Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HK2 TIN HỌC 9

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Để chèn hình ảnh được tải từ trên mạng vào trang chiếu em dùng nút lệnh nào?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Để đặt màu nền cho trang chiếu, ta chọn lệnh nào?

a)

Home " Format Background

b)

Insert " Format Background

c)

Design " Format Background

d)

Format " Format Background

3.

Sắp xếp các bước sau theo thứ tự đúng để thực hiện việc chèn hình ảnh vào trang chiếu?

a)

1-2-3-4

b)

2-3-4-1

c)

3-4-1-2

d)

3-1-2-4

4.

Để chèn đoạn phim vào trang chiếu ta chọn lệnh nào?

a)

Insert à Picture

b)

Insert à Audio    

c)

Insert à Video    

d)

Insert à Photo Album

5.

Để đặt nền đơn sắc cho trang chiếu, ta chọn mục nào sau đây?

a)

Solid fill

b)

Gradient fill

c)

Picture

d)

Pattern fill

6.

Để đặt nền cho toàn bộ trang chiếu, em chọn nút lệnh nào?

a)

Apply to this Slide

b)

Apply All

c)

Apply to all

d)

Apply

7.

Sử dụng nút lệnh nào cho phép cắt bớt 1 phần của hình ảnh?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Để sử dụng mẫu định dạng có sẵn, ta chọn lệnh nào?

a)

Design " Themes   

b)

Insert ® Themes        

c)

Format ® Themes

d)

View ® Themes

9.

Thao tác này dùng để làm gì?

a)

Thay đổi kích thước hình ảnh theo chiều ngang

b)

Thay đổi kích thước của hình ảnh

c)

Chọn hình ảnh

d)

Thay đổi kích thước hình ảnh theo chiều dọc

10.

Để chèn hình ảnh 1 biểu tượng được chụp từ màn hình desktop vào trang chiếu em dùng nút lệnh nào?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Nêu các định dạng được dùng cho văn bản “LỊCH SỬ MÁY TÍNH”

a)

In hoa, in đậm

b)

In hoa, in nghiêng

c)

In đậm, nghiêng

d)

In đậm

12.

Cặp màu chữ - màu nền nào không nên sử dụng khi thiết kế trang chiếu?

a)

Đỏ - vàng

b)

Xanh lá – đen

c)

Vàng nhạt – trắng

d)

Đen – trắng

13.

Khi tạo bài trình chiếu, cần lưu ý tránh các lỗi gì?

a)

Lỗi chính tả, cỡ chữ lớn hơn 28pt, quá nhiều nội dung, màu chữ và màu nền khó phân biệt

b)

Lỗi chính tả, cỡ chữ quá nhỏ (<24pt), quá nhiều nội dung, màu chữ và màu nền khó phân biệt

c)

Lỗi chính tả, cỡ chữ quá nhỏ (<24pt), quá nhiều nội dung

d)

Lỗi chính tả, chữ quá nhỏ

14.

Hoạt động nào sau đây, không tạo ra sản phẩm là hình ảnh?

a)

Vẽ hình trên giấy

b)

Vẽ hình trên máy tính

c)

Chụp bằng điện thoại

d)

Sử dụng ảnh trên mạng Internet

15.

Cho ảnh bố trí như hình, thao tác Send to Back " Send to Back thu được kết quả gì?

a)

Chuyển ảnh 1 lên đầu

b)

Chuyển ảnh 2 lên đầu

c)

Chuyển ảnh 3 xuống dưới cùng

d)

Chuyển ảnh 2 xuống dưới cùng

16.

Cho ảnh bố trí như hình, thao tác Send to Back " Send Backward thu được kết quả gì?

a)

Ảnh 1 nằm giữa ảnh 2 và 3

b)

Ảnh 2 nằm giữa ảnh 1 và 3

c)

Ảnh 3 nằm giữa ảnh 2 và 1

d)

Không thay đổi vị trí

17.

Để tạo nhanh một Album ảnh em chọn nút lệnh nào?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Để có một bài trình trình chiếu nhất quán người ta thường đặt bao nhiêu màu nền cho bài trình chiếu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Sắp xếp các bước sau theo đúng thứ tự

a)

1-2-3-4

b)

4-3-2-1

c)

3-2-1-4

d)

1-4-3-2

20.

Thao tác này dùng để làm gì?

a)

Tạo hiệu ứng động cho trang chiếu

b)

Tạo hiệu ứng động cho đối tượng trên trang chiếu

c)

Tạo hiệu ứng chuyển trang chiếu

d)

Tạo hiệu ứng chuyển cho đối tượng trên trang chiếu

21.

Để tạo hiệu ứng xuất hiện cho một đối tượng (văn bản, hình ảnh,..) ta chọn nhóm hiệu ứng nào?

a)

Nhóm hiệu ứng Entrance

b)

Nhóm hiệu ứng Exit

c)

Nhóm hiệu ứng Emphasis

d)

Nhóm hiệu ứng Motion Path

22.

Chức năng Photo Album cho phép tối đa bao nhiêu ảnh trên trang chiếu?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

10

23.

Nên sử dụng các hiệu ứng động ở mức độ nào?

a)

Càng nhiều càng tốt

b)

Mỗi nội dung nên tạo nhiều hiệu ứng

c)

Mức độ vừa phải

d)

Không nên tạo hiệu ứng động

24.

Thao tác này dùng để làm gì?

a)

Tạo hiệu ứng động cho trang chiếu

b)

Tạo hiệu ứng động cho đối tượng trên trang chiếu

c)

Tạo hiệu ứng chuyển trang chiếu

d)

Tạo hiệu ứng chuyển cho đối tượng trên trang chiếu

25.

Có thể tạo tối đa bao nhiêu hiệu ứng động cho đối tượng trên trang chiếu?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

Tùy ý

26.

Có thể tạo tối đa bao nhiêu hiệu ứng chuyển trang chiếu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

27.

Thành phần nào là thành phần đặc biệt nhất của đa phương tiện?

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh

c)

Âm thanh

d)

Phim

28.

Sản phẩm nào sau đây là sản phẩm đa phương tiện?

a)

Sách tin học 9

b)

Đoạn phim quảng cáo

c)

Búp bê biết đi biết hát, biết nói

d)

Tất cả đều đúng

29.

Để tạo hiệu ứng biến mất cho một đối tượng (văn bản, hình ảnh,..) ta chọn nhóm hiệu ứng nào?

a)

Nhóm hiệu ứng Entrance

b)

Nhóm hiệu ứng Exit

c)

Nhóm hiệu ứng Emphasis

d)

Nhóm hiệu ứng Motion Path

30.

Hãy chọn câu sai trong các câu dưới đây?

a)

Ảnh động là một tranh, ảnh thể hiện cố định một nội dung

b)

Đa phương tiện (multimedia) được hiểu như là thông tin kết hợp từ nhiều dạng thông tin và được thể hiện một cách đồng thời

c)

Phim là thành phần đặc biệt của đa phương tiện, tổng hợp tất cả các dạng thông tin

d)

Sản phẩm đa phương tiện là sản phẩm được tạo bằng máy tính và phần mềm máy tính

31.

Đây là thành phần nào của đa phương tiện?

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh

c)

Âm thanh

d)

Phim

32.

Hãy cho phần mềm trình chiếu là phần mềm nào dưới đây?

a)

Excel

b)

Word

c)

Power Point

d)

Paint

33.

Để tạo hiệu ứng gây chú ý cho một đối tượng (văn bản, hình ảnh,..) ta chọn nhóm hiệu ứng nào?

a)

Nhóm hiệu ứng Entrance

b)

Nhóm hiệu ứng Exit

c)

Nhóm hiệu ứng Emphasis

d)

Nhóm hiệu ứng Motion Path

34.

Để bắt đầu trình chiếu thì ta ấn phím?

a)

F2

b)

F3

c)

F4

d)

F5

35.

Sản phẩm nào sau đây không phải là sản phẩm đa phương tiện?

a)

Đoạn phim

b)

Phần mềm trò chơi

c)

Bản đồ trên Google Map

d)

Phần mềm trình chiếu

36.

Để mở tập tin trình chiếu đã lưu ta chọn?

a)

File → Save As

b)

File → Open

c)

File → Save

d)

File → Import Audio

37.

Để lưu tập tin trình chiếu với tên mới ta chọn?

a)

File → Save As

b)

File → Save

c)

File → Open

d)

File → Import Audio

38.

Để lưu tập tin trình chiếu với tên mới ta chọn?

a)

File → Open

b)

File → Import Audio

c)

File → Save

d)

File → Save As

39.

Để thêm trang chiếu ta chọn nút lệnh nào?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Để chèn bảng biểu vào trang chiếu ta chọn nút lệnh nào?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Phần mềm Movie Maker dùng để?

a)

Biên tập âm thanh.

b)

Xóa, cắt, dán đoạn âm thanh

c)

Biên tập phim

d)

Tất cả các đáp án trên

42.

Để tạo hiệu ứng biến mất cho một đối tượng (văn bản, hình ảnh,..) ta chọn nhóm hiệu ứng nào?

a)

Nhóm hiệu ứng Entrance

b)

Nhóm hiệu ứng Emphasis

c)

Nhóm hiệu ứng Exit

d)

Nhóm hiệu ứng Motion Path

43.

Hãy chọn câu sai trong các câu dưới đây?

a)

Đa phương tiện (multimedia) được hiểu như là thông tin kết hợp từ nhiều dạng thông tin và được thể hiện một cách đồng thời

b)

Ảnh động là một tranh, ảnh thể hiện cố định một nội dung

c)

Phim là thành phần đặc biệt của đa phương tiện, tổng hợp tất cả các dạng thông tin

d)

Sản phẩm đa phương tiện là sản phẩm được tạo bằng máy tính và phần mềm máy tính

44.

Đây là thành phần nào của đa phương tiện?

a)

Văn bản

b)

Âm thanh

c)

Hình ảnh

d)

Phim

45.

Để thoát khỏi chế độ trình chiếu ta ấn phím?

a)

Enter

b)

Tab

c)

ESC

d)

Home

46.

Để trình chiếu ngay trang chiếu hiện hành ta sẽ?

a)

Ấn F4

b)

Ấn F5

c)

Chọn nút hình hòn thư

d)

Chọn nút hình cái ly ngược

47.

Thoát khỏi phần mềm trình chiếu ta chọn?

a)

File -> Exit

b)

Alt + F4

c)

Chọn X Close

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

48.

Để in bài trình chiếu ta chọn?

a)

File Save

b)

File Open

c)

File Print

d)

File Exit