WorksheetsBÀI ÔN SINH 7 HK 2
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
CÂU 1. Đặc điểm nào của thằn lằn có giúp ngăn cản sự thoát hơi nước của cơ thể
a. Da khô có vảy sừng bao bọc
b. Mắt có mi cử động, có nước mắt
c. Có cổ dài
d. Màng nhĩ nằm trong hốc tai
Câu 2: Cơ quan hô hấp của thằn lằn là
a. Mang
b. Da
c. Phổi
d. Da và phổi
Câu 3: Thằn lằn bóng đuôi dài là
a. Động vật biến nhiệt
b. Động vật hằng nhiệt
c. Động vật đẳng nhiệt
d. Không có nhiệt độ cơ thể
Câu 4: Đặc điểm sinh sản của thằn lằn bóng đuôi dài
a. Thụ tinh ngoài, đẻ trứng
b. Thụ tinh trong, đẻ trứng
c. thụ tinh ngoài, đẻ con
d. thụ tinh trong, đẻ con
Câu 6: Các đặc điểm chứng tỏ sinh sản ở thằn lằn tiến bộ hơn ếch đồng
a. Thụ tinh trong
b. Trứng có vỏ dai
c. Phát triển trực tiếp không trải qua biến thái
d. Tất cả các đặc điểm trên
Câu 6: Nhóm Chim chạy có những đặc điểm nào thích nghi với tập tính chạy
a. Lông nhỏ, ngắn và dày, không thấm nước
b. Chân ngắn, 4 ngón, có màng bơi
c. Cánh phát triển, chân có 4 ngón
d. Chân cao, to, khỏe, có 2 hoặc 3 ngón
Câu 7: Loài chim nào KHÔNG thuộc nhóm Chim bay
a. Chim đà điểu
b. Vịt trời
c. Chim én
d. Chim ưng
Câu 8: Đặc điểm răng của Bộ Ăn thịt phù hợp với chế độ ăn thịt là
a. Các răng đều nhọn
b. Răng cửa lớn, có khoảng trống hàm
c. Răng cửa lớn, răng hàm kiểu nghiền
d. Răng nanh dài nhọn, răng hàm dẹp bên, sắc
Câu 9: Đặc điểm móng của Bộ Guốc chẵn là
a. Guốc có 2 ngón chân giữa phát triển bằng nhau
b. Guốc có 3 ngón chân giữa phát triển hơn cả
c. Guốc có 5 ngón, guốc nhỏ
d. Guốc có 1 ngón chân giữa phát triển hơn cả
Câu 10: Đại diện nào thuộc Bộ Guốc lẻ
a. Tê giác và hươu
b. Ngựa và lợn
c. Voi và ngựa
d. Tê giác và ngựa
