wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THẢO NGUYÊN 18.4

Total questions: 140

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Gía trị của biểu thức 35 + 3 x n với n = 7 là:

a)

268

b)

286

c)

65

d)

56

2.

Số tự nhiên thỏa điều kiện 2 < x < 6 là:

a)

x là: 1; 2; 3.

b)

x là: 3; 4; 5.

c)

x là: 4; 5.

d)

X là: 5; 6.

3.

3 ngày 15 giờ =........ giờ ?

a)

51 giờ

b)

87 giờ

c)

150 giờ

d)

195 giờ

4.

số 86 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?

a)

6 chục và 8 đơn vị

b)

80 chục và 6 đơn vị

c)

8 chục và 6 đơn vị

d)

60 chục và 8 đơn vị

5.

Tìm số còn thiếu trong dãy số sau:

__ ,30,31,32,__ , __ , __ , 36,37,38

a)

19,20,21,22

b)

29,33,34,35

c)

29,32,33,34

d)

39,33,34,35

6.

 

Các con quan sát và cho cô biết đồng hồ nào chỉ 12 giờ đúng?

a)
b)
c)
d)
7.

 

Đồng hồ chỉ mấy giờ đây các con?

a)

6 giờ đúng

b)

8 giờ đúng

c)

9 giờ đúng

d)

7 giờ đúng

8.

Chọn đồng hồ ứng với : 5 giờ đúng

a)
b)
c)
9.

Đố các con biết đồng hồ đang chỉ mấy giờ?

a)

3 giờ đúng

b)

5 giờ đúng

c)

4 giờ đúng

d)

6 giờ đúng

10.

Một chiếc đồng hồ có mấy kim?

a)

2 kim

b)

3 kim

c)

4 kim

d)

1kim

11.

Theo các con, kim ngắn nhất ở chiếc đồng hồ chỉ gì?

a)

chỉ giờ

b)

chỉ phút

c)

chỉ giây

12.

Trên chiếc đồng hồ có các số từ 1 đến bao nhiêu nhỉ?

a)

Từ 1 đến 10

b)

Từ 1 đến 11

c)

Từ 1 đến 12

d)

Từ 1 đến 9

13.

Theo các con đâu là 7 giờ đúng?

a)
b)
c)
14.

Đồng hồ nào chỉ 4 giờ đúng ?

a)
b)
c)
d)
15.

Theo các con đồng hồ nào chỉ 1 giờ đúng ?

a)
b)
c)
16.

Đồng hồ nào chỉ 9 giờ đúng?

a)
b)
c)
17.

Các con quan sát và cho cô biết đồng hồ nào chỉ 2 giờ đúng?

a)
b)
c)
d)
18.

Đồng hồ nào chỉ 6 giờ đúng?

a)
b)
c)
d)
19.

Đồng hồ đang chỉ mấy giờ ?

a)

8 giờ

b)

12 giờ

c)

7 giờ

d)

4 giờ

20.

Trên đồng hồ: Kim ngắn chỉ giờ, kim dài chỉ phút đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

21.

Điền vào chỗ chấm: 1 giờ = ... phút

a)

30 phút

b)

40 phút

c)

5 phút

d)

60 phút

22.

Đồng hồ trên chỉ số giờ Lan tan học. Vậy Lan tan học lúc mấy giờ?

a)

11 giờ

b)

12 giờ

c)

11 giờ 30 phút

d)

13 giờ

23.

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

a)

3 giờ 15 phút

b)

5 giờ 15 phút

c)

3 giờ 5 phút

d)

5 giờ 5 phút

24.

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

a)

11 giờ 6 phút

b)

10 giờ 6 phút

c)

11 giờ rưỡi

d)

10 giờ 30 phút

25.

Tìm đồng hồ chỉ: 12 giờ rưỡi.

a)
b)
c)
d)
26.

18 giờ hay còn gọi là mấy giờ?

a)

6 giờ

b)

6 giờ chiều

c)

7 giờ tối

d)

8 giờ tối

27.

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

a)

a) 5 giờ

b)

b) 6 giờ

c)

c) 12 giờ

28.

Đồng hồ nào chỉ 3 giờ?

a)
b)
c)
29.

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

a)

12 giờ

b)

11 giờ

c)

10 giờ

30.

Điền số vào chỗ trống:

Nam và bố đi câu cá lúc ... giờ chiều

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

31.

Điền số vào chỗ trống:

Nam và bố đọc sách lúc ... giờ tối

a)

19

b)

20

c)

7

d)

8

32.

Điền số vào chỗ trống:

Lúc ... giờ đêm, Nam đang ngủ

a)

11

b)

0

c)

22

d)

10

33.

Các bạn nhỏ đang học ở trường lúc mấy giờ?

a)

8 giờ sáng

b)

9 giờ sáng

c)

9 giờ tối

d)

21 giờ

34.

Tìm đồng hồ chỉ thời gian thích hợp với bức tranh:

Nam đi học lúc 7 giờ sáng.

a)
b)
c)
35.

Tìm đồng hồ chỉ thời gian thích hợp với bức tranh:

Việt xem bóng đá lúc 7 giờ tối.

a)
b)
c)
36.

Tìm đồng hồ chỉ thời gian thích hợp với bức tranh:

Rô-bốt vẽ tranh lúc 2 giờ chiều.

a)
b)
c)
37.

Chọn đồng hồ chỉ thời gian thích hợp với bức tranh:

a)
b)
38.

Chọn đồng hồ chỉ thời gian thích hợp với bức tranh.

a)
b)
39.

Chọn đồng hồ chỉ thời gian thích hợp với bức tranh:

a)

22:00

b)

11:00

c)

23:00

d)

10:00

40.

Tờ lịch là thứ mấy?

a)

thứ Bốn

b)

thứ Tư

c)

thứ Sáu

d)

thứ Bảy

41.

Tờ lịch là thứ mấy?

a)

thứ Bảy

b)

thứ Sáu

c)

thứ Chủ nhật

d)

Chủ nhật

42.

Tờ lịch là ngày bao nhiêu?

a)

ngày mười năm

b)

ngày mười lăm

c)

ngày mươi năm

d)

ngày mươi lăm

43.

Tờ lịch là ngày bao nhiêu?

a)

ngày 22

b)

ngày 4

c)

ngày 20

d)

ngày 1

44.

Tờ lịch ghi ngày mấy tháng mấy?

a)

ngày 15 tháng 12

b)

ngày 15 tháng 15

c)

ngày 15 tháng 7

d)

ngày 15 tháng 8

45.

Tờ lịch ghi ngày mấy, tháng mấy?

a)

ngày 2 tháng 2

b)

ngày 2 tháng 1

c)

ngày 2 tháng 5

d)

ngày 2 tháng 20

46.

Tờ lịch ghi ngày là _____________________.

a)

thứ Hai ngày 30 tháng 1.

b)

thứ Ba ngày 30 tháng 1.

c)

thứ Tư ngày 30 tháng 1.

d)

thứ Bốn ngày 30 tháng 1.

47.

Tờ lịch ghi ngày là _____________________________________.

a)

thứ Bảy ngày 12 tháng 15.

b)

thứ Bảy ngày 18 tháng 12.

c)

thứ Ba ngày 15 tháng 12.

d)

thứ Bảy ngày 15 tháng 12.

48.

Nắng nóng và không có gió, gây khó chịu. là nghĩa của từ nào ?

a)

Nắng oi

b)

trời râm

c)

quang mây

d)

trời mưa

49.

Điền tiếp:

Lặng rồi cả tiếng con...........

a)

chuồn chuồn

b)

bướm

c)

ve

d)

êch

50.

Con ve cũng mệt vì hè ..........

a)

oi ả

b)

mát mẻ

c)

nắng oi

d)

mưa rào

51.

Nhà em vẫn tiếng .......

a)

à ơi

b)

á ơi

c)

à ới

d)

ạ ời

52.

Kẽo cà ..........mẹ ngồi mẹ ru.

a)

tiếng võng

b)

tiếng mưa

c)

tiếng đàn

d)

tiếng chim

53.

Lời ru có gió............

a)

mùa xuân

b)

mùa thu

c)

mùa hạ

d)

mùa đông

54.

Bàn tay mẹ.............. mẹ đưa gió về

a)

đánh

b)

c)

quạt

d)

vỗ

55.

Những ngôi sao thức...............................

a)

trong kia

b)

bên kia

c)

ngoài kia

d)

trong đó

56.

Chẳng bằng ........ đã thức vì chúng con

a)

ông

b)

c)

bố

d)

mẹ

57.

Đêm nay............ giấc tròn

a)

con ngủ

b)

anh ngủ

c)

chị ngủ

d)

mẹ ngủ

58.

..................... ngọn gió của con suốt đời.

a)

ông là

b)

bố là

c)

chị là

d)

mẹ là

59.

Tìm từ chỉ hoạt động trong câu sau:

Những ngôi sao thức ngoài kia

a)

Những

b)

ngôi sao

c)

thức

d)

ngoài kia

60.

1m = ? dm

a)

10

b)

1

c)

100

d)

11

61.

37 dm = ? mm

a)

370

b)

37

c)

37000

d)

3700

62.

1000mm = ? m

a)

10

b)

1

c)

100

d)

1000

63.

Một mảnh vải dài 10m, mẹ đã cắt đi một đoạn 20 dm. Hỏi mảnh vải còn lại bao nhiêu m?

a)

10 m

b)

2 m

c)

8 m

d)

30 m

64.

300 dm = ?cm

a)

30

b)

3

c)

300

d)

3000

65.

Điền dấu vào chỗ trống: 8m___750dm

a)

>

b)

<

c)

=

66.

1400 cm = ? dm

a)

14

b)

140

c)

1400

d)

1

67.

Một sợi dây màu xanh dài 70 cm, sợi dây màu đỏ dài hơn sợi dây màu xanh 25 cm. Hỏi sợi dây màu đỏ dài bao nhiêu cm?

a)

35 cm

b)

40 cm

c)

45 cm

d)

55 cm

68.

78 cm = ? mm

a)

780

b)

87

c)

78

d)

7800

69.

100 m = ? cm

a)

100

b)

10

c)

10000

d)

1000

70.

500 + 123

a)

623

b)

723

c)

632

d)

523

71.

100 + 300 + 100

a)

500

b)

600

c)

400

d)

700

72.

978 - 324

a)

653

b)

652

c)

644

d)

654

73.

565 + 222

a)

787

b)

788

c)

878

d)

887

74.

600 + 56 + 1

a)

657

b)

656

c)

675

d)

655

75.

652 + 300

a)

852

b)

952

c)

925

d)

825

76.

Trong phép tính: 246 + 343 = 589

Số 246 gọi là:

a)

Số hạng

b)

Hiệu

c)

Tổng

d)

Thừa số

77.

Trong phép tính: 634 + 50 = 684

Tổng là:

a)

634

b)

684

c)

50

78.

Con hổ nặng 136kg, con sư tử nặng hơn con hổ 52kg. Vậy sư tử cân nặng.... kg

a)

82kg

b)

188kg

c)

656kg

d)

Không tính được

79.

850 kg + 113 kg

a)

693 kg

b)

963 kg

c)

936 kg

d)

639 kg

80.

10 dm + 500 cm

a)

510 cm

b)

600 cm

c)

510 dm

d)

51 dm

81.

678 - 245

a)

433

b)

333

c)

423

d)

323

82.

561 dm - 210 dm =....

a)

351

b)

351dm

c)

251 dm

d)

251

83.

Số cần điền vào ô trống là?

(a)  

84.

Số cần điền vào ô trống là:

a)

56

b)

34

c)

64

85.

Kết quả của phép tính: 89 - 60 là:

a)

19

b)

29

c)

28

86.

5 x 4 =

a)

10

b)

20

c)

30

87.

5 x 3 =

a)

5 + 5

b)

5 + 5 + 5

c)

5 + 5 + 5 + 5

88.

5 x 10 =

a)

50

b)

55

c)

60

89.

5 + 5 + 5 + 5 + 5 =

a)

5 x 5

b)

30

c)

5 x 4

90.

5 x 6 + 5 =

a)

5 x 7

b)

5 x 8

c)

40

91.

5 x ... = 15

a)

4

b)

5

c)

3

92.

5 x 7 =

a)

35

b)

40

c)

45

93.

5 + 5 + 5 + 5 + 5 + 5 =

a)

30

b)

35

c)

5 x 5

94.

Hãy thực hiện phép tính



3 ×\times  5= ?

a)

10

b)

12

c)

14

d)

15

95.

Điền vào chỗ trống để thực hiện phép tính

×\times  ...  = 18



(a)  

96.

Chọn các phép tính đúng sau đây:

a)

3 × \times\ 1 = 3

b)

3 ×\times 2 = 7

c)

3 ×\times 3 = 9

d)

3 ×\times 4 = 10

97.


Thực hiện phép tính sau:

3    ×\times    7  =  ?

a)

19

b)

20

c)

21

d)

22

98.

Chọn phép tính sai sau đây:

a)

2 ×\times 2 = 4

b)

2 ×\times 3 = 7

c)

2 ×\times 4 = 9

d)

2 ×\times 5 = 10

99.

Thực hiện phép tính sau:


×\times   10  =  ?

a)

40

b)

45

c)

50

d)

55

100.

Thực hiện phép tính sau:
5    ×\times   8  =  ?

a)

20

b)

13

c)

42

d)

40

101.

Điền vào chỗ trống để được phép tính đúng:
5    ×\times   (a)   =   30

102.

Thực hiện phép tính sau:
5    ×\times    4  =  ?

a)

20

b)

25

c)

30

d)

35

103.

Một ngày em giành bao nhiêu thời gian để ôn tập toán

a)

Dưới 30 phút

b)

Từ 30 phút đến 1 giờ

c)

Từ 1 giờ đến 2 giờ

d)

Trên 2 giờ

104.

Kết quả phép tính 16 : 2 =

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

105.

Kết quả phép tính 20 : 5 =

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

106.

5 x ... = 35

(a)  

107.

Có 2 chiếc bánh pizza. Một chiếc bánh pizza được cắt thành 6 miếng. Hỏi 2 chiếc như thế có tất cả bao nhiêu miếng?

a)

10 miếng

b)

12

c)

12 miếng

d)

24 miếng

108.

Lan có 18 cái kẹo. Lan cho Minh một nửa số kẹo Lan có. Hỏi Lan cho Minh mấy cái kẹo?

a)

2 cái kẹo

b)

36 cái kẹo

c)

16 cái kẹo

d)

9 cái kẹo

109.

10 : 5 = ?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

5

110.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 5 x 2 ... 20 : 2

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không có dấu nào đúng

111.

Mẹ có 14 chiếc kẹo, chia đều cho 2 anh em. Hỏi mỗi anh em được mấy chiếc kẹo?

a)

10 chiếc kẹo

b)

7 chiếc kẹo

c)

12 chiếc kẹo

d)

16 chiếc kẹo

112.

Viết phép tính để tìm số chân gà trong hình vẽ.

a)

10 : 5 = 2 (con gà)

b)

10 : 2 = 5 (con gà)

c)

2 x 5 = 10 (chân gà)

d)

5 x 2 = 10 (chân gà)

113.

Điền vào chỗ trống: Các số bị chia trong bảng chia 2 chính là các ... trong bảng nhân 2.

(a)  

114.

Bình có 1 chục viên bi, đựng đều trong 2 túi. Hỏi mỗi túi có mấy viên bi?

a)

10 viên bi

b)

5 viên bi

c)

8 viên bi

d)

20 viên bi

115.

Bình có 5 túi, mỗi túi có 1 chục viên bi. Hỏi Bình có bao nhiêu viên bi?

a)

10 viên bi

b)

15 viên bi

c)

50 viên bi

d)

5 viên bi

116.

Các số bị chia trong bảng chia 2 đều:

a)

Bằng 2

b)

Tăng dần từ 1 đến 10

c)

Là các số chẵn

d)

Là các số lẻ

117.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

... : 2 = 6

a)

10

b)

12

c)

14

d)

8

118.

2 x 8 =

a)

8

b)

10

c)

18

d)

16

119.

một phép nhân tạo thành được mấy phép chia

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

120.

từ phép nhân 2 x 6 = 12 tạo được phép chia :

a)

12 : 2 = 6 và 12: 2 = 2

b)

12 : 6 = 2 và 12 : 2 = 8

c)

12 : 2 = 6 và 12 : 6 = 2

d)

12 : 6 = 2 và 12 : 2 = 5

121.

5 x ? = 19 + 6

a)

5

b)

4

c)

20

d)

8

122.

Có 35 học sinh xếp thành 5 hàng đều nhau. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh?

a)

6 học sinh

b)

7 học sinh

c)

8 học sinh

d)

9 học sinh

123.

Có 40 lít mật ong chia đều vào 5 bình. Hổi mỗi bình có bao nhiêu lít mật ong?

a)

6 lít

b)

8 lít

c)

5 lít

d)

35 lít

124.

Có bao nhiêu trái tim màu đỏ ?

a)

2

b)

4

c)

7

125.

Biểu đồ dưới đây nói về:

CÁC CON VẬT NUÔI CỦA BỐN NHÀ

Những nhà đều đang nuôi trâu ?

a)

Nhà Xuân, nhà Hạ, nhà Thu

b)

Nhà Hạ, nhà Đông

c)

Nhà Xuân, nhà Hạ, nhà Đông

126.

Cho biểu đồ sau:

Quan sát biểu đồ và cho biết nhà ai nuôi nhiều bò nhất ?

a)

Nhà Tí

b)

Nhà Sửu

c)

Nhà Dần

127.

Cho biểu đồ sau:

Quan sát biểu đồ và cho biết nhà Tí nuôi con gì?

a)

b)

trâu

c)

Cả trâu và bò

128.

Biểu đồ dưới đây nói về số mật ong bốn nhà đã thu được:

Quan sát biểu đồ và cho biết nhà nào thu được nhiều mật ong nhất?

a)

Bác Hùng

b)

Bác Lan

c)

Bác Mạnh

129.

Loại túi nào nhiều nhất

a)

Túi màu vàng

b)

Túi màu xanh

c)

Túi màu tìm

130.

Có bao nhiêu loại túi trong biểu đồ tranh ?

a)

2

b)

3

c)

4

131.

Mỗi loại có bao nhiêu quả ?

a)

Táo : 4 quả

Cam : 5 quả

Măng cụt : 3 quả

b)

Táo : 4 quả

Cam : 5 quả

Măng cụt : 1 quả

c)

Táo : 4 quả

Cam : 5 quả

Măng cụt : 2 quả

132.

Cốc giấy hình mèo có bao nhiêu cốc ?

a)

10

b)

8

c)

5

133.

Khối lập phương màu nào nhiều nhất?

a)

Xanh

b)

Đỏ

c)

Vàng

134.

Biểu đồ tranh dưới đây có tên là gì?

a)

Số trứng mỗi con gà đẻ được trong một tuần

b)

Gà mái mơ

c)

Gà mái ri

d)

Gà mái đen

135.

Số trứng con gà mái mơ đẻ được trong một tuần là:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

136.

Số trứng con gà mái đen đẻ được trong một tuần là:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

137.

Số trứng con gà mái ri đẻ trong một tuần là:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

138.

Con gà nào đẻ nhiều trứng nhất?

a)

Gà mái mơ

b)

Gà mái ri

c)

Gà mái đen

139.

Con gà nào đẻ được ít trứng nhất?

a)

Gà mái mơ

b)

Gà mái ri

c)

Gà mái đen

140.

Tổng số trứng của ba con gà đẻ trong một tuần là

a)

9

b)

10

c)

11

d)

15