wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối kỳ 2 Tin 7

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Để xem trước khi in một trang văn bản ta dùng chế độ hiển thị:

a)

Page Layout

b)

Page Break Preview

c)

Normal

d)

tất cả các đáp án trên

2.

Để sắp xếp dữ liệu trong bảng tính theo thứ tự tăng dần em sử dụng nút lệnh nào dưới đây:

a)
b)
c)
d)
3.

Để sắp xếp dữ liệu trong bảng tính theo thứ tự giảm dần em sử dụng nút lệnh nào dưới đây:

a)
b)
c)
d)
4.

Để in trang tính ta sử dụng nút lệnh gì?

a)
b)
c)
d)
5.

Mục đích của việc sử dụng biểu đồ là gì?

a)

Dễ so sánh số liệu

b)

Dễ dự đoán xu thế tăng hay giảm của các số liệu

c)

Minh họa dữ liệu trực quan

d)

Tất cả các ý trên

6.

Để thiết đặt lề Dưới cho trang tính, ta sử dụng nút lệnh:

a)

Right

b)

Top

c)

Left

d)

Bottom

7.

Để mô tả tỉ lệ của giá trị dữ liệu so với tổng thể người ta thường dùng dạng biểu đồ nào?

a)

Biểu đồ cột

b)

Biểu đồ đường gấp khúc

c)

Biểu đồ miền

d)

Biểu đồ hình tròn

8.

Để tạo biểu đồ từ dữ liệu trên trang tính, ta sử dụng nút lệnh:

a)
b)
c)
d)
9.

Cho các bước sau:

1. Chọn Custom margins để tùy chỉnh lề.

2. Mở dải lệnh Page Layout

3. Thay đổi số trong các ô Top, Bottom, Left, Right để thiết đặt lề.

4. Ở hộp thoại Page Setup chọn Margins

Thứ tự các bước thực hiện đặt lề trang giấy là:

a)

1-2-3-4

b)

2-4-1-3

c)

1-3-2-4

d)

3-2-1-4

10.

Lọc dữ liệu là gì?

a)

Chọn và chỉ hiển thị các hàng thỏa mãn các tiêu chuẩn nhất định

b)

Chọn và chỉ hiển thị các cột thỏa mãn các tiêu chuẩn nhất định

c)

Chọn và chỉ hiển thị các ô thỏa mãn các tiêu chuẩn nhất định

d)

Chọn và chỉ hiển thị vùng dữ liệu thỏa mãn các tiêu chuẩn nhất định

11.

Thay đổi giá trị ô Top trong Page Setup là thay đổi:

a)

Kích thước lề dưới

b)

Kích thước lề trái

c)

Kích thước lề trên

d)

Kích thước lề phải

12.

Trong chương trình bảng tính, khi vẽ biểu đồ cho phép xác định các thông tin nào sau đây cho biểu đồ?

a)

Tiêu đề

b)

Chú giải cho các trục

c)

Hiển thị hay ẩn dãy dữ liệu

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

13.

Sắp xếp dữ liệu là?

a)

Hoán đổi vị trí các hàng của bảng dữ liệu theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần.

b)

Hoán đổi vị trí các cột của bảng dữ liệu theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần.

c)

Hoán đổi vị trí các ô của bảng dữ liệu theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần.

d)

Tất cả các ý trên.

14.

Biểu tượng nút lệnh trên có tác dụng gì?

a)

Thay đổi lề trang

b)

Tất cả đều sai

c)

Thay đổi hướng trang

d)

In trang tính

15.

Cách nào trong các cách sau dùng để in trang tính?

a)

Alt+ P

b)

Shift + P

c)

Ctrl + P

d)

Ctrl + A

16.

Nút lệnh nào dùng để sắp xếp dữ liệu?

a)
b)
c)
d)
17.

Để điều chỉnh lại dấu ngắt trang, ta thực hiện:

1. Kéo thả dấu ngắt trang tới vị trí em muốn

2. Hiển thị trang tính trong chế độ Page Break Preview

3. Đưa con trỏ chuột vào dấu ngắt trang, con trỏ chuột chuyển thành dạng ↔ hoặc ↕.

Thứ tự đúng là:

a)

3-2-1

b)

2-3-1

c)

1-2-3

d)

2-1-3

18.

Muốn thoát khỏi chế độ lọc ta chọn lệnh:

a)

Data \ Filter \ Bỏ chọn Fiter

b)

Data \ Filter \ Bỏ chọn Show all

c)

Data \ Filter \ Bỏ chọn Sort

d)

Data \ Filter \ Bỏ chọn Hide

19.

Có mấy dạng biểu đồ phổ biến nhất mà em được học trong chương trình?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

20.

Trong Excel để thay đổi lề cho trang in, ta chọn lênh:

a)

Page Layout \ Page Setup \ Size

b)

Page Layout \ Page Setup \ Page

c)

Page Layout \ Page Setup \ Margins

d)

View \ Page Setup \ Sheet

21.

Muốn đặt lề phải của bảng tính ta chọn lệnh:

a)

Left

b)

Right

c)

Top

d)

Bottom

22.

Để xem trước khi in em chọn lệnh nào trong các lệnh sau:

a)

Vào File / Print

b)

Vào Insert / Clip Art

c)

Vào View / PageLayout

d)

Vào File / Page Setup

23.

Thay đổi giá trị ô Right trong Page Setup là thay đổi:

a)

Kích thước lề trên

b)

Kích thước lề phải

c)

Kích thước lề dưới

d)

Kích thước lề trái

24.

Để thiết đặt lề Trên cho trang tính, ta sử dụng nút lệnh:

a)

Top

b)

Bottom

c)

Left

d)

Right

25.

Khi vẽ biểu đồ, chương trình bảng tính ngầm định miền dữ liệu để tạo biểu đồ là gì?

a)

Phải chọn trước miền dữ liệu, không có ngầm định

b)

Cột đầu tiên của bảng số liệu

c)

Toàn bộ dữ liệu

d)

Hàng đầu tiên của bảng số liệu

26.

Để chọn hướng giấy in, ta sử dụng hộp thoại Page Setup và trang:

a)

Margins

b)

Header

c)

Sheet

d)

Page

27.

Chọn đáp án sai:

a)

Các trang in luôn được đặt kích thước lề ngầm định.

b)

Hướng giấy luôn mặc định là hướng ngang.

c)

Xem trước khi in với mục đích kiểm tra dữ liệu được in ra.

d)

Chương trình trang tính luôn tự động phân chia trang tính ra thành các trang nhỏ.

28.

Để tăng số chữ số thập phân ta chọn lệnh nào?

a)
b)
c)
d)
29.

Trong các thao tác sau, đâu là thao tác để đặt lề giấy in?

a)

View / Page Break Preview

b)

File / Page Setup / Page

c)

Page Layout/ Page Setup / Margins

d)

File / Print

30.

Sau khi lọc theo yêu cầu thì dữ liệu trong cột được lọc đó sẽ thay đổi thế nào?

a)

Sẽ được sắp xếp tăng dần

b)

Sẽ được sắp xếp giảm dần

c)

Dữ liệu được giữ nguyên theo vị trí ban đầu

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

31.

Theo em lọc dữ liệu để làm gì?

a)

Để danh sách dữ liệu đẹp hơn

b)

Để danh sách dữ liệu có thứ tự

c)

Để chọn và chỉ hiển thị các hàng thỏa mãn các tiêu chuẩn nhất định nào đó

d)

Không để làm gì cả.

32.

Để mô tả tỉ lệ của giá trị dữ liệu so với tổng thể người ta thường dùng dạng biểu đồ nào?

a)

Biểu đồ cột

b)

Biểu đồ đường gấp khúc

c)

Biểu đồ hình tròn

d)

Biểu đồ miền

33.

Để lưu 1 trang trính ta cần sử dụng lệnh nào sau đây?

a)

File/Open

b)

File/Exit

c)

File/Save

d)

File/Print

34.

Nút lệnh bên có nghĩa là

a)

Màu

b)

Kiểu chữ.

c)

Đóng khung bảng tính

d)

Căn dữ liệu bảng

35.

Để mở 1 trang trính có sẳn trong máy tính, ta cần sử dụng lệnh nào sau đây?

a)

File/Open

b)

File/Save

c)

File/Exit

d)

File/Print

36.

Để định dạng kiểu chữ in nghiêng, em sử dụng nút lệnh nào?

a)
b)
c)
d)
37.

Để thoát khỏi trang trính ta cần sử dụng lệnh nào sau đây?

a)

File/Exit

b)

Alt+F4

c)

Nháy chuột vào nút lệnh Close trên thanh công cụ

d)

Các phương án đưa ra đều đúng.

38.

Trong các phần mềm sau, phần mềm nào là phần mềm trang tính?

a)

MicroSoft Word

b)

MicroSoft Excel

c)

MicroSoft Power Point

d)

MicroSoft Access

39.

Để thay đổi lề trang in, em sử dụng lệnh

a)

Page Layout/ Page Setup/ chọn trang Margins

b)

Home/ Page Setup/ chọn trang Sheet

c)

Page Layout/ Page Setup/ chọn trang Page

d)

Page Setup/ Margins

40.

Để thay đổi hướng trang in, em sử dụng lệnh

a)

File/ Page Setup/ chọn trang Margins

b)

File/ Page Setup/ chọn trang Sheet

c)

Page Layout/ Page Setup/ chọn trang Page

d)

Page Layout/ Page Setup/ chọn trang Margins

41.

Để lọc dữ liệu ta thực hiện lệnh?

a)

Data/ Filter/ Show All

b)

Data/ Filter/ AutoFilter

c)

Data/ Filter/ Advanced Filter

d)

Data/ sort & filter/ Filter

42.

Muốn xoá hẳn một hàng ra khỏi trang tính ta thực hiện câu lệnh nào sau đây?

a)

Nhấn phím Delete

b)

Edit \ Delete

c)

Tool \ Delete.

d)

Home \ Delete\ Delete sheet Rows

43.

Có mấy dạng biểu đồ phổ biến nhất mà em được học trong chương trình?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

44.

Nút lệnh bên trên thanh công cụ của phần mềm Excel có tác dụng gì?

a)

Chọn phông chữ

b)

Tô mầu nền và mầu cho phông chữ

c)

Thay đổi cỡ chữ

d)

Tất cả đều sai

45.

Để ngắt trang tính ta sử dụng lệnh nào?

a)

Page Break Preview

b)

Print Preview

c)

Print

d)

Page Layout

46.

Để tăng chữ số thập phân ta sử dụng lệnh

a)
b)
c)
d)
47.

Nút Lệnh bên có nghĩa là

a)

Sắp xếp tăng dần

b)

Sắp xếp giảm dần

c)

Trích lọc dữ liệu

d)

Vẽ biểu đồ

48.

Để căn dữ liệu vào giữa nhiều ô tính ta sử dụng nút lệnh

a)
b)
c)
d)
49.

Trong ô B3 có chứa số 7.75, chọn ô B3 và nháy hai lần vào nút lệnh bên thì kết quả trong ô B3 là

a)

8

b)

7.7500

c)

7.8

d)

7.7

50.

Làm thế nào để điều chỉnh được các trang in sao cho hợp lí?

a)

Xem trước khi in, ngắt trang hợp lí

b)

Chọn hướng giấy in

c)

Đặt lề cho giấy in

d)

Các lựa chọn đều đúng

51.

Ưu điểm của chương trình bảng tính:

a)

A. Trình bày thông tin dưới dạng bảng

b)

B. Thực hiện các tính toán, sắp xếp và lọc dữ liệu

c)

C. Tạo biểu đồ minh họa dữ liệu

d)

D. Tất cả các ý trên

52.

Các thành phần đặc trưng trên màn hình làm việc của chương trình bảng tính Excel:

a)

A. Bảng chọn File và dải lệnh Home

b)

B. Trang tính và thanh công thức

c)

C. Dải lệnh Formula và dải lệnh Data

d)

D. Cả B và C

53.

Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

A. Trang tính là miền làm việc chính của bảng tính, được chia thành các hàng và các cột

b)

B. Ô tính là vùng giao nhau giữa hàng và cột

c)

C. Chương trình bảng tính dùng để soạn thảo văn bản

d)

D. Cả A và B đều đúng

54.

Cách viết nào sau đây thể hiện địa chỉ của ô tính ở hàng 2 cột A

a)

A:2

b)

2A

c)

A2

d)

A,2

55.

Để kết thúc việc nhập dữ liệu vào ô tính, ta nhấn phím nào sau đây:

a)

Tab

b)

Enter

c)

Các phím mũi tên

d)

Cả A, B và C đều đúng

56.

Một bảng tính gồm bao nhiêu trang tính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Nhiều trang tính

57.

Khối gồm các ô tính nằm trên cột E đến cột F và hàng 2 đến hàng 4 có địa chỉ được viết theo cách nào sau đây?

a)

F4:E2

b)

E2,F4

c)

E2:F4

d)

E2;F4

58.

Các thành phần chính trên trang tính là:

a)

D. Thanh cuốn, thanh công cụ, thanh công thức, các dải lệnh

b)

A. Thanh công thức, thanh công cụ, hộp tên

c)

B. Thanh công thức, hộp tên, ô tính được chọn, khối

d)

C. Hàng, cột, khối, ô tính

59.

Trên trang tính, một nhóm các ô liền kề nhau tạo thành hình chữ nhật gọi là:

a)

Hàng

b)

Cột

c)

Khối

d)

Ô tính

60.

Trong chương trình bảng tính, các kiểu dữ liệu cơ bản gồm:

a)

Kiểu số và kiểu kí tự.

b)

Kiểu ngày.

c)

Kiểu thời trang.

d)

Kiểu số.

61.

Trong Excel, các phép toán cộng, trừ , nhân, chia được kí hiệu lần lượt là:

a)

+, -, . , :

b)

+, -, *, /

c)

^, /, :, x

d)

+, -, ^, \

62.

Thông thường trong Excel, dấu phẩy (,) được dùng để phân cách hàng nghìn, hàng triệu…, dấu chấm (.) để phân cách phần nguyên và phần thập phân.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

63.

Khi gõ công thức vào một ô, thao tác đầu tiên là:

a)

Chọn ô đầu tiên tham chiếu tới

b)

Gõ dấu ngoặc đơn

c)

Gõ dấu bằng

d)

Gõ dấu nháy đơn

64.

Để tính tổng giá trị của các ô B2 và E4, sau đó lấy kết quả nhân với giá trị trong ô C2. Ta gõ theo cách nào sau đây:

a)

=(E4+B2)*C2

b)

(E4+B2)*C2

c)

=C2(E4+B2)

d)

(E4+B2)C2

65.

Ở một ô tính có công thức sau: =((E5+F7)/C2)*A1 với E5 = 2, F7 = 8 , C2 = 2, A1 = 20 thì kết quả trong ô tính đó sẽ là:

a)

10

b)

100

c)

200

d)

120

66.

Sắp xếp theo đúng thứ tự các bước nhập công thức vào ô tính:

1. Nhấn Enter

2. Nhập công thức

3. Gõ dấu =

4. Chọn ô tính

a)

4; 3; 2; 1

b)

1; 3; 2; 4

c)

4; 2; 1; 3

d)

3; 4; 2; 1

67.

Trong các công thức sau, công thức nào thực hiện được khi nhập vào bảng tính?

a)

= (12+8)/2^2 + 5 * 6

b)

= (12+8):22 + 5 x 6

c)

= (12+8):2^2 + 5 * 6

d)

(12+8)/22 + 5 * 6

68.

Để chọn ô tính H100 ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Nháy chuột chọn ô tính H100

b)

Gõ vào hộp tên địa chỉ H100

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

69.

Cho phép tính sau: (25+7) . (56−25): ( 8 . 3) :2+64 .3%

Phép tính nào thực hiện được trong chương trình bảng tính?

a)

=(25+7)x(56-25):(8x3)/2+64x3%

b)

=(25+7)*(56-25)/(8.3):2+64x3%

c)

=(25+7)*(56-25)/(8*3)/2+64* 3%

d)

=(25+7).(56-25)/(8*3)/2+64x3%

70.

A3 là địa chỉ của một

a)

hàng

b)

cột

c)

ô

d)

khối

71.

Khối A5:D6 bao gồm bao nhiêu ô

a)

1

b)

4

c)

6

d)

8

e)

9

72.

Phép toán theo lệnh "=8-2*4" cho ra kết qua mấy

a)

0

b)

24

c)

9

d)

Báo lỗi

73.

Nếu đặt lệnh "=Sum(C2:D3)" ở một ô thì kết quả của ô sẽ là

a)

0

b)

6

c)

10

d)

16

74.

Giả sử trong các ô A1, B1 lần lượt chứa các số -4, 3. Em hãy cho biết kết quả của công thức tính sau: =AVERAGE(A1,B1,5,0)

a)

0

b)

1

c)

-1

d)

2

75.

Nếu đặt hàm "=average(A2,B3)" thì máy tính sẽ

a)

Tính tổng hai giá trị trong 2 ô A2 và B3

b)

Tính tổng các giá trị trong khối A2:B3

c)

Tính TB cộng hai giá trị trong 2 ô A2 và B3

d)

Tính TB cộng các giá trị trong khối A2:B3

76.

Lệnh nào giúp gộp các ô được chọn (và căn giữa)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

77.

Hàm nào dùng để tìm giá trị nhỏ nhất

a)

SUM

b)

AVERAGE

c)

MAX

d)

MIN

78.

Trong ô E10 có công thức "=A1+B3". Kết quả sẽ được điều chỉnh như thế nào nếu sao chép ô E10 vào ô B3

a)

0

b)

9

c)

25

d)

Báo lỗi

79.

Nếu ta kích chuột trái vào dấu "+" cuối ô F5 và kéo xuống đến ô F8 thì

a)

Tất cả các ô được kéo có kết quả 23

b)

Ta tính được điểm trung cho tất cả các bạn

c)

Ta tính được điểm tổng điểm cho 4 bạn đầu tiên

d)

Báo lỗi

80.

Lọc dữ liệu là chỉ chọn và...................... những hàng thỏa màn các tiêu chí nhất định nào đó

a)

chọn

b)

hiển thị           

c)

sắp xếp

d)

chọn

81.

Để tiến hành sắp xếp theo cột nào đó, chỉ cần chỉ ra cột đó và tiêu chí sắp xếp:......................

a)

tăng dần

b)

giảm dần

c)

tăng dần hay giảm dần           

d)

chọn và hiển thị

82.

Trong chương trình bảng tính các lệnh làm việc với biểu đồ nằm trong nhóm lệnh Charts trong dãi lệnh:................

a)

dãi lệnh Data

b)

dãi lệnh Home

c)

dãi lệnh Insert

d)

dãi lệnh Sort & Filter 

83.

Hãy sắp xếp các bước tạo biểu đồ sau đây cho đúng thứ tự

1/ Đặt tiêu đề và thêm chú giải cho biểu đồ                           

2/ Chọn dạng biểu đồ

3/ Chỉ định miền dữ liệu                                                        

4/ Chỉnh sửa biểu đồ nếu cần

a)

  3-2-1-4        

b)

2-3-1-4

c)

3-2-1-4

d)

1-2-3-4

84.

Để lựa chọn ra 5 bạn có điểm cao nhất lớp, ta sẽ sử dụng lệnh:

a)

Sort    

b)

Top 10

c)

Filter

d)

Enter

85.

Giả sử, giáo viên chủ nhiệm lớp cần biết danh sách các học sinh trong lớp theo thứ tự điểm trung bình từ cao đến thấp để xếp vị thứ. Theo em, chúng ta sẽ sử dụng lệnh gì?

a)

Sort Smallest to largest

b)

Top 10-> Top.

c)

Top 10-> Bottom

d)

Sort Largest to Smallest .

86.

- Khái niệm: (a)   là hoán đổi vị trí các hàng của bảng dữ liệu để giá trị dữ liệu trong các cột được sắp xếp tăng dần hoặc giảm dần.

87.

Đây là thao tác thực hiện

a)

Sắp xếp dữ liệu

b)

Đếm các hàng có giá trị lớn nhất

c)

Lọc các hàng có giá trị lớn nhất hoặc nhỏ nhất

d)

Chọn các hàng có giá trị nhỏ nhất

88.

Để hiển thị tất cả các dòng dữ liệu sau khi lọc, em chọn lệnh gì?

a)

Show All

b)

Advanced Filter

c)

AutoFilter

d)

Sellect All

89.

Đây là thao tác thực hiện công việc gì?

a)

Sắp xếp dữ theo thứ tự tăng dần

b)

Sắp xếp dữ theo thứ tự giảm dần

c)

Chọn ra các hàng có giá trị lớn nhất

d)

Lọc dự liệu

90.

Khái niệm: (a)   là chọn và chỉ hiển thị các hàng thỏa mãn điều kiện do chúng ta quy định.

91.

Để lọc dữ liệu em thực hiện:

a)

Mở dải lệnh Data → chọn lệnh Filter

b)

Mở dải lệnh Data → chọn lệnh AutoFilter

c)

Mở dải lệnh Data → chọn lệnh Sort

d)

Tất cả đều sai

92.

Để xóa biểu đồ đã tạo, ta thực hiện:

a)

Nhấn phím Delete

b)

Nháy chuột trên biểu đồ và nhấn phím Delete

c)

Nháy chuột trên biểu đồ và nhấn phím Insert

d)

Tất cả đều sai

93.

Mục đích của việc sử dụng biểu đồ là gì?

a)

Minh họa dữ liệu trực quan

b)

Dễ so sánh số liệu

c)

Dễ dự đoán xu thế tăng hay giảm của các số liệu

d)

Tất cả các ý đều đúng

94.

Để mô tả tỉ lệ của giá trị dữ liệu so với tổng thể người ta thường dùng dạng biểu đồ nào?

a)

Biểu đồ hình cột

b)

Biểu đồ đường gấp khúc

c)

Biểu đồ hình tròn

d)

Biểu đồ miền

95.

Trong chương trình bảng tính, khi vẽ biểu đồ cho phép xác định các thông tin nào sau đây cho biểu đồ?

a)

Tiêu đề

b)

Hiển thị hay ẩn dãy dữ liệu

c)

Chú giải cho các trục

d)

Tất cả các ý đều đúng

96.

Để sắp xếp dữ liệu trong bảng tính theo thứ tự giảm dần em sử dụng nút lệnh nào trên đây:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

97.

Để giảm số chữ số thập phân trong ô tính chứa dữ liệu số, em sử dụng nút lệnh nào trên đây:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

98.

Sau khi lọc theo yêu cầu thì dữ liệu trong cột được lọc đó sẽ thay đổi thế nào?

a)

Sẽ được sắp xếp tăng dần

b)

Sẽ được sắp xếp giảm dần

c)

Dữ liệu được giữ nguyên theo vị trí ban đầu

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

99.

Sắp xếp danh sách dữ liệu để làm gì? (Chọn đáp án sai!)

a)

Để danh sách dữ liệu đẹp hơn

b)

Để danh sách dữ liệu có thứ tự

c)

Để dễ tra cứu

100.

Chọn câu đúng:

a)

Lọc dữ liệu là chọn và chỉ hiển thị các hàng thoả mãn các tiêu chuẩn nào đó

b)

Kết quả lọc dữ liệu sắp xếp lại dữ liệu

c)

Để lọc dữ liệu em chọn lệnh Filter

d)

Tất cả các ý đúng

101.

Làm thế nào để điều chỉnh được các trang in sao cho hợp lí? (Chọn đáp án sai!)

a)

Xem trước khi in, ngắt trang hợp lí

b)

Chọn hướng giấy in

c)

Đặt lề cho giấy in

d)

Chỉnh màu cho trang in

102.

Lợi ích của việc xem trước khi in?

a)

Cho phép kiểm tra trước những gì sẽ được in ra

b)

Kiểm tra xem dấu ngắt trang đang nằm ở vị trí nào

c)

Kiểm tra lỗi chính tả trước khi in

d)

Cả 3 phương án trên đều sai

103.

Chọn đáp án sai

a)

Các trang in luôn được đặt kích thước lề ngầm định.

b)

Hướng giấy luôn mặc định là hướng ngang.

c)

Xem trước khi in với mục đích kiểm tra dữ liệu được in ra.

d)

Chương trình trang tính luôn tự động phân chia trang tính ra thành các trang nhỏ.

104.

Trong ô B3 có chứa số 7.75, chọn ô B3 và nháy hai lần vào nút lệnh nào ở hình trên thì kết quả trong ô B3 là 8

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

105.

Trong ô B3 có chứa số 7.75, chọn ô B3 và nháy hai lần vào nút lệnh nào ở hình trên thì kết quả trong ô B3 là 7.750

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

106.

đâu là nút lệnh căn lề trái

a)
b)
c)
d)
107.

đâu là nút lệnh căn thẳng hai lề

a)
b)
c)
d)
108.

Đâu là nút lệnh định dạng phông chữ

a)
b)
c)
d)
109.

Đâu là nút lệnh định dạng cỡ chữ

a)
b)
c)
d)
110.

Đâu là nút lệnh định dạng màu chữ

a)
b)
c)
d)
111.

Dấu ngắt trang mặc định có hình dạng gì?

a)

Đường nét đứt màu xanh

b)

Đường nét đứt màu đen

c)

Đường kẻ liền màu xanh

d)

Đường kẻ liền màu đen

112.

Chế độ xem nào cho phép chỉnh sửa dấu ngắt trang?

a)

Page Setup

b)

Page Break Review

c)

Normal

d)

Page Layout

113.

Để sắp xếp và lọc dữ liệu ta chọn dải lệnh nào?

a)

Insert

b)

Data

c)

View

d)

Page Layout

114.

Biểu đồ nào phù hợp để dự đoán xu thế tăng giảm của dữ liệu ?

a)

Biểu đồ cột

b)

Biểu đồ đường gấp khúc

c)

Biểu đồ tròn

d)

Biểu đồ nút

115.

Biểu đồ nào phù hợp để mô tả tỷ lệ của các giá trị dữ liệu so với tổng thể ?

a)

Biểu đồ cột

b)

Biểu đồ nút

c)

Biểu đồ đường gấp khúc

d)

Biểu đồ tròn

116.

Chế độ hiển thị nào vừa cho phép nhập dữ liệu và thực hiện các tính toán trên trang tính, vừa xem được cách thức phân chia trang tính thành các trang in?

a)

Normal

b)

Page Layout

c)

Page Break Preview

d)

Custom View

117.

Em vào dải lệnh View-->Page Layout. Lệnh Page Layout có ý nghĩa gì?

a)

Chế độ hiển thị bình thường

b)

Chế độ hiển thị ngắt trang

c)

Chế độ hiển thị trình bày trang

118.

Để đặt lề trang và chọn hướng giấy in em thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Vào View --> Page Layout

b)

Vào Page Layout--> Page Setup

c)

Vào Home--> Font

119.

Để chọn hướng giấy đứng, em vào dải lệnh Page Layout và chọn lệnh nào sau đây?

a)
b)
120.

Để chọn hướng giấy đứng, em vào dải lệnh Page Layout và chọn lệnh nào sau đây?

a)
b)