NEW
Font size
Worksheetshóa cuối kì II
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
: Cho phản ứng : Fe + Cu2+® Cu + Fe2+ Nhận xét nào sau đây không đúng?
. Tính oxi hóa của Fe2+ yếu hơn Cu2+.
Fe là kim loại có tính khử yếu hơn Cu
Fe có tính khử mạnh hơn đồng.
. Fe2+ không khử được Cu.
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
tính bazơ.
tính axit
tính oxi hóa
tính khử
: Đun nước cứng lâu ngày trong ấm nước xuất hiện một lớp cặn. Thành phần chính của lớp cặn đó là
CaCl2.
Na2CO3.
CaCO3.
CaO.
: Cho Fe tác dụng với dung dịch AgNO3 dư sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn được dung dịch X và kết tủa Y. Trong dung dịch X có
. Fe(NO3)2, AgNO3.
Fe(NO3)3, AgNO3
Fe(NO3)2.
. Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3.
Kết luận nào sau đây là không đúng khi nói về nhôm
có số oxi hóa +3 trong hợp chất.
có bán kính nguyên tử nhỏ hơn Mg
Al là nguyên tố lưỡng tính.
. là nguyên tố p.
Thí nghiệm nào sau đây tạo ra hợp chất sắt(II)?
. Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư.
Cho Fe (dư) vào dung dịch FeCl3.
Dẫn khí H2 dư qua Fe2O3 nung nóng
Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư.
: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
Mg.
Cu
Al
Fe
Nước có chứa các ion : Ca2+, Mg2+, HCO3-, SO42- và Cl- gọi là
Nước có tính cứng tạm thời.
Nước mềm.
Nước có tính cứng toàn phần
Nước có tính cứng vĩnh cữu.
Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3?
Fe, Zn.
. Zn, Cu
Ag, Na.
Fe, CuO.
: Nhóm mà các chất đều tan trong nước tạo dung dịch kiềm là
K2O, BaO, Al2O3.
. Na2O, K2O, MgO
. Na2O, Fe2O3, BaO
Na2O, K2O, BaO
Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3 , Al2O3, nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng hỗn hợp rắn thu được là:
Cu, Fe, Al2O3.
. Cu, Fe2O3 , Al2O3.
Cu, Fe, Al.
CuO, Fe, Al2O3.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm
8Al + 3Fe3O4
4Al2O3 + 9Fe.
3Al + 3CuSO4
Al2(SO4)3 + 3Cu
2Al2O3
4Al + 3O2.
2Al + 3H2SO4
Al2(SO4)3 + 3H2
Có các dung dịch riêng biệt không dán nhãn: NH4Cl, AlCl3, FeCl3, (NH4)2SO4. Dung dịch thuốc thử cần thiết để nhận biết các dung dịch trên là
NaOH
. BaCl2.
NaHSO4.
Ba(OH)2.
: Dãy gồm các kim loại đều tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là
. Al, Mg, Cu.
Zn, Mg, Fe.
. Zn, Mg, Ag
Al, Fe, Ag.
Cho các phản ứng: (1)Fe + Fe2(SO4)3; (2)Fe + CuSO4; (3)Fe + H2SO4 đặc nóng; (4)AgNO3 + Fe2(SO4)3. Số phản ứng tạo ra muối FeSO4 là
1
2
3
4
Để điều chế kim loại kiềm người ta dùng phương pháp
. thuỷ luyện.
nhiệt luyện
điện phân nóng chảy.
điện phân dung dịch.
Phản ứng nào dưới đây đồng thời giải thích sự hình thành thành thạch nhũ trong hang động và sự xâm thực của nước mưa với đá vôi
Ca(HCO3)2D CaCO3 + H2O + CO2.
CaCO3 + H2O + CO2® Ca(HCO3)2.
CaCO3 + 2HCl ® CaCl2+H2O+CO2
CaCO3 CaO + CO2.
Phèn chua có công thức là
(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
Từ Fe2O3 người ta điều chế Fe bằng cách nào?
Nhiệt phân Fe2O3.
Điện phân nóng chảy Fe2O3.
Khử Fe2O3 bằng CO ở nhiệt độ cao
Khử Fe2O3 bằng Cu ở nhiệt độ cao
Thí nghiệm nào sau đây có kết tủa sau phản ứng?
Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Al(NO3)3.
Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2.
Thổi CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2.
Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3.
Thí nghiệm nào sau đây tạo ra hợp chất sắt(III)?
Cho Fe vào dung dịch HCl dư.
. Cho Fe (dư) vào dung dịch AgNO3.
Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HNO3 dư.
Cho FeO vào dung dịch HCl dư.
Muối nào sau đây dễ bị phân hủy khi đun nóng?
CaCl2.
Na2SO4.
. Ca(HCO3)2.
NaCl.
: Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là
Ba, Ca
Ba, Na
Be, Al
Sr,K
: Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo kết tủa là
NaCO3
NaOH
Nacl
Bacl2
Nguyên tử Fe có Z = 26, cấu hình e của Fe là
[Ar ] 3d6 4s2.
[Ar ] 4s23d6.
[Ar ] 4s13d7
. [Ar ] 3d7 4s1.
