wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Internet

Total questions: 50

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Trang web bao gồm những thành phần nào?

a)

Hình ảnh, Âm thanh

b)

Chữ

c)

Các liên kết

d)

Tất cả đều đúng

2.

www là viết tắt của chữ gì?

a)

World wide web

b)

Word wide web

c)

Work wide web

d)

Cả ba đáp án đều sai

3.

Website là gì?

a)

Một tập hợp các trang web nằm trong cùng một tên miền

b)

Một trang web nằm trong một tên miền

4.

Trình duyệt web được dùng để làm gì?

a)

Để tạo trang web

b)

Để kết nối các máy tính với nhau

c)

Để truy cập thông tin trên mạng Internet

5.

Chrome, Internet Explorer, Opera, Safari, Firefox là gì?

a)

Các phần mềm ứng dụng

b)

Các phần mềm hệ thống

c)

Các trình duyệt web

d)

Tất cả đều sai

6.

Định nghĩa về Internet? (chọn 3)

a)

Hệ thống thông tin toàn cầu có thể được truy nhập công cộng

b)

Một hệ thống truyền thông tin theo kiểu nối chuyển gói dữ liệu (packet switching)

c)

Hệ thống bao gồm hàng ngàn mạng máy tính phủ khắp toàn cầu

d)

Hệ thống có thể đọc báo, xem tin tức Online

e)

Một hệ thống gửi nhận Mail, tìm kiếm thông tin trên mạng

7.

Http (Hyper text Transfer Protocol) là thành phần nào của một địa chỉ web (URL)?

a)

Giao thức

b)

Tên tài nguyên

c)

Tên máy chủ

8.

URL gồm 2 thành phần cơ bản nào?

a)

Định danh giao thức (còn gọi tắt là Giao thức)

b)

Tên máy chủ

c)

Tên tài nguyên

d)

Tên miền

9.

Một máy tính cung cấp dịch vụ hoặc tạo ra các tài nguyên cho các máy tính khác gọi là?

a)

Client (máy khách)

b)

SuperComputer (siêu máy tính)

c)

Workstation(máy trạm)

d)

Server (máy chủ)

10.

Một tập hợp các trang liên kết thông tin với nhau về một công ty cụ thể, một người, sản phẩm hay dịch vụ nào đó được gọi là gì?

a)

Một nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP)

b)

Một máy chủ web

c)

Một trang web

d)

Internet

11.

Các máy tính kết nối thành mạng máy tính nhằm mục tiêu:

a)

Tăng tính bảo mật của thông tin trong máy.

b)

Hạn chế virus.

c)

Giảm khả năng chia sẻ dữ liệu.

d)

Cả 3 câu trên đều sai.

12.

Địa chỉ website nào sau đây là không hợp lệ:

a)

haiphong.fpt.vn

b)

haiphong@fpt.vn

c)

www.haiphong.gov.vn

d)

haiphong.edu

13.

Trong mạng máy tính, thuật ngữ LAN có ý nghĩa gì?

a)

Mạng cục bộ

b)

Mạng diện rộng

c)

Mạng toàn cầu

d)

Mạng không dây

14.

Để truy cập Internet, người ta dùng chương trình nào sau đây?

a)

Microsoft Word

b)

Microsoft Excel

c)

Internet Explorer

d)

Wordpad

15.

Download có nghĩa là:

a)

Đang tải

b)

Không tải

c)

Trực tuyến

d)

Tải file dữ liệu

16.

Khi kết nối thành một mạng máy tính cục bộ và các thiết bị, thiết bị nào sau đây có thể được chia sẻ để dùng chung:

a)

Máy in

b)

Micro

c)

Webcam

d)

Đĩa mềm

17.

Trang web nào cho phép đọc hay gửi thư điện tử

a)

www.edu.net.vn

b)

mail.google.com

c)

www.mail.com

d)

www.email.com

18.

Để xem nội dung các trang web ta dùng công cụ nào sau đây?

a)

Web page

b)

Web site

c)

Browser

d)

Tất cả đều sai

19.

Để truy cập vào một WebSite ta phải biết:

a)

WebSite đó được đặt tại đâu

b)

Tên miền của WebSite đó

c)

IP của của máy chủ chứa WebSite đó

d)

Tất cả Sai

20.

Ưu điểm của hệ thống thư điện tử là:

a)

Có thể gửi cho nhiều người cùng lúc, tiết kiệm thời gian và chi phí.

b)

Độ bảo mật cao, có thể nhận thư điện tử mà không cần kết nối internet.

c)

Không bị thất lạc, có thể gửi kèm nhiều loại tài liệu với dung lượng không hạn chế

d)

Tất cả đều đúng.

21.

Để kết nối internet có thể sử dụng:

a)

Điện thoại cầm tay (di động)

b)

Mạng truyền hình cáp.

c)

Đường dây điện thoại.

d)

Tất cả các cách trên.

22.

Trong trình duyệt Internet Explorer, để lưu một bức ảnh về máy tính, ta làm như sau:

a)

Nhấn chuột phải vào ảnh, chọn Save Picture As

b)

Kích đúp vào ảnh rồi chọn Download

c)

Chọn Tools/ Save Picture As

d)

Hai cách A và C đều đúng

23.

Để lưu nội dung trang web trên máy tính, trong trình duyệt Internet Explorer, ta chọn lệnh:

a)

File/ Save

b)

File / Save As

c)

File / Save Page As

d)

File / Import

24.

Trong Internet Explorer, để nạp lại trang web hiện đang mở, ta thực hiện:

a)

Nhấn nút

b)

Nhấn phím F5 trên bàn phím

c)

Nhấn Alt + V, sau đó nhấn R

d)

Tất cả đều đúng.

25.

Trong Internet Explorer, để hiện/ ẩn các nút công cụ chuẩn, ta thực hiện lệnh:

a)

View/Toolbars/Standard Buttons

b)

View/Options/Standard Buttons

c)

View/Default

d)

View/ All Toolsbar

26.

Việc tải File dữ liệu từ internet bị chậm là do:

a)

File có dung lượng lớn

b)

Đường truyền internet tốc độ thấp.

c)

Server cung cấp dịch vụ internet bị quá tải

d)

Tất cả đều đúng

27.

Để lưu lại địa chỉ web ưa thích, sử dụng tính năng nào của Internet Explorer?

a)

Favorites/ Add Favorites

b)

File/ Save

c)

Tool/ Manage Addon

d)

Tất cả đều sai

28.

Để mở một lúc nhiều cửa sổ trình duyệt Internet Explorer, ta thực hiện lệnh:

a)

File / Open

b)

File New

c)

Ctrl + N

d)

Cả B và C đều được

29.

Địa chỉ website của UBND quận Ngô Quyền như thế nào là đúng?

a)

http://www.ngoquyen.com.vn

b)

http://www.ngoquyen.gov.com

c)

http://www.ngoquyen.gov.vn

d)

http://www.ngoquyen.gov

30.

Em vừa tải (download) về máy một bộ phim hay, em muốn chia sẻ cùng bạn. Hãy lựa chọn phương án tốt nhất.

a)

Gửi địa chỉ trang web cho bạn qua email.

b)

Lưu trữ trên đám máy tính và mời bạn đến nhà xem

c)

Gửi email cho bạn và đính kèm tập tin video

d)

Nén tập tin video và gửi đính kèm cho bạn qua email

31.

Khi cần trao đổi nhiều nội dung và phải gửi đính kèm các tập tin, em sẽ lựa chọn hình thức nào?

a)

Tin nhắn văn bản SMS

b)

Gọi điện thoại

c)

Thư điện tử

d)

Tin nhắn tức thời IM

32.

Trong các địa chỉ Email dưới đây, tên địa chỉ thư điện tử nào là đúng?

a)

  lêhoànganh2006@yahoo.com

b)

lehoanganh2006@yahoo.com

c)

Le Hoang Anh@gmail.com

33.

Trong 4 mẫu mật khẩu dưới đây, mật khẩu nào được xem là tốt nhất?

a)

123456789

b)

ThuDienTu22$

c)

Qwerty

d)

ASDFGHJK

34.

Em muốn gửi 1 bản sao email đến một người nào đó mà không muốn những người cùng nhận khác biết điều đó, em sẽ nhập địa chỉ email của người nhận ẩn danh ở phần nào?

a)

Tới (Đến)

b)

Bcc

c)

Cc

d)

Subject (Chủ đề)

35.

Em muốn gửi 1 bản sao email đến một người nào đó mà muốn những người cùng nhận khác biết điều đó, em sẽ nhập địa chỉ email của người nhận ẩn danh ở phần nào?

a)

Tới (Đến)

b)

Bcc

c)

Cc

d)

Subject (Chủ đề)

36.

Hạn chế số lượng kí tự trong một lần gửi thông tin. Đó là nhược điểm của hình thức truyền thông nào?

a)

Tin nhắn tức thời IM

b)

Thư điện tử

c)

Hội nghị truyền hình

d)

Tin nhắn văn bản SMS

37.

Khi sử dụng bài viết của người khác trên mạng, em cần phải thực hiện điều gì?

a)

Dẫn nguồn tài liệu và tác giả

b)

Sửa tên tác giả lại thành tên của em.

c)

Cần ghi chú là sưu tầm

d)

Không cần làm gì vì tác phẩm được tải lên mạng là tự do sử dụng

38.

Em bảo vệ máy tính của mình khỏi bị nhiễm virus bằng giải pháp nào?

a)

Không dùng máy tính để truy cập internet.

b)

Thiết lập tường lửa và cài đặt phần mềm quét virus

c)

Vệ sinh máy tính thường xuyên

d)

Không sử dụng các thiết bị di động như Flash Drive, External HDD

39.

Khi tham gia trực tuyến, những thông tin mà em không nên chia sẻ là?

a)

Địa chỉ, ngày sinh, lịch trình kỳ nghỉ của gia đình em

b)

Bài hát và ca sĩ em thích

c)

Hình phong cảnh những nơi em đã đi qua

d)

Tên biệt danh của em và bộ phim em thích

40.

Em hãy cho biết Internet là gì?

a)

Là nội dung trong một thư điện tử

b)

Là mạng máy tính toàn cầu

c)

Là một chương trình cho phép bạn truy các trang web

d)

Là các chương trình chạy máy tính của bạn

41.

Em vừa mới tiết lộ mật khẩu tài khoản email của em cho một người khác. Ngay sau đó em nhận ra rằng lẽ ra mình không nên làm điều đó. Em nên làm gì để bảo vệ tài khoản email của em?

a)

Đổi tên tài khoản

b)

Xóa tài khoản

c)

Khởi động lại máy tính

d)

Thay đổi mật khẩu đăng nhập tài khoản

42.

Mật khẩu hộp thư điện tử mạnh sẽ bao gồm các lựa chọn nào sau đây? (Chọn 4)

a)

Có nhiều nhất 8 kí tự

b)

Sử dụng số và chữ

c)

Có ít nhất 8 kí tự

d)

Có cả chữ hoa và chữ thường

e)

Có ít nhất một kí tự đặc biệt

43.

Đâu là mạng xã hội? (Chọn 2)

a)

Facebook

b)

Google Chrome

c)

Instagram

d)

Microsoft Powerpoint

44.

Đâu là trao đổi trực tuyến thời gian thực? (Chọn 2)

a)

Gửi thư qua đường bưu điện

b)

Gửi thư điện tử

c)

Nhật kí trực tuyến blog

d)

Tin nhắn tức thời

e)

Gọi điện thoại qua Skype

45.

Trong các giải pháp liên lạc sau, các giải pháp nào giúp em bảo vệ thông tin riêng khi sử dụng internet?

a)

Không điền các thông tin cá nhân vào các biểu mẫu không cần thiết

b)

Sử dụng bí danh hoặc tên giả khi tham gia các diễn đàn trực tuyến

c)

Lưu mật khẩu vào máy tính để mỗi khi sử dụng sẽ không nhập lại mật khẩu

d)

Cung cấp họ tên và ngày sinh của em khi được yêu cầu

e)

Không đánh dấu vào các ô nhận thông tin quảng cáo của các công ty từ internet

46.

Trong số các công cụ sau, (các) công cụ nào là trình duyệt web?

a)

Internet Explorer

b)

Google Chrome

c)

Bing

d)

Firefox.

e)

Google

47.

Phần History trong mạng Internet dùng để:

a)

Liệt kê các trang web đã dùng trong quá khứ

b)

Liệt kê tên các trang web

c)

Liệt kê các địa chỉ email đã dùng

d)

Liệt kê số người đã sử dụng mạng Internet

48.

Phát biểu nào dưới đây là sai:

a)

Mở nhiều cửa sổ duyệt web cho nhiều địa chỉ web khác nhau

b)

Vừa mở cửa sổ duyệt web, vừa chơi game trong lúc chờ trang web xuất hiện đầy đủ nội dung

c)

Nhấn nút F5 là để bắt đầu lại quá trình tải trang web từ máy phục vụ về máy cá nhân.

d)

Nhấn nút Back để đóng cửa sổ trình duyệt

49.

Điều nào sau đây là lợi thế của thư điện tử so với thư tín gửi qua đường bưu điện:

a)

Có thể chuyển được lượng văn bản lớn hơn nhớ chức năng gắn kèm

b)

Thư điện tử luôn có độ an toàn dữ liệu cao hơn

c)

Tốc độ chuyển thư nhanh

d)

Thư điện tử luôn luôn được phân phát

50.

Virus tin học là gì?

a)

Là một chương trình máy tính do con người tạo ra.            

b)

Có khả năng tự giấu kín, tự sao chép để lây lan.

c)

Có khả năng phá hoại đối với các sản phẩm tin học.

d)

Tất cả đều đúng.