Worksheetshan 2 18
Total questions: 17
Worksheet time: 9mins
这是什么?
纸
报纸
杂志
汉语书
这是中国。。。
电影票
报纸
画儿
邮票
代表: đại biểu, phiên âm là...
dāibiǎo
dàbiǎo
dàibiǎo
tāibiǎo
参观 phiên âm là ...ānguān
c
ch
z
zh
tàu hỏa là....
汽车
摩托车
飞机
火车
fēijī:máy bay, viết chữ Hán là ...
火车
飞机
汽车
放气
Tìm từ khác với các từ còn lại:
A. 摩托车 B.报纸 C.火车 D.飞机
D.飞机
A.摩托车
B.报纸
C.火车
dùng bút viết thư, dịch là:....
拥比写信
用币写信
用笔泻信
用笔写信
"Không sao", "không việc gì " tiếng Trung nói là...
没问题
没事什么
不是什么
不星
她去上海旅行。
cô ấy đi đâu?
Bắc Kinh
đi biển
Thượng Hải
Quảng châu
Cô ấy dùng email viết thư.
他用伊妹儿写信。
她用伊妹儿写信。
他们用伊妹儿写信。
她们用伊妹儿写信。
Câu dưới đây đúng hay sai?
坐飞机去或者坐火车去?
Đúng
Sai
Hoàn thành câu:
麦克跟玛丽一起去超市······。
买东西
看电影
看电视
取钱
Chọn đáp án chính xác:
你去银行做什么?
换钱
借书
寄包裹
浇花
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
明天你爸爸坐飞机······坐火车去?
或者
还是
但是
所以
Chọn phiên âm thích hợp cho chữ Hán dưới đây:
翻译
fānyì
fànyì
fānyī
fànyī
拿 có nghĩa là.......
đi
du lịch
nhặt, cầm
tham quan
