sai
26.
lottery
a)
xổ số
b)
không thể tránh được
c)
không thể sánh bằng
d)
phải đổ mồ hôi, nỗ lực rất nhiều mới có được
27.
nationality
a)
quốc tịch
b)
(vấn đề) rất khó để giải quyết
c)
không tương xứng, không phù hợp vớinhau
d)
nhịp tim
28.
notify
a)
thông báo
b)
phòng thí nghiệm
c)
~ unbelievable: không thể hoặc rất khó để tin
d)
không thể sánh bằng
29.
notice
a)
nhận thấy, nghe thấy; chú ý
b)
xổ số
c)
không thể tránh được
d)
không tương xứng, không phù hợp vớinhau
30.
noticeable
a)
dễ nhận thấy
b)
quốc tịch
c)
(vấn đề) rất khó để giải quyết
d)
~ unbelievable: không thể hoặc rất khó để tin
31.
notification
a)
sự thông báo, sự báo tin
b)
thông báo
c)
phòng thí nghiệm
d)
không thể tránh được
32.
partially
a)
một phần
b)
nhận thấy, nghe thấy; chú ý
c)
xổ số
d)
(vấn đề) rất khó để giải quyết
33.
predominantly
a)
phần lớn, chủ yếu, chính
b)
dễ nhận thấy
c)
quốc tịch
d)
phòng thí nghiệm
34.
pupil
a)
học sinh
b)
sự thông báo, sự báo tin
c)
thông báo
d)
xổ số
35.
regretful
a)
cảm thấy hối hận, nuối tiếc, thất vọng
b)
một phần
c)
nhận thấy, nghe thấy; chú ý
d)
quốc tịch
36.
rubbishy
a)
chất lượng quá kém
b)
phần lớn, chủ yếu, chính
c)
dễ nhận thấy
d)
thông báo
37.
sacrifice
a)
sự hy sinh, cống hiến
b)
học sinh
c)
sự thông báo, sự báo tin
d)
nhận thấy, nghe thấy; chú ý
38.
scold
a)
la mắng, quát tháo
b)
cảm thấy hối hận, nuối tiếc, thất vọng
c)
một phần
d)
dễ nhận thấy
39.
simultaneously
a)
một cách đồng thời
b)
chất lượng quá kém
c)
phần lớn, chủ yếu, chính
d)
sự thông báo, sự báo tin
40.
sleepless
a)
mất ngủ, không thể ngủ được
b)
sự hy sinh, cống hiến
c)
học sinh
d)
một phần
41.
staffroom
a)
Phòng cho nhân viên
b)
la mắng, quát tháo
c)
cảm thấy hối hận, nuối tiếc, thất vọng
d)
phần lớn, chủ yếu, chính
42.
tough
a)
hóc búa, phức tạp, khó
b)
một cách đồng thời
c)
chất lượng quá kém
d)
học sinh
43.
unacceptable
a)
không thể chấp nhận được
b)
mất ngủ, không thể ngủ được
c)
sự hy sinh, cống hiến
d)
cảm thấy hối hận, nuối tiếc, thất vọng
44.
undecided
a)
không quyết đoán, chưa đưa ra quyết định
b)
Phòng cho nhân viên
c)
la mắng, quát tháo
d)
chất lượng quá kém
45.
unpopular
a)
không phổ biến
b)
hóc búa, phức tạp, khó
c)
một cách đồng thời
d)
sự hy sinh, cống hiến
46.
a dog chasing its tail
a)
làm điều vô bổ
b)
tạo ra sự khác biệt
c)
cung cấp cái gì cho ai
d)
tăng cân
47.
a turning point in one’s life
a)
một bước ngoặt trong cuộc đời ai
b)
với kết quả thành công rực rỡ
c)
chu kỳ giấc ngủ
d)
Cung cấp cho ai cái gì
48.
abide by sth
a)
tuân theo, làm theo (luật, quy định)
b)
làm điều vô bổ
c)
phân biệt, nói ra sự khác biệt giữa
d)
cung cấp cái gì cho ai
49.
attempt to do sth
a)
nỗ lực để làm gì
b)
một bước ngoặt trong cuộc đời ai
c)
tạo ra sự khác biệt
d)
chu kỳ giấc ngủ
50.
be up to the air
a)
không chắc chắn, hay chưa dứt khoát
b)
tuân theo, làm theo (luật, quy định)
c)
với kết quả thành công rực rỡ
d)
phân biệt, nói ra sự khác biệt giữa
51.
break up with sb
a)
chia tay với ai; kết thúc mối quan hệ với ai
b)
nỗ lực để làm gì
c)
làm điều vô bổ
d)
tạo ra sự khác biệt
52.
bridge the gap
a)
rút ngắn, làm giảm khoảng cách sự khác biệt
b)
không chắc chắn, hay chưa dứt khoát
c)
một bước ngoặt trong cuộc đời ai
d)
với kết quả thành công rực rỡ
53.
cut in (on sb/sth)
a)
cắt ngang lời ai khi họ đang nói
b)
chia tay với ai; kết thúc mối quan hệ với ai
c)
tuân theo, làm theo (luật, quy định)
d)
làm điều vô bổ
54.
do harm to oneself
a)
gây hại cho chính ai
b)
rút ngắn, làm giảm khoảng cách sự khác biệt
c)
nỗ lực để làm gì
d)
một bước ngoặt trong cuộc đời ai
55.
generation gap
a)
khoảng cách thế hệ
b)
cắt ngang lời ai khi họ đang nói
c)
không chắc chắn, hay chưa dứt khoát
d)
tuân theo, làm theo (luật, quy định)
56.
get/receive a pat on the back (from sb)
a)
(nhận được) lời khen ngợi, tán dương từ ai
b)
gây hại cho chính ai
c)
chia tay với ai; kết thúc mối quan hệ với ai
d)
nỗ lực để làm gì
57.
it’s hard to do sth
a)
thật khó để làm gì
b)
khoảng cách thế hệ
c)
rút ngắn, làm giảm khoảng cách sự khác biệt
d)
không chắc chắn, hay chưa dứt khoát
58.
lose weight
a)
giảm cân
b)
(nhận được) lời khen ngợi, tán dương từ ai
c)
cắt ngang lời ai khi họ đang nói
d)
chia tay với ai; kết thúc mối quan hệ với ai
59.
gain weight
a)
tăng cân
b)
thật khó để làm gì
c)
gây hại cho chính ai
d)
rút ngắn, làm giảm khoảng cách sự khác biệt
60.
provide sb with sth
a)
Cung cấp cho ai cái gì
b)
giảm cân
c)
khoảng cách thế hệ
d)
cắt ngang lời ai khi họ đang nói
61.
provide sth for sb
a)
cung cấp cái gì cho ai
b)
tăng cân
c)
(nhận được) lời khen ngợi, tán dương từ ai
d)
gây hại cho chính ai
62.
sleep cycle
a)
chu kỳ giấc ngủ
b)
Cung cấp cho ai cái gì
c)
thật khó để làm gì
d)
khoảng cách thế hệ
63.
tell the difference between sth
a)
phân biệt, nói ra sự khác biệt giữa
b)
cung cấp cái gì cho ai
c)
giảm cân
d)
(nhận được) lời khen ngợi, tán dương từ ai
64.
make the difference
a)
tạo ra sự khác biệt
b)
chu kỳ giấc ngủ
c)
tăng cân
d)
thật khó để làm gì
65.
with flying colours
a)
với kết quả thành công rực rỡ
b)
phân biệt, nói ra sự khác biệt giữa
c)
Cung cấp cho ai cái gì
d)
giảm cân
Reset
