wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN6_B27_NGUYÊNSINHVẬT

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Loài sinh vật nào dưới đây không thuộc giới nguyên sinh vật ?

a)

Nấm nhầy.

b)

Trùng roi.

c)

Tảo lục.

d)

Phẩy khuẩn.

2.

Nguyên sinh vật là gì ?

a)

Là nhóm sinh vật chưa có cấu tạo

tế bào, kích thước hiển vi.

b)

Là nhóm sinh vật có cấu tạo tế bào nhân sơ,

kích thước hiển vi .

c)

Là nhóm sinh vật có cấu tạo tế bào nhân thực,

kích thước hiển vi.

d)

Là nhóm sinh vật chưa có cấu tạo

tế bào, kích thước siêu hiển vi.

3.

Vì sao nấm nhầy lại được xếp vào nhóm ngành nguyên sinh vật ?

a)

Vì nó trông giống như nấm .

b)

Vì nó hoạt động như động vật .

c)

Vì nó có cấu tạo đa bào .

d)

Vì nó không có kích thước hiển vi.

4.

Vật trung gian truyền bệnh sốt rét là loài động vật nào ?

a)

Ruồi giấm.

b)

Muỗi Anopheles.

c)

Chuột bạch.

d)

Bọ chét.

5.

Cơ quan di chuyển của trùng biến hình là ?

a)

Roi bơi.

b)

Lông bơi.

c)

Chân giả.

d)

Tiêm mao.

6.

Thành phần nào trong tế bào tảo lục giúp chúng có khả năng quang hợp ?

a)

Màng tế bào.

b)

Chất tế bào.

c)

Nhân.

d)

Lục lạp.

7.

Động vật nguyên sinh nào có khả năng hình thành bào xác ?

a)

Trùng sốt rét.

b)

Trùng kiết lị.

c)

Trùng roi.

d)

Trùng giày.

8.

Loài động vật nguyên sinh nào không có lối sống kí sinh ?

a)

Trùng biến hình.

b)

Trùng sốt rét.

c)

Amip ăn não.

d)

Trùng kiết lị.

9.

Biện pháp nào không giúp chúng ta phòng tránh bệnh sốt rét ?

a)

Ngủ màn.

b)

Diệt bọ gậy.

c)

Rửa tay bằng

xà phòng

thường xuyên.

d)

Phát quang

bụi rậm.

10.

Vì sao chúng ta cần nấu chín thức ăn, đun sôi nước uống

và rửa sạch các loại thực phẩm trước khi sử dụng ?

a)

Để thực phẩm được

ngon miệng hơn.

b)

Để làm sạch

dư lượng thuốc bảo vệ thực vật

có trong các

loại thực phẩm

c)

Để ngăn ngừa nhiễm bệnh

từ vi khuẩn,

trứng giun, sán.

d)

Để thực phẩm

nhìn đẹp mắt hơn.

11.

Đâu là loài nguyên sinh vật vừa có lợi vừa có hại ?

a)

Amip ăn não .

b)

Trùng sốt rét .

c)

Tảo .

d)

Trùng kiết lị.

12.

Nấm nhầy thuộc giới …

a)

Nấm.

b)

Động vật.

c)

Nguyên sinh vật.

d)

Thực vật.

13.

Bệnh kiết lị do tác nhân nào gây nên ?

a)

Trùng Entamoeba histolytica.

b)

Trùng Plasmodium falcipanum.

c)

Trùng giày.

d)

Trùng roi.

14.

Nguyên sinh vật nào khác với những nguyên sinh vật còn lại ?

a)

Trùng roi .

b)

Trùng sốt rét .

c)

Tảo silic .

d)

Trùng giày.

15.

Vật chủ của những kí sinh trùng thường là …

a)

con người.

b)

con người,

động vật

và thực vật.

c)

động vật.

d)

thực vật.

16.

Kí sinh trùng là …

a)

những sinh vật có cấu tạo tế bào nhân sơ, sống nửa kí sinh trên cơ thể vật chủ.

b)

những sinh vật thuộc nhóm nguyên sinh vật.

c)

những sinh vật có kích thước nhỏ bé, sống cộng sinh với những sinh vật khác.

d)

những sinh vật sống nhờ vào sinh vật khác, chúng sử dụng chất sinh dưỡng của vật chủ để duy trì sự sống.

17.

Bệnh nào không do nguyên sinh vật gây nên ?

a)

Bệnh Amip ăn não.

b)

Bệnh kiết lị .

c)

Bệnh tiêu chảy.

d)

Bệnh sốt rét.

18.

Nguyên sinh vật đa dạng về hình dạng, một số có hình dạng không ổn định như …

a)

tảo Silic

b)

trùng giày.

c)

trùng roi.

d)

trùng biến hình.

19.

Nguyên sinh vật di chuyển bằng :

a)

Roi .

b)

Chân giả .

c)

Tiêm mao (tơ) .

d)

Roi , Chân giả , Tiêm mao (tơ) .

20.

Đặc điểm nào đúng khi nói về tảo lục ?

a)

Tế bào có chứa diệp lục.

b)

Sống kí sinh trong cơ thể người.

c)

Di chuyển

bằng roi bơi

d)

Bắt mồi bằng chân giả.