wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đấu trường toán về phép nhân

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Hãy tính

4966:13=?

a)

386

b)

324

c)

190

d)

382

2.

Núi Phanxipang cao 3143m, núi tây Côn Lĩnh cao 2428m. Hỏi núi nào cao hơn và cao hơn bao nhiêu mét?

a)

Núi Phãnipang cao hơn và cao hơn 715m

b)

Núi Phanxipang cao hơn và cao hơn 715m

c)

Hai núi bằng nhau

d)

Núi Phanxipang thấp hơn 715m

3.

Tìm x biết x + 262 = 4848

a)

4568

b)

4586

c)

4686

d)

4787

4.
Khi thực hiện biểu thức có phép tính cộng và trừ, ta thực hiện theo thứ tự ……..
a)
Từ trái sang phải
b)
Từ phải sang trái
c)
Trừ trước, cộng sau
d)
Cộng trước, trừ sau
5.

Tính

405 704 – 162 890

a)

242 814

b)

252 824

c)

242 824

d)

252 814

6.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm. 5 x 4 – 6 ……….. 5 x 4

a)

>

b)

<

c)

=

7.

Tổng 8 + 8 + 8 + 8 được viết thành phép nhân là

a)

8 x 2

b)

8 x 3

c)

8 x 4

d)

8 x 8

8.

1 bàn: 4 người

9 bàn: .... người?

a)

14 người

b)

36 người

c)

13 người

d)

9 người

9.
a)

8 và 19

b)

6 và 19

c)

8 và 15

d)

8 và 18

10.

Số lớn nhất trong các số 64173, 64924, 69472, 69163 là số:

a)

64173

b)

64924

c)

69472

d)

69163

11.

Kết quả của phép chia

56952 : 9

a)

6328

b)

6789

c)

5678

d)

6228

12.

Tìm x :

x : 7 = 3941

a)

x = 563

b)

x = 27587

c)

x = 4067

d)

x = 20587

13.

Kết quả của phép tính: 1020 x 4 là :

a)

4070

b)

4080

c)

4800

d)

4700

14.

Số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau là:

a)

9876

b)

8976

c)

7986

d)

6987

15.

Một cửa hàng có 8 can nước mắm, mỗi can 3l, cửa hàng đã bán 16l nước mắm. Hỏi cửa hàng sau khi bán còn lại bao nhiêu lít nước mắm ?

a)

24 lít

b)

8 lít

c)

40 lít

d)

19 lít

16.

Lớp 3A có 28 học sinh. Nếu số học sinh lớp 3A xếp đều vào 7 hàng thì lớp 3B có 6 hàng như thế. Hỏi lớp 3B có bao nhiêu học sinh?

a)

34 học sinh

b)

27 học sinh

c)

24 học sinh

d)

21 học sinh

17.

Trong lớp có 6 học sinh. Cô giáo đã phát cho mỗi học sinh nhận được 5 quyển vở. Hỏi cô giáo đã phát bao nhiêu quyển vở?

a)

30

b)

30 quyển vở

c)

11 quyển vở

d)

36 quyển vở

18.

Một hộp có 6 bút chì màu. Hỏi 8 hộp như thế có bao nhiêu bút chì màu?

Phép tính đúng cho bài toán trên là:

a)

8 x 6 = 48 (bút chì màu)

b)

6 x 8 = 48 (bút chì màu)

c)

6 + 8 = 14 (bút chì màu)

d)

6 x 8 = 48 (màu)

19.

Viết phép cộng: 6 + 6 + 6 + 6 + 6 + 6 = … được viết dưới dạng phép nhân là:

a)

6 x 3

b)

6 x 4

c)

6 x 5

d)

6 x 6

20.

Tính bằng cách thuận tiện nhất:

5 × 374 × 2 = ...............

a)

5 × 374 × 2

= ( 5 x 374) x 2

= 1870 x 2

= 3740

b)

5 × 374 × 2

= ( 5 x 2) x 374

= 10 x 374

= 3740

c)

5 × 374 × 2

= 5 x (374 x 2)

= 5 x 748

= 3740

21.

1. 32 x 3 =

a)

66

b)

48

c)

95

d)

65

22.

2. 42 x 2 =

a)

64

b)

48

c)

84

d)

54

23.

3. Tìm x: x : 6 = 12

x = ?

a)

72

b)

27

c)

62

d)

2

24.

4. Giá trị của biểu thức: 36 : 6 + 5 là:

a)

14

b)

13

c)

12

d)

11

25.

5. 6 x 6 =?

36 : 6 =?

a)

12; 5

b)

36; 6

c)

36; 7

d)

12; 6

26.

6. 6 x 9 =?

54 : 6 =?

6 x 7 =?

42 : 6 =?

a)

54; 6; 48; 7

b)

54; 9; 42; 7

c)

53; 9; 42; 6

d)

54; 8; 42; 7

27.

7. 24 : 6 = ?

6 x 4 =?

18 : 6 =?

6 x 3 = ?

a)

6; 24; 2; 18

b)

4; 32; 3; 18

c)

4; 24; 3; 18

28.

8. 84 x 3 =?

a)

242

b)

252

c)

272

29.

9. 64 x 3 =?

a)

182

b)

212

c)

192

30.

10. Một thanh gỗ dài 54cm được cắt thành 6 đoạn bằng nhau. Hỏi mỗi đoạn dài mấy xăng - ti - mét?

a)

8 cm

b)

9 cm

c)

9 đoạn

31.

11. Một thanh gỗ dài 30cm được cắt thành các đoạn bằng nhau, mỗi đoạn dài 6cm. Hỏi cắt được mấy đoạn?

a)

5 cm

b)

5 đoạn

c)

4 đoạn

32.

12. May 6 bộ quần áo như nhau hết 18m vải. Hỏi may mỗi bộ quần áo hết mấy mét vải?

a)

108m

b)

3m

c)

24m

33.

13. Kết quả của biểu thức: 6 x 5 + 29 là:

a)

59

b)

486

c)

95

34.

14. Lớp 3B có 19 học sinh nữ và 16 học sinh nam. Hỏi số bạn nữ nhiều hơn số bạn nam là bao nhiêu?

a)

35 bạn

b)

3 bạn

c)

3 bạn nam

35.

15. 16 : 4 =?

16: 2=?

12: 6 =?

a)

4; 7; 2

b)

4; 8; 2

c)

8; 4; 3

36.

16. 18 : 3 = ?

18: 6 = ?

15: 5 =?

a)

6; 2; 3

b)

6; 3; 5

c)

6; 3; 3

37.

17. 24 : 6 =?

24 : 4 =?

35: 5=?

a)

4; 6; 7

b)

4; 5; 7

c)

4; 8; 7

38.

18. Tìm x: X x 6 = 54 ( dư 3)

X =?

a)

13

b)

12

c)

15

39.

19. Điền >; <; =

48 : 6 + 20........40 + 3

a)

<

b)

>

c)

=

40.

20. 415 + 415 =?

a)

820

b)

831

c)

830

41.

200 x 4 = ?

a)

8

b)

80

c)

800

42.

2000 x 4 = ?

a)

8 nghìn

b)

10000

c)

8000

d)

9000

43.

1000 x 2 = ?

a)

2 nghìn

b)

2000

c)

2

44.

5000 x 2 = ?

a)

10000

b)

10 nghìn

c)

10000

45.

3000 x 3 = ?

a)

9

b)

9 nghìn

c)

9000

46.

1500 x 2 =?

a)

30

b)

30 trăm

c)

3000

47.

4000 x 2 = ?

a)

8 nghìn

b)

80000

c)

8000

48.

2500 x 2 = ?

a)

50

b)

50 trăm

c)

5000

49.

3323 x 3 = ?

(a)  

50.

2130 + 2130 + 2130 =

a)

2130 x 3 = 6390

b)

2130 x 2 = 4260

51.

Một cửa hàng mỗi ngày bán được 1000 lít dầu. Hỏi một tuần cửa hàng đó bán được bao nhiêu lít dầu?

a)

1 tuần = 7 ngày

Một tuần cửa hàng bán được số dầu là:

1000 x 7 = 7000 ( l)

Đáp số 7000 lít

b)

1 tuần = 5 ngày

Một tuần cửa hàng bán được số dầu là:

1000 x 5 = 5000 ( l)

Đáp số 5000 lít

52.

Có 3 xe chở hàng. Mỗi xe chở được 1230 kg hàng. Hỏi cả ba xe chở được bao nhiêu ki-lô-gam hàng? ( viết kết quả rồi viết tắt tên đơn vị )

(a)  

53.

Một nửa cuốn sách cô Lan đọc có 1200 trang. Hỏi cuốn sách cô Lan đọc dày bao nhiêu trang?

a)

1200 : 2 = 600 (trang)

b)

1200 x 2 = 2400 ( trang)

54.

3128 x 2 = ?

(a)  

55.

2212 x 4 = ?

(a)  

56.

1223 x 3 = ?

(a)  

57.

Một người chở 2 chuyến xe. Mỗi chuyến chở được 3 thùng hàng. Mỗi thùng hàng cân nặng 1000 kg. Hỏi người đó đã chở được bao nhiêu ki-lô-gam?

(a)  

58.

Câu 1: Số  7 567 890  được đọc là:  

a)

a. Bảy triệu năm trăm sáu mươi bảy tám trăm chín mươi..

b)

b. Bảy triệu sáu mươi bảy nghìn tám trăm chín mươi..

c)

c. Bảy triệu năm trăm sáu mươi nghìn tám trăm chín mươi.

d)

d. Bảy triệu năm trăm sáu mươi bảy nghìn tám trăm chín mươi.

59.

Câu 2: Số liền trước của số 368 929 là:

                            

a)

 a. 368 924   

b)

  b. 368 923           

c)

c. 368 928      

d)

d. 368 925

60.

Câu 3: Giá trị của chữ số 8 trong số 3 572 486 là:

                                     

a)

a. 800     

b)

  b. 80         

c)

     c. 8 000             

d)

d. 800 000

61.

Câu 4: Giá trị của biểu thức a × b với a = 934 và b = 100 là:

                                                  

a)

a. 93400     

b)

     b. 39400            

c)

c. 9340    

d)

  d. 934000

62.

Câu 5. Số thích hợp vào chỗ trống:

 1 thế kỉ 15 năm = .......... năm  

a)

a.      151.

b)

b.     115.

c)

c.      511.  

63.

Câu 6. Số thích hợp vào chỗ trống:

5m2    =………..    cm2   

     

a)

a.      500

b)

b.     5000

c)

c.      50000             

64.

Câu 7: Kết quả của phép tính    4369 × 205         là:

a)

a.      895 645

b)

b.     895 654

c)

c.      895 456

d)

d.     895 564

65.

Câu 8: Kết quả của phép tính    10625 : 25            là:

 

a)

a.      254

b)

b.     245

c)

c.      524

d)

d.     425

66.

Câu 9: Tuổi bố và tuổi con cộng lại được 60 tuổi. Bố hơn con 28 tuổi. Hỏi bố bao nhiêu tuổi, con bao nhiêu tuổi?

a)

a.      Bố 44 tuổi; Con 16 tuổi.

b)

b.     Bố 46 tuổi; Con 14 tuổi.

c)

c.      Bố 64 tuổi, Con 10 tuổi.

67.

Câu 10. Tìm X:

        X × 2 + X × 8 = 250

X x (2 + 8) = 250                          (bước 1)

X x 10        = 250                          (bước 2)

X                = 250 : 10                   (bước 3)

X                = 25                             (bước 4)

Bạn Hoa Tìm X theo 4 bước trên. Vậy, bước 1 bạn ấy đã vận dụng quy tắc gì ?

a)

a.      Quy tắc nhân một số với một hiệu.

b)

b.     Quy tắc chia một số với một tích.

c)

c.      Quy tắc nhân một số với một tổng.