Font size
WorksheetsÔN TẬP HK2 -12
Total questions: 204
Worksheet time: 2hrs 44mins
Trong không gian Oxyz, cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' có A(3;1;0), B(−2;0;5), D(4;1;2), A′(2;−2;2) . Tính thể tích khối hộp đó?
41
41
641
341
Phương trình nào sau đây là pt mặt cầu
x2+y2+z2−2x=0
x2+y2−z2−2x+y+1=0
2x2+2y2+z2−2xy=0
x2+y2+z2−2xy−2yz−2zx=0
Phương trình mặt cầu (S) có tâm I(−1;2;−3), baˊn kıˊnh R=3 là:
(S): (x+1)2+(y−2)2+(z+3)2=9
(S): (x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=9
(S): (x+1)2+(y−2)2+(z−3)2=3
(S): (x−1)2+(y+2)2+(z+3)2=32
Mặt cầu (S): 3x2+3y2+3z2−6x+12y+2=0 có bán kính là:
313
321
327
37
Trong không gian với hệ tọa độ (Oxyz), cho mặt cầu có tâm I(1,1,-2) và tiếp xúc với mặt phẳng (P): x+2y-z+5=0.Tính bán kính R của mặt cầu bằng?
R=6
R=4
R=2
R=3
Trong không gian với hệ tọa độ , cho điểm I(2,4,1) và mặt phẳng (P): x+y+z-40 . Tìm phương trình mặt cầu (S) có tâm I sao cho (S) cắt mặt phẳng (P) theo một đường tròn có đường kính bằng.
(x−2)2+(y−4)2+(z−1)2=3
(x−2)2+(y−4)2+(z−1)2=4
(x+2)2+(y−4)2+(z−1)2=4
(x−2)2+(y+4)2+(z−1)2=3
Trong không gian với hệ tọa độ (Oxyz) , tìm tất cả các giá trị m để phương trình (S): là phương trình của một mặt cầu. x2+y2+z2−2x−2y−4z+m=0
m≥6
m≤6
m>6
m<6
Mặt phẳng x−5y+6=0 có một VTPT là:
n =(1;−5; 0)
n =(1;−5; 6)
n =(1; 5; 0)
n =(1; 5; 6)
Mặt phẳng đi qua 3 điểm không thẳng hàng A, B, C có VTPT là vectơ nào sau đây?
n =[AB , AC ]
n =AB
n =AC
n =AB +AC
Mặt phẳng nào sau đây đi qua gốc tọa độ?
2x−5y+z=0
3x−7=0
2x+y−1=0
x+y+z−3=0
Trong không gian Oxyz cho a=(−1;0;2) , b=(2;1;−1) . Chọn khẳng định sai
a+b=5+6
[a,b]=14
[a,b]=(2;−3;1)
[a,b]=(−2;3;−1)
A
B
C
D
A
B
C
D
Khoảng cách giữa hai mặt phẳng (P): 2x +y+2z-1=0 và (Q): 2x+y+2z+5 = 0 là :
1
0
6
2
Lập phương trình tổng quát của mặt phẳng (β) chứa Oy và vuông góc với mặt phẳng
(R): x+y +z –1 =0.
x +y =0
y –4z =0
x –z =0
x+z =0
Xác định góc (φ) của hai mặt phẳng (P): x +2y +2z –3=0 và(Q): 16x +12y –15z +10=0.
φ= 30º
cosφ = 2/15
φ= 45º
cosφ = 3/15
Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào sau đây là phương trình của mặt phẳng (Oxz)?
y=o
x=0
z=0
y-1=0
Ký hiệu S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x) , trục hoành và hai đường thẳng x=a, x=b (như hình vẽ) . Khẳng định nào sau đây đúng?
S=∫acf(x)dx+∫cbf(x)dx
S=∫acf(x)dx+∫cbf(x)dx
S=−∫acf(x)dx+∫cbf(x)dx
S=∫abf(x)dx
Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=xex, y=0, x=0, x=1 xung quanh trục Ox là:
V=π∫01x2e2xdx
V=∫01x2e2xdx
V=π∫01xexdx
V=π∫01xexdx
Một vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại các điểm x=a, x=b (a<b) có diện tích thiết diện bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (a≤x≤b) là S(x) . Công thức tính thể tích vật thể đó là:
V=∫abS(x)dx
V=π∫abS(x)dx
V=π∫abS2(x)dx
V=∫abS2(x)dx
Cho vật thể B giới hạn bởi hai mặt phẳng có phương trình x=0, x=3π . Cắt phần vật thể B bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (0≤x≤3π) ta được thiết diện là một tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông lần lượt là 2x và cosx . Thể tích vật thể B bằng:
63π+3
33π−3
63π−3
63π
Hàm số nào dưới đây là một nguyên hàm của hàm số f(x)=e4x−3 ?
y=41e4x−3+10.
y=e4x−3.
y=4e4x−3+9.
y=−31e4x−3−3.
Cho tích phân I=∫04xx2+9 dx . Khi đặt u=x2+9 ta được tích phân nào dưới đây?
I=∫35u2 dx.
I=∫35u dx.
I=∫04u2 dx.
I=∫35u dx.
Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường thẳng y=x2+2, y=0, x=1, x=2. Gọi V là thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay (H) xung quanh trục Ox. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
V=π∫12(x2+2)2 dx.
V=∫12(x2+2)2 dx.
V=π∫12(x2+2) dx.
V=∫12(x2+2) dx.
Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y=ln(2x+1), y=0, x=0, x=1. Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình (H) quanh trục Ox.
23πln3−π.
23ln3−1.
2πln3−π.
(π+21)ln3−1.
Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=xex, y=0, x=0, x=1 xung quanh trục Ox là:
V=π∫01x2e2xdx
V=∫01x2e2xdx
V=π∫01xexdx
V=π∫01xexdx
Tính môđun của số phức z=a+bi (a, b ∈R)
∣z∣=a2+b2 .
∣z∣=a+b .
∣z∣=a2+b2
∣z∣=a2−b2
Tính môđun của số phức z thỏa z(2−i)+13i=1 .
∣z∣=34 .
∣z∣=234 .
∣z∣=29 .
∣z∣=34 .
Điểm M(-1;3) là điểm biểu diễn của số phức
z = -1 + 3i
z = 1 - 3i
z = 3 + i
z = 3 -i
Giải phương trình x2+1=0 trên tập số thực R?
X=1.
X=±i.
X=±1.
Vô nghiệm.
Tìm phần thực, phần ảo của số phức z=2022
Phần thực: 2022
Phần ảo: i
Phần thực: 0
Phần ảo: 2022
Phần thực: 2022
Phần ảo: 0
Khồng là số phức.
Tìm phần ảo của số phức z=2022i
(a)
Số phức liên hợp của số phức z=1−3i+(1−i)2 là:
z=−5+i .
z=1−5i .
z=1+5i
z=−1−5i
Số nào trong các số phức sau là số thuần ảo?
(7+i)+(7−i) .
(5−i7)+(−5−i7) .
(10−i)+(10+i) .
(3+i)−(−3+i) .
Biết 1+i2+i4+...+i2016+i2018=a+bi với a,b∈R . Tính giá trị của H=3a−b .
0
2
3
3030
Số phức nào sau đây là sô thuần ảo?
z = 5 + 3i
z = 5 - 3i
z = 5
z = 3i
Cho số phức z thỏa mãn
|z - 3 +2i|= 5. Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là
Đường tròn tâm I(-3; 2), bán kính bằng 5
Đường tròn tâm I(3; -2), bán kính bằng 5
Đường tròn tâm I(-3; 2), bán kính bằng 5
Đường tròn tâm I(3; -2), bán kính bằng 5
Cho số phức z thỏa mãn ∣z∣≤2 .
Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là
Đường tròn tâm O(0; 0), bán kính R = 2
Hình tròn tâm O(0; 0), bán kính R=2
Hình tròn tâm O(0; 0), bán kính R = 2
Đường tròn tâm O(0; 0), bán kính R=2
Cho số phức z = a + bi. Tìm mệnh đề sai
Số phức z được biểu diễn bởi điểm M(a; b)
Số phức liên hợp của số phức z là z=−a−bi
Môđun của số phức z là ∣z∣=a2+b2
Số phức có phần thực là a, phần ảo là b
Trên tập hợp số phức C căn bậc hai của -3 là:
±3
3i
−3i
±3i
Trên tập số phức C nghiệm của PT: z2+4=0 là:
z=±2
z=2i
z=−2i
z=±2i
Cho số phức z t/m (1+3i)z-(2+5i)=(2+i)z.
Số phức liên hợp của z là:
z=58+59i
z=58−59i
z=8+9i
z=8−9i
Số phức đối của z = 5 + 7i là?
z=5 + 7i
- z = - 5 - 7i
- z = - 5 + 7i
- z = 5 - 7i
Điểm nào trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z = -1 + 2i ?
P
M
Q
N
Điểm nào trong hình vẽ dưới đây là điểm biểu diễn số phức liên hợp của số phức z = -3i + 2 ?
M
N
Q
P
Gọi z1;z2 là hai nghiệm của phương trình z2+ 2z+10=0 . Tính giá trị biểu thức A=∣z1∣2 +∣z2∣2
103
52
210
20
Phương trình z2+a.z +b=0, với a ,b là các số thực nhận số phức 1+ i là một nghiệm. Tính a - b
- 2
- 4
4
0
Tìm hai số x và y thỏa mãn ( 2x - 3y i) + ( 3 - i ) = 5x - 4i
x = - 1; y = -1
x = - 1; y = 1
x = -1; y = -1
x = 1; y = 1
Gọi z1 là nghiệm có phần ảo âm của phương trình z2 - 8z + 25 = 0. Tính tổng phần thực và phần ảo của z1
4
7
- 7
1
Trong mặt phẳng Oxy, gọi A, B, C lần lượt là các điểm biểu diễn các số phức -3i, 2 - 2i, -5 - i . Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC ?
G(-1;-2)
G(-1;2)
G(1;-2)
G(1;2)
Với a<0 , ta có a=...
±i ∣a∣
−a
±i a
không tồn tại
Cho phương trình bậc hai ax2+bx+c=0 . Tìm số nghiệm của phương trình khi Δ=b2−4ac<0
Vô nghiệm
Có 2 nghiệm thực
Có 1 nghiệm duy nhất
Có 2 nghiệm phức
Câu 2. Cho số phức z = 3+ 2i. Tìm phần thực và phần ảo của số phức z .
Phần thực bằng 3, phần ảo bằng 2.
Phần thực bằng , phần ảo bằng 2.
Phần thực bằng 3, phần ảo bằng -2.
Phần thực bằng -3, phần ảo bằng -2.
Chọn phương án đúng?
i3=i
i2=1
i3=−1
i4=1
Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?
a+bi=c+di⟺{a=d;b=c}
a+bi=c+di⟺a2+b2=c2+d2
a+bi=c+di⟺ca=db
Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau?
a+bi=i(−ai−b)
a+bi=a+bi
a+bi=∣b+ai∣
a+bi(a+bi)=∣b+ai∣2
Trên tập hợp số phức C căn bậc hai của -3 là:
±3
3i
−3i
±3i
Tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn ∣z−(3−4i)∣=2 là
đường tròn tâm I(3; –4) và bán kính 2.
đường tròn tâm I(–3; 4) và bán kính 2.
đường tròn tâm I(3; –4) và bán kính 4.
đường tròn tâm I(–3; 4) và bán kính 4.
Trong C , cho phương trình bậc hai az2+bz+c=0 , a=0 , . Gọi Δ=b2−4ac . Ta xét các mệnh đề:
1) Nếu Δ là số thực âm thì phương trình vô nghiệm
2) Nếu Δ=0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt
3) Nếu Δ=0 thì phương trình có một nghiệm kép
Trong các mệnh đề trên
không có mệnh đề nào đúng.
có một mệnh đề đúng.
có hai mệnh đề đúng.
cả ba mệnh đề đều đúng.
Trong C , phương trình z2+4=0 có nghiệm là
z=2i, z=−2i.
z=1+2i, z=1−2i.
z=1+i, z=3−2i.
z=5+2i, z=3−5i.
Trong C , biết z1, z2 là các nghiệm của phương trình z2−3z+1=0 . Khi đó, tổng bình phương của hai nghiệm có giá trị bằng
0
1
3
23
Tìm hai số phức có tổng và tích lần lượt là −6 và 10.
−3−i và −3+i .
−3+2i và −3+8i .
−5+2i và −1−5i ,
4+4i và 4−4i .
a và b vuông góc. Chọn khẳng định đúng.
a.b=a1.b1+a2.b3+a3.b2
a.b=a1.b1−a2.b2−a3.b3
a.b=0
a.b=a1.b2+a2.b1+a3.b3
Viết phương trình mặt phẳng cần các yếu tố nào sau đây
Điểm đi qua M(x0;y0;z0)
VTPT n=(a;b;c)
VTCP u=(a;b;c)
Không có đáp án đúng
Trong không gian Oxyz , tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm A(2;−4;3) trên mặt phẳng (Oxz) là
(0;−4;0)
(2;0;3)
(0;0;3)
(−2;4;−3)
Trong không gian Oxyz , cho hai điểm M(−1;3;5),N(4;0;1) . Tọa độ trọng tâm tam giác OMN là
(1;1;2)
(23;23;3)
(5;−3;−4)
(2;1;1)
Trong không gian Oxyz , cho vectơ OM=3i−2k . Tọa độ điểm M là
(3;−2;0)
(3;1;−2)
(0;3;−2)
(3;0;−2)
u(1;−3;2) cùng phương với vecto nào trong các vecto dưới đây:
v(2;−6;4)
a(1;3;−2)
b(2;−3;1)
c(2;3;1)
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào Sai?
u(2;−4;0) cùng phương với v(−1;2;0)
u(1;−2;1)=21v(2;−4;2)
u(−1;3;5) và v(−2;1;3) không cùng phương
u(1;3;−2) cùng phương với v(2;−3;1)
Cho A(1;2;1), B(2;-1;1) và u(2;−1;0) . Tính cos(AB;u)
21
32
21
52
Trong không gian Oxyz, cho ba vectơ u =(3;2;−2), v =(−1;1;4), w =(2;0;−2) . Tính tích hỗn tạp [u ,v ].w .
10
−10
(20;30;20)
(−20;−30;−20)
Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có A(0;1;−1), B(0;5;0),C(4;1;2) . Tính diện tích tam giác đó?
426
226
411
211
Trong không gian Oxyz, cho tứ diện ABCD có A(0;1;−1), B(0;5;0),C(4;1;2), D(2;−2;2) . Tính thể tích tứ diện đó?
−36
36
6
−6
A
B
C
D
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm M(2;3;-1), N(-1;1;1) và P(1;m-1;2). Tìm m để tam giác MNP vuông tại N.
m=-6.
m=0.
m=-4.
m=2.
Cho các vecto u (2;−1;4 ) và v (m;n ;p+1) . Điều kiện để u = v là
m=−2;n=1;p=3
m=2;n=−1;p=3
m=2;n=1;p=−2
m=−2;n=−1;p=3
Trong không gian Oxyz, cho OM=i−7j+4k . Gọi M’ là hình chiếu của M trên mp (Oxy). Khi đó tọa độ điểm M’ trong hệ tọa độ Oxyz là:
(1;-7;4)
( 0;0;4)
( 0;0;0)
( 1;-7;0)
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;2;1) và B(2;-1;2). Tìm tọa độ điểm M nằm trên trục Ox và cách đều hai điểm AB.
M(21;21;23)
M(21;0;0)
M(23;0;0)
M(0;21;23)
Tính nguyên hàm ∫cos3xdx
3sin3x+C .
3−1sin3x+C .
−3sin3x+C .
31sin3x+C .
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) : 2x−z+3y+2=0 .Véc tơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) ?
n =(2;−1;3)
n =(2;3;−1)
n =(−2;3;−1)
n=(2;−3;1)
Trong không gian hệ trục tọa độ Oxyz , cho ba điểm A(2;−1;5), B(5;−5;7); M(x;y;1)
.Với giá trị nào của x,y thì A, B, M thẳng hàng.
x=4, y=7
x=−4, y=−7
x=4, y=−7
x=−4, y=7
Trong không gian Oxyz , cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ . Biết A(2;4;0), B(4;0;0), C(−1;4;−7), D′(6;8;10) . Tọa độ điểm B′ là
(8;4;10)
(6;12;0)
(10;8;6)
(13;0;17)
Trong không gian Oxyz , cho hai vectơ a=(4;3;0) và b thỏa b=2, a−2b=21 . Tính góc hợp bởi hai vectơ a và b
30o
45o
60o
90o
Trong không gian Oxyz , cho điểm M thỏa OM=2 . Gọi A, B, C lần lượt là hình chiếu vuông góc của M lên các trục Ox, Oy, Oz . Khi đó, giá trị biểu thức AB2+BC2+CA2 bằng
8
2
4
16
Chọn đáp án đúng:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , vectơ nào sau đây KHÔNG PHẢI là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P):x+3y−5z+2=0 .
n=(2; 6; −10).
n=(−2; −6; −10).
n=(−3; −9; 15).
n=(−1;−3; 5).
Cho hai mặt phẳng (α):x−2y+3z+1=0 vaˋ (β):2x−4y+6z+1=0 Mệnh đề nào sau đây đúng ?
(α) ca˘ˊt (β).
(α)≡(β).
(α)//(β).
(α)⊥(β).
Trong không gian Oxyz cho ba điểm A(3,0,0),B(0,1,0) vaˋ C(0,0,−2) . Mặt phẳng (ABC) có phương trình là
3x+1y+2z=1.
3x+1y+−2z=1.
−3x+1y+2z=1.
3x+−1y+2z=1.
Mặt cầu (S): x2+y2+z2=4 tiếp xúc mặt phẳng (P): x+y+z−23=0 . Khoảng cách từ tâm I của mặt cầu (S) đến mặt phẳng (P) là
1
323
2
34
Cho số phức z=a+bi, (a,b ∈R) . Khẳng định nào sai ?
z.z=∣z∣2
∣z∣=∣z∣
z2=z2
z+z là số thực
Xác định tập hợp các điểm trong mặt phẳng biểu diễn số phức thoả điều kiện
∣z+1−3i∣≤4
Hình tròn tâm I (-1;3) , bán kính r = 4.
Hình tròn tâm I (1;-3) , bán kính r = 2.
Hình tròn tâm I (1;-3) , bán kính r = 4.
Hình tròn tâm I (-1;3) , bán kính r = 2.
Cho các số phức z thỏa mãn ∣z+i∣=∣z−1+2i∣ . Tập hợp điểm biểu diễn các số phức z trên mặt phẳng Oxy là đường thẳng có phương trình
x−y−2=0
2x−y−4=0
x+2y−4=0
x−y−4=0
Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho đường thẳng d : x−1=2y−2=3z−4 và mặt phẳng (P) : x+4y+9z−9=0 Giao điểm I của d và (P) là
I(2;4;−1)
I(1;2;0)
I(1;0;0)
I(0;0;1)
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d :2x−1=3y−2=4z−3 và mặt phẳng (P):mx+10y+nz−11=0 . Biết rằng mặt phẳng (P) luôn chứa đường thẳng d , tính m+n
m + n = 33
m + n = - 33
m + n = 21
m + n = -21
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho đường thẳng d1 :−1x=1y+1=−2z−1 và d2 :−1x+1=1y=1z−3 . Góc giữa hai đường thẳng đó bằng:
90°
60°
30°
45°
Cho (P) : 3x−y+2z−7=0 và (Q) : x+3y−2z+3=0 . Biết d là giao tuyến của (P) và (Q) , một VTCP của d là:
u=(−2;4;5)
u=(3;−1;2)
u=(1;3;−2)
u=(5;4;−2)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 6x+3y−2z+24=0 và điểm A (2;5;1) . Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên (P). Tìm tọa độ H.
H (4; 2; 3)
H (4; 2; -3)
H (4; -2; 3)
H (-4; 2; 3)
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có A(2;1;-2), B(4;-1;1), C(0;-3;1). Phương trình d đi qua trọng tâm của tam giác ABC và vuông góc với mặt phẳng (ABC) là
{x=−2+t; y=−1−2t; z=−2t }
{x=2+t; y=−1−2t; z=−2t }
{x=2+t; y=1−2t; z=−2t }
{x=2+t; y=1+2t; z=2t }
Trong không gian Oxyz , cho điểm M(2;1;0) và mặt phẳng (β):x+2y+z−3=0 . Viết phương trình mặt phẳng (α) đi qua M và song song với (β) .
x+2y+z−3=0
x+2y+z+4=0
x−2y+z−1=0
x+2y+z−4=0
Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P): 2x−3y+5z+3=0 và (Q):2x−3y+5z+1=0 . Xét vị trí tương đối của hai mặt phẳng (P) và (Q).
Hai mặt phẳng (P) và (Q) cắt nhau.
Hai mặt phẳng (P) và (Q) trùng nhau.
Hai mặt phẳng (P) và (Q) song song với nhau.
Hai mặt phẳng (P) và (Q) cắt và vuông góc với nhau.
Cho ΔABC có A(1;2;−2) , B(−5;−2;0) , C(7;6;−1) . Trọng tâm của ΔABC là:
(1;4;−3)
(1;3;−1)
(3;4;−1)
(1;2;−1)
Cho u(−2;3;1) Tính u=?
13
23
14
32
Cho A(1;2;1), B(2;-1;1) và u(2;−1;0) . Tính cos(AB;u)
21
32
21
52
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho ba vecto a(1;2;3), b(2;2;−1); c(4;0;−4) . Tọa độ của vecto d=a−b+2 c là
d=(−7;0;−4)
d=(−7;0;4)
d=(7;0;−4)
d=(7;0;4)
Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(2; 1; −1) lên mặt phẳng Oxy có toạ độ là
(0; 0; −1)
(2; 0; −1)
(2; 1; 0)
(2; 0; 0)
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(2;2;1) . Tìm độ dài của đoạn thẳng OA
OA=3
OA=9
OA=5
OA=5
Tìm vectơ
u =2AB−AC với A(1;0;-1),B(2;0;3),C(1;-1;0).
u =(2;−3;7)
u =(3;1;−7)
u =(2;−1;7)
u =(2;1;7)
Cho đường thẳng d có phương trình x=−1+2t; y=2−5t . Một vecto chỉ phương của d là:
u=(2;−5)
u=(5;2)
u=(−1;2)
u=(−2;1)
cosin của góc giữa hai đường thẳng d1: a1x+b2y+c2=0 và d2: a2x+b2y+c2=0 là?
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Đường thẳng d đi qua điểm M(xo;yo;zo) và có véc tơ chỉ phương là u(a;b;c) . Khi đó phương trình tham số của đường thẳng d là ?
Đường thẳng d đi qua điểm M(xo;yo;zo) và có véc tơ chỉ phương là u(a;b;c) . Khi đó phương trình chính tắc của đường thẳng d là ?
Trong không gian với hệ tọa độ cho đường thẳng Δ có phương trình chính tắc 2x−3=−3y+1=1z . Phương trình tham số của đường thẳng Δ là?
{x=3+2t ; y=−1−3t; z=t}
{x=2+3t ; y=−3−t; z=t}
{x=−3+2t ; y=1−3t; z=t}
{x=−3−2t ; y=1+3t; z=t}
Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d: 2x+2=−1y−1=3z−3 . Đường thẳng đi qua điểm M và có vectơ chỉ phương u có tọa độ là:
M (2; -1; 3), u = ( -2; 1;3)
M (2; -1;-3), u = ( 2; -1;3)
M (-2; 1; 3), u = ( 2; -1;3)
M (2; -1; 3), u = ( 2; -1;-3)
Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào sau đây là phương trình tham số của đường thẳng d qua điểm M(-2 ; 3 ; 1) và có vectơ chỉ phương a = ( 1; -2 ; 2) ?
{x=2+t ; y=−3−2t ; z=−1+2t }
{x=1+t ; y=−2−3t ; z=2−t }
{x=1−2t ; y=−2+3t ; z=2+t }
{x=−2+t ; y=3−2t ; z=1+2t }
Trong không gian hệ tọa độ Oxyz phương trình đường thẳng Δ đi qua điểm A(2;-1;3) và vuông góc với mặt phẳng (Oxz) là.
{x=2; y=1−t; z=3 }
{x=2; y=1+t; z=3 }
{x=2; y=−1+t; z=3 }
{x=2+t; y=−1; z=3+t }
Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có A(2;1;-2), B(4;-1;1), C(0;-3;1). Phương trình d đi qua trọng tâm của tam giác ABC và vuông góc với mặt phẳng (ABC) là
{x=−2+t; y=−1−2t; z=−2t }
{x=2+t; y=−1−2t; z=−2t }
{x=2+t; y=1−2t; z=−2t }
{x=2+t; y=1+2t; z=2t }
Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng (P) có phương trình 2x−y+z−1=0 . Tìm một vectơ pháp tuyến của (P).
n=(2;−1;1)
n=(2;1;−1)
n=(1;−1;1)
n=(−1;1;−1)
Trong không gian Oxyz , cho điểm A(1;−1;1) và B(2;−1;0) . Tìm toạ độ vectơ AB .
AB=(3;−2;1)
AB=(−1;0;1)
AB=(23;−1;21)
AB=(1;0;−1)
Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ a=(1;2;−1) và b=(0;1;−1) . Tìm toạ độ vectơ [a ; b] .
[a ; b]=(1;−1;−1)
[a ; b]=(−1;1;1)
[a ; b]=(1;1;0)
[a ; b]=(1;3;−2)
Trong không gian Oxyz , cho điểm M(2;1;0) và mặt phẳng (β):x+2y+z−3=0 . Viết phương trình mặt phẳng (α) đi qua M và song song với (β) .
x+2y+z−3=0
x+2y+z+4=0
x−2y+z−1=0
x+2y+z−4=0
Trong không gian Oxyz , cho điểm M(3;2;1) và N(4;1;2) . Viết phương trình mặt phẳng (P) qua M và vuông góc với MN.
7x+3y+3z+30=0
x−y+z+2=0
x−y+z−2=0
7x+3y+3z−30=0
Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P): 2x−3y+5z+3=0 và (Q):2x−3y+5z+1=0 . Xét vị trí tương đối của hai mặt phẳng (P) và (Q).
Hai mặt phẳng (P) và (Q) cắt nhau.
Hai mặt phẳng (P) và (Q) trùng nhau.
Hai mặt phẳng (P) và (Q) song song với nhau.
Hai mặt phẳng (P) và (Q) cắt và vuông góc với nhau.
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Mặt phẳng x−5y+6=0 có 1 VTPT là:
n=(1;5;0)
n =(1;−5; 6)
n =(1; −5; 0)
n=(1;5;6)
Mặt phẳng đi qua 3 điểm A(1;0;−2), B(2;3;−1), C(0;1;1) có 1 VTPT là:
n =(2;−1; 1)
n =(8; 4;−4)
n =(0; 4; 4)
n =(1;1;−1)
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng nào dưới đây đi qua điểm M(3;2;−1) ?
(P1):x+y+2z+1=0.
(P2): 2x −3y +z −1 = 0
(P3): x − 3y +z + 1 = 0
(P4):x−y+z=0.
Trong không gian Oxyz , mặt phẳng đi qua điểm M(1; 2 ; 3) và có vectơ pháp tuyến n=(4;5;6) có phương trình là
x + 2y + 3z − 32 = 0
4x+ 5y + 6z + 6 = 0
3x − 2y + z+32=0
4x + 5y+6z−32=0
Khoảng cách từ điểm M(2;−1;5) đến mặt phẳng (P): 2x−2y+z−3=0 bằng
310
910
38
98
Mặt phẳng (P) đi qua điểm M(2;−1;5) và song song với mặt phẳng (Q): 2x−2y+z−3=0 có phương trình là
(P): 2x − 2y +z−11=0
(P): 2x− 2y +z+11=0
(P): 2x− 2y +z−8=0
(P): 2x − 2y +z+8=0
Mặt phẳng x−5y+6=0 có 1 VTPT là
n =(1; −5 ; 0)
n =(1; − 5 ; 6)
n =(1; 5 ; 0)
n =(1; 5; 6)
Mặt phẳng nào sau đây đi qua gốc tọa độ?
2x− 5y +z=0
3x−7=0
2x+y−1=0
x+y+z−3=0
Mặt phẳng (Q) đi qua điểm M(2;−1; 3) và có VTPT n =(3; 2;−1) có phương trình là:
3x+ 2y −z−1=0
2x−y+3z−1=0
3x+2y − z+1=0
2x−y+3z+1=0
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng (α):(2m−1)x−3my+2z+3=0 và (β):mx+(m−1)y+4z−5=0 . Với giá trị nào của m thì (α)⊥(β)
m=−4 hoặc m=2
m=−4 hoặc m=−2
m=3 hoặc m=2
m=−2 hoặc m=4
Điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng x− 3y + 2z+1=0 ?
N(0; 1; 1)
Q(2; 0 ;−1)
M(3;1;0)
P(1;1;1)
Xét vị trí tương đối của hai mặt phẳng
(α): 3x−2y+z−1=0 và (β):−6x+4y−2z−2=0
Song song
Cắt nhau nhưng không vuông góc
Trùng nhau
Cắt nhau và vuông góc
Phương trình nào sau đây là pt mặt cầu
x2+y2+z2−2x=0
x2+y2−z2−2x+y+1=0
2x2+2y2+z2−2xy=0
x2+y2+z2−2xy−2yz−2zx=0
Mặt cầu
(x−1)2+(y+2)2+z2=9 có tâm là:
I(1;−2;0)
I(−1;2;0)
I(1;2;0)
I(−1;2;1)
Mặt cầu (S): x2+y2+z2−8x+2y+1=0 có tâm là:
I(8;−2;0)
I(−4;1;0)
I(−8;2;1)
I(4;−1;0)
Mặt cầu (S): x2+y2+z2−4x+1=0 có tâm và bán kính là:
I(2;0;0), R=3
I(2;0;0), R=3
I(0;2;0), R=3
I(−2;0;0), R=3
Phương trình mặt cầu (S) có tâm I(−1;2;−3), baˊn kıˊnh R=3 là:
(S): (x+1)2+(y−2)2+(z+3)2=9
(S): (x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=9
(S): (x+1)2+(y−2)2+(z−3)2=3
(S): (x−1)2+(y+2)2+(z+3)2=32
Phương trình mặt cầu có bán kính bằng 3 và đi qua gốc tọa độ là:
x2+y2+z2−3x=0
x2+y2+z2−9y=0
x2+y2+z2−9=0
x2+y2+z2+x+y+z=9
Trong không gian , cho hai điểm M(1,2,3) và N(-1,2,-1) . Mặt cầu đường kính có phương trình là
x2+(y−2)2+(z−1)2=20
x2+(y−2)2+(z−1)2=5
x2+(y−2)2+(z−1)2=5
x2+(y−2)2+(z−1)2=20
Mặt cầu có tâm I(3,-3,1) và đi qua điểm A (5,-2,1) có phương trình là
(x−3)2+(y+3)2+(z−1)2=25
(x−3)2+(y+3)2+(z−1)2=25
(x−3)2+(y+3)2+(z−1)2=5
(x−3)2+(y+3)2+(z−1)2+=5
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz
, mặt phẳng đi qua ba điểm A(1;0;0), B(0;−2;0), C(0;0;−3) có phương trình:
x−2y−3z=0
6x−3y−2z−6=0
3x−2y−5z+1=0
x+2y+3z=0
Trong không gian Oxyz cho ba vecto a(1;−1;2), b(3;0;−1), c(−2;5;1) .
Tính m=a+b−c có tọa độ là
(−6;6;0)
(6;−6;0)
(6;0;−6)
(0;6;−6)
Mặt phẳng (α): 2x−3y+5z−20=0 có một vectơ pháp tuyến là:
n =(−4;6;−10)
n =(4;6;−10)
n =(2;3;5)
n =(−2;−3;−5)
Mặt phẳng (Q) đi qua điểm M(2;−1; 3) và có VTPT n =(3; 2;−1) có phương trình là:
3x+2y−z−1=0
2x−y+3z−1=0
3x+2y−z+1=0
2x−y+3z+1=0
Một vectơ khác vectơ - không được gọi là vectơ pháp tuyến (VTPT) của mặt phẳng nếu giá của nó vuông góc với mặt phẳng.
Hỏi: Mỗi mặt phẳng có bao nhiêu vectơ pháp tuyến?
Không có VTPT
Có duy nhất 1 VTPT
Có đúng 2 VTPT
Có vô số VTPT
Các VTPT của cùng một mặt phẳng có mối liên hệ gì với nhau?
Chúng vuông góc với nhau.
Chúng cùng phương với nhau.
Chúng cùng nằm trên một mặt phẳng.
Các VTPT này bằng nhau.
Tích có hướng của hai vec tơ a và b là một vectơ:
vuông góc với cả hai vectơ đó.
cùng phương với cả hai vectơ đó.
đồng phẳng với cả hai vectơ đó.
bằng tích vô hướng của hai vectơ đó.
Nếu có hai vectơ a và b không cùng phương, có giá song song hoặc nằm trong mặt phẳng (P) thì tích có hướng của hai vectơ đó:
là một VTPT của (P)
có giá song song với mặt phẳng (P)
có giá nằm trong mặt phẳng (P)
bằng vectơ - không
Tồn tại bao nhiêu mặt phẳng đi qua điểm M(x0; y0; z0) và nhận vectơ n =(A; B; C) làm VTPT?
Không tồn tại mặt phẳng nào.
Tồn tại duy nhất một mặt phẳng.
Tồn tại hai mặt phẳng.
Tồn tại vô số mặt phẳng.
Mặt phẳng (P) đi qua điểm M(x0; y0; z0) và có VTPT n =(A; B; C) có phương trình là A(x−x0)+B(y−y0)+C(z−z0)=0 .
Vậy mặt phẳng (Q) đi qua điểm M(2;−1; 3) và có VTPT n =(3; 2;−1) có phương trình là:
3x+2y−z−1=0
2x−y+3z−1=0
3x+2y−z+1=0
2x−y+3z+1=0
Mặt phẳng x−5y+6=0 có một VTPT là:
n =(1;−5; 0)
n =(1;−5; 6)
n =(1; 5; 0)
n =(1; 5; 6)
Mặt phẳng đi qua 3 điểm không thẳng hàng A, B, C có VTPT là vectơ nào sau đây?
n =[AB , AC ]
n =AB
n =AC
n =AB +AC
Mặt phẳng đi qua 3 điểm A(1;0;−2), B(2;3;−1), C(0;1;1) có một VTPT là:
n =(2;−1; 1)
n =(8; 4;−4)
n =(0; 4; 4)
n =(1;1;−1)
Mặt phẳng nào sau đây đi qua gốc tọa độ?
2x−5y+z=0
3x−7=0
2x+y−1=0
x+y+z−3=0
Mặt cầu
(x−1)2+(y+2)2+z2=9 có tâm là:
I(1;−2;0)
I(−1;2;0)
I(1;2;0)
I(−1;2;1)
Phương trình mặt cầu (S) có tâm I(−1;2;−3), baˊn kıˊnh R=3 là:
(S): (x+1)2+(y−2)2+(z+3)2=9
(S): (x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=9
(S): (x+1)2+(y−2)2+(z−3)2=3
(S): (x−1)2+(y+2)2+(z+3)2=32
Đường kính của mặt cầu (S): (x+1)2+(y−2)2+z2=4 là:
2
4
8
16
Phương trình nào sau đây là pt mặt cầu
x2+y2+z2−2x=0
x2+y2−z2−2x+y+1=0
2x2+2y2+z2−2xy=0
x2+y2+z2−2xy−2yz−2zx=0
Mặt cầu (S): x2+y2+z2−8x+2y+1=0 có tâm là:
I(8;−2;0)
I(−4;1;0)
I(−8;2;1)
I(4;−1;0)
Mặt cầu (S): x2+y2+z2−4x+1=0 có tâm và bán kính là:
I(2;0;0), R=3
I(2;0;0), R=3
I(0;2;0), R=3
I(−2;0;0), R=3
Phương trình mặt cầu có bán kính bằng 3 và đi qua gốc tọa độ là:
x2+y2+z2−3x=0
x2+y2+z2−9y=0
x2+y2+z2−9=0
x2+y2+z2+x+y+z=9
Cho A(1;0;0) B(0;-2;0) C(0;0;4).Viết phương trình mặt cầu đi qua bốn điểm OABC.
x2+y2+z2−x+2y−4z=0
x2+y2+z2−x+2y+4z=0
x2+y2+z2−x−2y+4z=0
x2+y2+z2+x−2y+4z=0
Mặt cầu (S): 3x2+3y2+3z2−6x+12y+2=0 có bán kính là:
313
321
327
37
Bán kính mặt cầu (S): x2+y2+z2−2x+4y−6z=36 là:
50
25
50
6
Mặt cầu có tâm I(3,-3,1) và đi qua điểm A (5,-2,1) có phương trình là
(x−3)2+(y+3)2+(z−1)2=25
(x−3)2+(y+3)2+(z−1)2=25
(x−3)2+(y+3)2+(z−1)2=5
(x−3)2+(y+3)2+(z−1)2+=5
Cho A(1;0;0) B(0;-2;0) C(0;0;4).Viết phương trình mặt cầu đi qua bốn điểm OABC.
x2+y2+z2−x+2y−4z=0
x2+y2+z2−x+2y+4z=0
x2+y2+z2−x−2y+4z=0
x2+y2+z2+x−2y+4z=0
Cho hai điểm I(1;1;1) và A(1;2;3). Phương trình của mặt cầu có tâm I và đi qua điểm A là
(x+1)2+(y+1)2+(z+1)2=29
(x−1)2+(y−1)2+(z−1)2=5
(x−1)2+(y−1)2+(z−1)2=25
(x+1)2+(y+1)2+(z+1)2=5
Cho hai điểm M(1; 2; 3) và N(-1; 2; -1) . Mặt cầu đường kính MN có phương trình là:
x2+(y−2)2+(z−1)2=20
x2+(y−2)2+(z−1)2=5
x2+(y−2)2+(z−1)2=5
x2+(y−2)2+(z−1)2=20
Cho A(1;0;0) B(0;-2;0) C(0;0;4).Viết phương trình mặt cầu đi qua bốn điểm OABC.
x2+y2+z2−x+2y−4z=0
x2+y2+z2−x+2y+4z=0
x2+y2+z2−x−2y+4z=0
x2+y2+z2+x−2y+4z=0
