wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiem tra hoc ki

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Hệ soạn thảo văn bản là 1 phần mềm ứng dụng cho phép thực hiện:

a)

A. Nhập văn bản.             

b)

B. Sửa đổi, trình bày văn bản, kết hợp với các văn bản khác.

          

c)

C. Lưu trữ và in văn bản. 

d)

D. Các ý trên đều đúng

2.

Câu 2: Chức năng chính của Microsoft Word là gì?

a)

A. Tính toán và lập bản.                 

                      

b)

   B. Tạo các tệp đồ hoạ.                   

c)

C. Soạn thảo văn bản. 

d)

D. Chạy các chương trình ứng dụng khác.

3.

Câu 3: Trong Microsoft Word, giả sử hộp thoại Font đang hiển thị là Time New Roman, để gõ được Tiếng Việt, trong Vietkey cần xác định bảng mã nào dưới đây:

a)

A. VietWare_X                         

b)

B. Unicode

c)

C. TCVN3_ABC

d)

D. VNI Win

4.

Câu 4: Để gõ dấu huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng theo kiểu Telex tương ứng với những phím nào?

                         

a)

A. f, s, j, r, x

b)

  B. s, f, r, j, x  

c)

C. f, s, r, x, j 

d)

    D. s, f, x, r, j

5.

Câu 5: Để xóa kí tự bên phải con trỏ khi soạn thảo văn bản ta sử dụng phím

                                               

a)

A. Shift  

b)

  B.  End   

c)

C. Delete

d)

D. Back Space

6.

Câu 6: Muốn lưu văn bản vào đĩa, ta:

                       

  

a)

A. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+A;         

b)

B. Nhấn tổ hợp phím Atl+S;

c)

C. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + S

d)

D. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+V

7.

Câu 7: Để xóa phần văn bản được chọn, ta

                                                         

                              

a)

A. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+X;    

b)

B. chọn lệnh File → Cut; 

c)

C. Nhấn vào Ctrl+ C;           

d)

D. chọn lệnh Edit→Paste;

8.

Câu 8: Để mở tệp văn bản có sẵn ta thực hiện

                                      

a)

A. Chọn File→Close.  

b)

B. Nhấn tổ hợp phím ctrl + o

c)

C. Cả A và B; 

d)

D. chọn File→New;         

9.

Câu 9: Kết thúc phiên làm việc với Word, ta

           

a)

A. Chọn File → Exit  

b)

B. Không có đáp án đúng.

c)

C. Chọn Format → Exit   

d)

D. Vào File → Open

10.

Câu 10:Tên tệp do Word tạo ra có phần mở rộng là gì ?

                              

a)

A. .TXT

b)

  B. .COM  

c)

C. .EXE  

d)

D. .DOC

11.

Để chọn toàn bộ văn bản ta dùng tổ hợp phím nào dưới đây ?

                         

a)

A. Ctrl + C    

b)

B. Ctrl + B

c)

C. Ctrl + A

d)

D. Ctrl + X

12.

Các đối tượng chính trên màn hình làm việc của Word

                        

              

a)

A. Thanh bảng chọn

b)

  B. Thanh công cụ

c)

C. Thanh định dạng         

d)

D. Tất cả đều đúng

13.

Muốn lưu văn bản vào đĩa, ta thực hiện:

                        

                         

a)

A. Edit → Save… 

b)

    B. Insert → Save…

c)

C. File → Save…  

d)

   D. Edit → Save as…

14.

Để tạo văn bản mới, ta nhấn tổ hợp phím nào dưới đây?

                                          

a)

A. Ctrl + A    

b)

B. Ctrl + O  

c)

     C. Ctrl + N

d)

D. Ctrl + S

15.

Văn bản soạn thảo trên máy tính có thể chứa nội dung nào?

                                

                           

a)

A. Các ký tự 

b)

  B. Các công thức toán học

c)

C. Hình ảnh       

d)

D. Tất cả đều đúng

16.

Để thay đổi cỡ chữ của một nhóm kí tự đã chọn. Ta thực hiện lệnh Format → Font … và chọn cỡ chữ trong ô:     

                         

a)

A. Font Style

b)

B. Font 

c)

   C. Size 

d)

D. Small caps

17.

Để định dạng chữ đậm cho một nhóm kí tự đã chọn. Ta cần dùng tổ hợp phím nào dưới đây ?

               

a)

A. Ctrl + I    

b)

   B. Ctrl + L      

c)

   C. Ctrl + E  

d)

D. Ctrl + B

18.

Để định dạng trang, ta cần thực hiện lệnh:

             

                

a)

A. File→  Page Setup…   

b)

B. Edit →  Page Setup…

c)

C. File → Print Setup…      

d)

D. Format →  Page Setup…

19.

Các lệnh định dạng văn bản được chia thành các loại sau:

           

a)

A. Định dạng kí tự 

b)

B. Định dạng đoạn văn bản        

c)

C. Định dạng trang      

d)

D. Tất cả đều đúng

20.

Một số thuộc tính định dạng kí tự cơ bản gồm có:

                            

                       

a)

A. Phông (Font) chữ

b)

B. Kiểu chữ (Type)

c)

C. Cỡ chữ và màu sắc   

d)

D. Cả ba ý trên đều đúng.

21.

Để xem văn bản trước khi in , ta:

a)

A. Chọn File → Print Preview  

b)

B. View → Print Preview   

c)

C. Chọn File → Page Setup  

d)

D. Tất cả đều đúng.

22.

Để định dạng trang, ta cần thực hiện lệnh:

                    

                   

a)

A. File→  Page Setup…  

b)

B. Edit →  Page Setup… 

c)

C. File → Print Setup…  

d)

  D. Format →  Page Setup…

23.

Các công cụ trợ giúp soạn thảo, đó là:

           

                       

a)

A. Tìm kiếm và thay thế.   

b)

B. Định dạng trang

c)

C. Định dạng kí tự 

d)

D. Định dạng đoạn văn bản.

24.

Để thực hiện được việc sửa lỗi cũng như gõ tắt trong tiếng Việt ta sử dụng lệnh:

       

              

a)

A. Insert → AutoCorrect Options… 

b)

B. Tools → AutoCorrect Options…     

c)

C. Format → AutoCorrect Options…

d)

      D. Table → AutoCorrect Options…  

25.

Khi soạn thảo văn bản Word, thao tác nào cho phép để mở nhanh hộp thoại Find and Replace (tìm kiếm và thay thế):

                          

a)

A. Ctrl + X

b)

B. Ctrl + A 

c)

C. Ctrl + C  

d)

    D. Ctrl + F