Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP

Total questions: 120

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây không là muối?

a)

BaCO3

b)

KNO3

c)

Ba(OH)2

d)

Na2CO3

2.

HCl đây là axit nào ?

a)

axit cloric

b)

axit sunfuric

c)

axit clohidric

d)

axit sunfuhidric

3.

. Dãy chất nào sau đây gồm toàn axit?

a)

HCl, HNO3, H3PO4, HNO3.

b)

NaCl, KNO3, CaCO3, Na2SO4.

c)

H2SO4, Na2SO4, NaOH, HCl.

d)

H2SO4, Na2SO4, NaCl, KOH

4.

Câu 1.Hợp chất nào dưới đây là axit?

a)

NaOH

b)

NaCl

c)

HCl

d)

SO2

5.

Câu 5. Axit ít oxi là

a)

H2CO3

b)

H2SO3

c)

HNO3

d)

H3PO4

6.

Câu 8. Axit sunfuric có công thức hoá học là

a)

SO3.

b)

H2S.

c)

H2SO3.

d)

H2SO4.

7.

Tên gọi của axit có nhiều oxi là

a)

Tên axit = axit + tên phi kim + ơ

b)

Tên axit = axit + tên phi kim + it

c)

Tên axit = axit + tên phi kim + ic

d)

Tên axit = axit + tên phi kim + at

8.

Natri clorua có công thức hóa học là

a)

NaCl

b)

NaCl2

c)

Na2Cl

d)

Na2Cl3

9.

Sắt (III) sunfat có công thức hóa học là

a)

Fe2(SO4)3

b)

FeSO4

c)

FeS

d)

FeSO3

10.

Tên gọi của axit có ít oxi là

a)

Tên axit = axit + tên phi kim + ơ

b)

Tên axit = axit + tên phi kim + it

c)

Tên axit = axit + tên phi kim + ic

d)

Tên axit = axit + tên phi kim + at

11.

Muối được phân loại

a)

Muối axit và muối trung hòa

b)

Muối tan và muối không tan

c)

Muối mạnh và muối yếu

d)

Muối trắng và muối màu

12.

Trong dãy chất sau đây toàn bazơ không tan

a)

Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2

b)

Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3, Ba(OH)2, Pb(OH)2

c)

Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3, Zn(OH)2, Ca(OH)2

d)

Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3, KOH, Pb(OH)2

13.

Câu 2. Hợp chất nào sau đây là bazơ?

a)

KOH

b)

H2SO4

c)

K2SO4

d)

Na2O

14.

Câu 3. Hợp chất nào sau đây là muối?

a)

BaCO3

b)

BaO

c)

Ba(OH)2

d)

H2CO3

15.

Câu 4. Bazơ nào sau đây tan được trong nước?

a)

Cu(OH)2

b)

Fe(OH)2

c)

Mg(OH)2

d)

Ba(OH)2

16.

Câu 6. Muối nào sau đây là muối axit?

a)

Na2CO3

b)

KHSO3

c)

AgNO3

d)

Ca3(PO4)2

17.

Câu 9. H2SO3 có tên là

a)

axit sunfuric

b)

axit sunfuhiđric

c)

axit sunfurơ

d)

axit sunfat

18.

Câu 10. Cho dãy chất sau: Al(OH)3, H2SO4, SO2, HCl, Na2S, H2S, Mg(OH)2, SO3, HNO3, CaCO3. Dãy chất đó gồm bao nhiêu axit?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

19.

Câu 13. Tên gọi của NaOH

a)

Natri oxit

b)

Natri hidroxit

c)

Natri (II) hidroxit

d)

Natri hidrua

20.

Câu 16.Công thức hóa học của muối nhôm clorua là:

a)

AlCl

b)

Al2Cl

c)

AlCl3

d)

Al2Cl3

21.

Oxygen chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích không khí?

a)

78%

b)

1%

c)

21%

d)

2%

22.

Chất nào chiếm tỉ lệ thể tích lớn nhất trong không khí?

a)

Hydrogen

b)

Carbon dioxide

c)

Nitrogen

d)

Oxygen

23.

Thành phần của không khí gồm

a)

68%nitrogen và 32% oxygen và một vài khí khác

b)

78%nitrogen và 21% oxygen và một vài khí khác

c)

88%nitrogen và 11% oxygen và một vài khí khác

d)

98%nitrogen và 2% oxygen và một vài khí khác

24.

Tại sao thợ lặn lại cần bình chứa khí oxygen khi lặn?

a)

Do oxygen không màu

b)

Do oxygen rất nhẹ

c)

Do khí oxygen không tan trong nước

d)

Do khí oxygen cần cho sự hô hấp

25.

Tính tan của oxygen trong nước

a)

ít tan

b)

tan nhiều

c)

không tan

26.

oxygen ở trạng thái nào ở điều kiện thường

a)

khí

b)

lỏng

c)

rắn

27.

oxy gen hóa lỏng ở bao nhiêu độ C

a)

-183 0 C

b)

-200 0C

c)

- 218 0 C

28.

Vai trò của khí oxy gen

a)

Cần cho sự hô hấp của con người , động vật, thực vật....

b)

Cần cho sự đốt nhiên liệu

c)

Tất cả các đáp án trên

29.

Trong bể nuôi cá cảnh, người ta lắp thêm máy sục khí là để:

a)

Chỉ làm đẹp

b)

Cung cấp thêm khí nitơ cho cá

c)

Cung cấp thêm khí oxi cho cá

d)

Cung cấp thêm khí cacbon dioxide cho cá

30.

Oxygen có tính chất

a)

có màu

b)

có mùi, có vị

c)

ít tan trong nước

d)

không màu, không mùi, không vị, ít tan trong nước, năng hơn không khí

31.

Một oxit có công thức hóa học là N2O5. Tên gọi nào sau đây là đúng?

a)

nitơ (V) oxit.

b)

nitơ đioxit.

c)

nitơ oxit.

d)

đinitơ penta oxit.

32.

Hợp chất có công thức Cu2O có tên là


a)

đồng oxit.

b)

đồng (II) oxit.

c)

đồng (I) oxit.

d)

đồng từ oxit.

33.

Dãy chỉ gồm các oxit axit là

a)

CO, Al2O3, P2O5.

b)

FeO, CaO, Fe2O3.

c)

CO2, SO2, N2O5.

d)

Na2O, BaO, SO2.

34.

Dãy các chất nào sau đây toàn là oxit bazơ


a)

FeO, Na2O, NO.

b)

CO, SO3, P2O3.

c)

K2O, CaO, CO2.

d)

MgO, CaO, K2O.

35.

Khi phân huỷ hoàn toàn (có xúc tác) 24,5 gam KClO3, thể tích khí oxi (đktc) thu được là

a)

6,72 lít.

b)

4,48 lít.

c)

2,24 lít.

d)

3,36 lít.

36.

Khối lượng KMnO­4 cần dùng để điều chế được 1,12 lít khí oxi (đktc) là

a)

42,8 gam.

b)

7,9 gam.

c)

15,8 gam.

d)

39,5 gam.

37.

Để đốt cháy hoàn toàn 10,8 gam bột nhôm cần V lít không khí (ở đktc). Giá trị của V là

a)

6,72 lít.

b)

3,36 lít.

c)

0,672 lít.

d)

33,6 lít.

38.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng hoá hợp?

a)

Fe + 2HCl -> FeCl2 + H2

b)

CaO + H2O -> Ca(OH)2

c)

CaCO3 -> CaO + CO2

d)

Fe2O3+ 3CO -> 2Fe + 3CO2

39.

Dãy chất nào sau đây phản ứng được với oxi trong điều kiện thích hợp?

a)

CO2, Mg, S, P

b)

S, SO2, Na, Mg

c)

P, H2, SO3, Ca

d)

CH4, P, CO2, Al

40.

Một oxit được tạo bởi 2 nguyên tố là sắt và oxi, trong đó tỉ lệ khối lượng giữa sắt và oxi là 7/3. Công thức hoá học của oxit sắt là:

a)

FeO

b)

Fe2O3

c)

Fe3O4

d)

FeS2

41.

Đốt cháy 6,2 gam P trong bình chứa 8,96 lít khí O2 (đktc). Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng P2O5 thu được là:

a)

14,2 gam

b)

28,4 gam

c)

42,6 gam

d)

56,8 gam

42.

Cho các oxit : SO3 ; N2O5 ; K2O ; Fe2O3 ; CaO ; CO2 ; P2O5. Số oxit axit là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

. Nguyên liệu để điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm là

a)

H2O

b)

H2SO4

c)

Cu(OH)2

d)

KClO3

44.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng phân hủy?

a)

3Fe + 2O2 -> Fe3O4

b)

CaCO3 -> CaO + CO2

c)

CaO + H2O -> Ca(OH)2

d)

H2 + CuO -> Cu + H2O

45.

Đốt cháy hoàn toàn 1,12 lít khí CH4 (đktc) trong bình chứa khí oxi (đktc). Thể tích khí oxi cần dùng là:

a)

1,12 lít

b)

2,24 lít

c)

3,36 lít

d)

4,48 lít

46.

Nung 10g CaCO3 ở nhiệt độ cao thu được 4,2g chất rắn trắng CaO. Cho sơ đồ PƯ: CaCO3 -> CaO + CO2

Hiệu suất phản ứng là:

a)

70%

b)

75%

c)

80%

d)

85%

47.

Cho 10,8 g một kim loại M (hóa trị III) phản ứng với khí oxi tạo thành 20,4g một oxit. Kim loại M là

a)

Al

b)

Fe

c)

Cr

d)

Mn

48.

Hiện tượng khi cho photpho đỏ cháy trong khí oxi là

a)

Photpho cháy mạnh, sáng chói, tạo khói trắng dày đặc

b)

Photpho cháy mạnh, sáng chói, không có khói

c)

Có ngọn lửa màu xanh

d)

Cháy rất mãnh liệt, tạo ra chất khí

49.

Người ta thu khí oxi bằng phương pháp đẩy nước là do khí oxi có tính chất

a)

Tan nhiều trong nước

b)

ít tan trong nước

c)

Nặng hơn không khí

d)

Không tan trong nước

50.

Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách nhiệt phân KClO3 hay KMnO4 hoặc KNO3 là vì lí do:

a)

Dễ kiếm, rẻ tiền

b)

Giàu oxi, dễ phân hủy ra oxi

c)

Phù hợp với thiết bị hiện đại

d)

Không độc hại

51.

Khi hòa tan muối ăn vào trong nước thì khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Muối ăn là dung môi, nước là chất tan

b)

Nước là dung dịch

c)

Muối ăn là chất tan, nước là dụng môi

d)

Muối ăn là chất tan, nước muối là dung môi

52.

Dung môi là chất có khả năng (a)   chất khác để tạo

thành dung dịch.

53.

Trường hợp nào sau đây KHÔNG PHẢI là dung dịch?

a)

Cho thìa cát vào cốc nước và khuấy đều

b)

Cho thìa giấm vào cốc nước và khuấy đều

c)

Cho thìa muối ăn vào cốc nước và khuầy đều

d)

Cho 1 gam CuSO4 vào cốc nước và khuấy đều

54.

Dung dịch bão hòa là gì?

a)

là dung dịch hòa tan thêm được lượng nhỏ chất tan

b)

là dung dịch không thể hòa tan thêm chất tan

c)

là dung dịch chứa nhiều loại chất tan

55.

Nồng độ phần trăm ( C%) của một dung dịch :

a)

cho biết số mol chất tan có trong 1 lít dung dịch

b)

cho biết số gam chất tan tối đa có trong 100 g dung dịch

c)

cho biết số gam chất tan có trong 100g dung dịch.

56.

Hòa tan hoàn toàn 20 g NaCl vào trong 180 g nước thì thu được dung dịch NaCl có nồng độ phần trăm là

a)

11,11%

b)

10 %

c)

20%

57.

Nồng độ mol (kí hiệu CM) của một dung dịch cho ta biết (a)   chất tan có trong 1 lít dung dịch.

58.

Trên vỏ lọ thuốc nhỏ mắt có ghi: “Natri clorid 0,9 %” có ý nghĩa là:

a)

Có 9 g Natri clorid trong 100 g nước

b)

Có 9 g Natri clorid trong 100 g dung dịch

c)

Có 0,9 g Natri clorid trong 100 g nước

d)

Có 0,9 g Natri clorid trong 100 g dung dịch

59.

Có thể thu được 500 ml dung dịch HCl 1M bằng cách

a)

Hòa tan 10 g HCl trong 500 ml nước.

b)

Hòa tan 18,25 g HCl trong 500 ml nước.

c)

Hòa tan 20 g HCl trong 500 ml nước

d)

Hòa tan 19,5 g HCl trong 500 ml nước

60.

Theo quy định của bộ y tế, nồng độ CaCO3 tối đa cho phép có trong nước sạch là 0,035%. 1000 g nước sạch được chứa tối đa:

a)

35 g CaCO3

b)

3,5 g CaCO3

c)

0,35 g CaCO3

d)

350 g CaCO3

61.

Dung dịch là gì?

a)

Dung dịch là hỗn hợp gồm dung môi và chất tan.

b)

Dung dịch là hợp chất gồm dung môi và chất tan.

c)

Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất gồm nước và chất tan.

d)

Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất gồm dung môi và chất tan.

62.

Chất tan tồn tại ở dạng gì?

a)

Rắn, lỏng, khí

b)

Rắn

c)

Lỏng

d)

Khí

63.

Hai chất không thể hòa tan với nhau tạo thành dung dịch là

a)

nước và đường.

b)

dầu ăn và xăng.

c)

dầu ăn và cát.

d)

rượu và nước.

64.

Vì sao đun nóng dung dịch cũng là một phương pháp để chất rắn tan nhanh trong nước?

a)

Làm mềm chất rắn.

b)

Có áp suất cao.

c)

Ở nhiệt độ cao, các phân tử nước chuyển động nhanh hơn làm tăng số lần va chạm giữa các phân tử và bề mặt chất rắn.

d)

Do nhiệt độ cao các chất rắn dễ nóng chảy hơn.

65.

Khi hòa tan 5 gam muối ăn (NaCl) vào nước thì thu được dung dịch muối. Chất tan là

a)

muối NaCl.

b)

nước.

c)

muối NaCl và nước.

d)

dung dịch muối ăn.

66.

Dung dịch không thể hòa tan thêm chất tan là

a)

dung môi

b)

dung dịch bão hòa

c)

dung dịch chưa bão hòa

d)

Cả ba trên đều sai

67.

Khi hòa tan 100ml nước với 25ml rượu thì

a)

chất tan là rượu etylic, dung môi là nước.

b)

chất tan là nước, dung môi là rượu etylic.

c)

nước hoặc rượu etylic có thể là chất tan hoặc là dung môi.

d)

cả hai chất nước và rượu vừa là chất tan vừa là dung môi.

68.

Chất có khả năng hòa tan chất khác để tạo thành dung dịch gọi là

a)

chất gây nghiện.

b)

chất tan.

c)

dung môi.

d)

chất tạo màu.

69.

Nồng độ phần trăm là nồng độ cho biết

a)

số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.

b)

số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch bão hòa.

c)

số gam chất tan có trong 100 gam nước.

d)

số gam chất tan có trong 1 lít dung dịch.

70.

Để tính nồng độ mol của dung dịch NaOH người ta làm thế nào?

a)

Tính số gam NaOH có trong 100 gam dung dịch.

b)

Tính số gam NaOH có trong 1 lít dung dịch.

c)

Tính số gam NaOH có trong 1000 gam dung dịch.

d)

Tính số mol NaOH có trong 1 lít dung dịch.

71.

Hòa tan 20 gam muối vào nước được dung dịch có nồng độ 10%. Khối lượng dung dịch muối thu được là

a)

200 gam

b)

300 gam

c)

400 gam

d)

500 gam

72.

Trong 200ml dung dịch có hòa tan 16 gam NaOH. Tính nồng độ mol của dung dịch?

a)

1,2M

b)

1,2%

c)

2M

d)

2%

73.

Hòa tan 75 gam HCl vào 225 gam nước thu được dung dịch B. Nồng độ phần trăm (C%) của dung dịch B là

a)

40%

b)

35%

c)

25%

d)

20%

74.

Một bình dung dịch có ghi "dung dịch HCl 2M".

a)

Có 2 mol HCl trong 1 lít dung dịch.

b)

Có 2 gam HCl trong 1 lít dung dịch.

c)

Có 2 mol HCl trong 100 gam dung dịch.

d)

Có 2 gam HCl trong 100 gam dung dịch.

75.

Tính khối lượng Ba(OH)2 có trong 300ml dung dịch Ba(OH)2 0,4M?

a)

27,36 gam

b)

2,052 gam

c)

20,52 gam

d)

9,474 gam

76.

Công thức tính Nồng độ mol của dung dịch là:

a)

CM=nVddC_M=\frac{n}{V_{dd}}

b)

CM=n×VddC_M=n\times V_{dd}

c)

CM=m×VddC_M=m\times V_{dd}

d)

CM=VddnC_M=\frac{V_{dd}}{n}  

77.

Công thức tính độ tan là:

a)

𝑆=mctmdm×100𝑆=\frac{m_{ct}}{m_{dm}}×100

b)

𝑆=mdmmct×100𝑆=\frac{m_{dm}}{m_{ct}}×100

c)

𝑆=mctmdm×100𝑆=\frac{m_{ct}}{m_{dm_{ }}\times100}

d)

𝑆=mdmmct×100𝑆=\frac{m_{dm}}{m_{ct}\times100}

78.

Công thức tính nồng độ phần trăm là

a)

C%=mctmdd.100%C\%=\frac{m_{ct}}{m_{dd}.100\%}

b)

C%=mctmdm.100%C\%=\frac{m_{ct}}{m_{dm}.100\%}

c)

C%=mct.100%mddC\%=\frac{m_{ct}.100\%}{m_{dd}}

d)

C%=mct.100%mdmC\%=\frac{m_{ct}.100\%}{m_{dm}}

79.

Khi hòa tan muối ăn vào trong nước thì khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Muối ăn là dung môi, nước là chất tan

b)

Nước là dung dịch, muối là chất tan

c)

Muối ăn là chất tan, nước là dụng môi

d)

Muối ăn là chất tan, nước muối là dung môi

80.

Dung dịch bão hòa là gì?

a)

là dung dịch hòa tan thêm được lượng nhỏ chất tan

b)

là dung dịch không thể hòa tan thêm chất tan

c)

là dung dịch chứa nhiều loại chất tan

d)

là dung dịch hòa tan thêm được lượng nhỏ dung môi

81.

Nồng độ mole/lit của dung dịch là

a)

số mole chất tan trong 1 lít dung dịch

b)

số mole chất tan trong 1 lít dung môi

c)

số gam chất tan trong 1 lít dung dịch

d)

số gam chất tan trong 1 lít dung môi

82.

Khi hòa tan đường trắng vào nước thu được dung dịch nước đường. Đường trắng đóng vai trò là chất gì ở đây ?

a)

Chất sản phẩm.

b)

Chất tan.

c)

Dung môi.

d)

Chất ban đầu.

83.

Chất nào không tan trong nước ?

a)

Đường trắng.

b)

Rượu.

c)

Dầu ăn.

d)

Muối ăn.

84.

Muốn pha 300g dung dịch NaCl 20% thì cần dung bao nhiêu gam NaCl.

a)

40g

b)

50g

c)

60g

d)

70g

85.

Muốn pha 300g dung dịch NaCl 20% thì khối lượng H2O cần có là

a)

506g

b)

360g

c)

480g

d)

240g

86.

Dung dịch là hỗn hợp

a)

Chất rắn trong chất lỏng

b)

Chất khí trong chất lỏng

c)

Đồng nhất của chất rắn và dung môi

d)

Đồng nhất của chất tan và dung môi

87.

Dầu ăn có thể hòa tan trong

a)

Nước

b)

Nước muối

c)

Xăng

d)

Nước đường

88.

Cần hòa tan bao nhiêu gam đường vào 50gam nước để thu được 120g dung dịch

a)

50

b)

100

c)

120

d)

70

89.

Hai chất không thể hòa tan với nhau tạo thành dung dịch là

a)

Nước và đường

b)

Rượu và nước

c)

Dầu ăn và cát

d)

Dầu ăn và xăng

90.

Chọn đáp án sai

a)

Dung dịch là hợp chất đồng nhất của dung môi và chất tan

b)

Xăng là dung môi của dầu ăn

c)

Nước là dung môi của dầu ăn

d)

Chất tan là chất bị tan trong dung môi

91.

Ở 20oC, trong 13,6g dung dịch bão hòa muối ăn có 3,6g muối ăn. Vậy độ tan của muối ăn trong 100g nước ở 20oC là:

a)

26,5g

b)

16,5g

c)

36,0g

d)

36,5g

92.

Dung môi là chất có khả năng (a)   chất khác để tạo

thành dung dịch.

93.

Nồng độ phần trăm ( C%) của một dung dịch cho biết

a)

số mol chất tan có trong 1 lít dung dịch

b)

số gam chất tan có trong 100g dung dịch

c)

số mol chất tan có trong 100g dung dịch.

d)

số gam chất tan có trong 1 lít dung dịch

94.

Hòa tan hoàn toàn 20 g NaCl vào trong 180 g nước thì thu được dung dịch NaCl có nồng độ phần trăm là

a)

11,11%

b)

10 %

c)

20%

95.

Trên vỏ lọ thuốc nhỏ mắt có ghi: “Natri clorid 0,9 %” có ý nghĩa là:

a)

Có 9 g Natri clorid trong 100 g nước

b)

Có 9 g Natri clorid trong 100 g dung dịch

c)

Có 0,9 g Natri clorid trong 100 g nước

d)

Có 0,9 g Natri clorid trong 100 g dung dịch

96.

Theo quy định của bộ y tế, nồng độ CaCO3 tối đa cho phép có trong nước sạch là 0,035%. 1000 g nước sạch được chứa tối đa:

a)

35 g CaCO3

b)

3,5 g CaCO3

c)

0,35 g CaCO3

d)

350 g CaCO3

97.

Hòa tan 5 gam NaCl vào 45 gam nước được dung dịch X. Nồng độ % của dung dịch X là

a)

5%.

b)

10%.

c)

4,5%.

d)

9%.

98.

Khối lượng nước có trong 100 gam dung dịch KOH nồng độ 25% là

a)

100 gam.

b)

25 gam.

c)

50 gam.

d)

75 gam.

99.

Chất tan có thể tồn tại ở trạng thái

a)

rắn

b)

rắn, lỏng

c)

khí, lỏng

d)

rắn, lỏng, khí

100.

Khi hòa tan 5 ml rượu etylic vào 50 ml nước thì

a)

rượu là dung môi, nước là chất tan.

b)

rượu là chất tan, nước là dung môi.

c)

rượu và nước đều là chất tan.

d)

rượu và nước đều là dung môi.

101.

Hòa tan 300 ml Ba(OH)2 0,4M. Tính khối lượng của Ba(OH)2

a)

20,52 gam

b)

2,052 gam

c)

4,75 gam

d)

9,474 gam

102.

Hòa tan CuSO4 40% trong 90 g dung dịch. Số mol cần tìm là

a)

0,225 mol

b)

0,22 mol

c)

0,25 mol

d)

0,252 mol

103.

Công thức tính nồng độ phần trăm là

a)
b)
c)
d)
104.

Công thức tính nồng độ mol là

a)
b)
c)
d)
105.

Hòa tan 40 g đường với nước được dung dịch đường 20%. Tính khối lượng dung dịch đường thu được

a)

150 gam

b)

170 gam

c)

200 gam

d)

250 gam

106.

Hòa tan 50 g đường với nước được dung dịch đường 10%. Tính khối lượng nước cần cho pha chế dung dịch

a)

250 gam

b)

450 gam

c)

50 gam

d)

500 gam

107.

Ở 20oC, độ tan của dung dịch muối ăn là 36 gam. Nồng độ phần trăm của dung dịch muối ăn bão hoà ở 20oC là

a)

25%.

b)

22,32%.

c)

26,47%.

d)

24,47%.

108.

Hòa tan 20 gam muối ăn vào 80 gam nước được dung dịch nước muối có nồng độ phần trăm là

a)

10%

b)

40%

c)

20%

d)

30%

109.

Hòa tan 50 gam NaCl vào 450 gam nước thì thu được dung dịch có nồng độ là

a)

5%

b)

10%

c)

15%

d)

20%

110.

Để pha 100 gam dung dịch CuSO4 4% thì khối lượng nước cần lấy là

a)

95 gam

b)

96 gam

c)

97 gam

d)

98 gam

111.

Bằng cách nào sau đây có thể pha chế được dung dịch NaCl 15%?

a)

Hoà tan 15 gam NaCl vào 90 gam H2O.

b)

Hoà tan 15 gam NaCl vào 100 gam H2O.

c)

Hoà tan 30 gam NaCl vào 170 gam H2O.

d)

Hoà tan 15 gam NaCl vào 190 gam H2O.

112.

Số gam chất tan BaCl2 có trong 200 gam dung dịch 5% là

a)

20 gam

b)

10 gam

c)

15 gam

d)

1 gam

113.

Muốn pha 300 gam dung dịch NaCl 20% thì khối lượng H2O cần có là

a)

480 gam.

b)

506 gam.

c)

360 gam.

d)

240 gam.

114.

Hòa tan 40 gam đường với nước, thu được dung dịch đường 20%. Khối lượng dung dịch đường thu được là

a)

150 gam

b)

170 gam

c)

200 gam

d)

250 gam

115.

Có 60 gam dung dịch NaOH 30%. Khối lượng NaOH cần cho thêm vào dung dịch trên để được dung dịch 44% là

a)

18 gam.

b)

15 gam.

c)

23 gam.

d)

21 gam.

116.

Pha loãng 20 gam dung dịch H2SO4 nồng độ 50% để được 50 gam dung dịch. Nồng độ phần trăm của dung dịch sau khi pha loãng là

a)

17%

b)

18%

c)

19%

d)

20%

117.

Trong 225 ml nước (D = 1 gam/ml) có hoà tan 25 gam KCl. Nồng độ phần trăm của dung dịch là

a)

10%

b)

11%

c)

12%

d)

13%

118.

Hoà tan 1 mol H2SO4 vào 18 gam nước (D = 1 gam/ml). Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được là

a)

84,22%.

b)

84,15%.

c)

84,25%.

d)

84,48%.

119.

Hoà tan 124 gam Na2O vào 876 ml nước (D = 1 gam/ml), phản ứng tạo ra NaOH. Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được là

a)

16%

b)

17%

c)

18%

d)

19%

120.

Muốn pha 150 gam dung dịch CuSO4 2% từ dung dịch CuSO4 20% thì khối lượng dung dịch CuSO4 20% cần lấy là

a)

14 gam

b)

15 gam

c)

16 gam

d)

17 gam

Similar Resources on Wayground