wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ON TAP TIN HOC 6 HK 2

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Virus máy tính là?

a)

a. Phần mềm có khả năng tự nhân bản và lây lan qua các thiết bị lưu trữ trung gian hoặc qua mạng phá hoại hoạt động của máy tính, đánh cắp dữ liệu và thông tin ...

b)

c. Phần cứng trong máy tính.

c)

b. Siêu liên kết trên internet.

d)

d. Giống như Virus covid19.

2.

Câu 2: Đâu là tác hại khi tham gia internet?

a)

d. Học tập Online.

b)

c. Bị rủ rê tham gia các hoạt động phi pháp trên mạng xã hội.

c)

b. Chia sẻ thông tin.

d)

a. Giúp tìm kiếm thông tin.

3.

Câu 3: Đâu không phải là biện pháp phòng ngừa tác hại khi tham gia internet?

a)

a. Vào mạng xã hội thâu đêm suốt sáng.

b)

b. Không mở email từ địa chỉ lạ.

c)

d. Tự suy nghĩ thay vì lập tức tìm sự trợ giúp của Internet.

d)

c. Truy cập trang web lành mạnh.

4.

Câu 4: Em hãy cho biết cách nào sau đây giúp phòng ngừa tác hại của internet?

a)

b. Vào mạng xã hội thâu đêm.

b)

c. Like các nội dung không lành mạnh.

c)

a. Thường xuyên truy cập vào các trang Web lạ.

d)

d. Chỉ truy cập những trang web nghiêm túc và lành mạnh theo sự tư vấn của người lớn.

5.

Câu 5: Mỗi khi cần giải quyết một vấn đề, trước tiên Huy lên mạng tìm gợi ý. Đây là tác hại gì khi tham gia internet?

a)

b. Lười suy nghĩ, giảm khả năng sáng tạo và ghi nhớ do quá ỷ lại công cụ tìm kiếm thông tin trên internet.

b)

c. Bị ảnh hưởng bởi những nội dung xấu trên internet.

c)

d. Nghiện Game online.

d)

a. Máy tính bị lây nhiễm virus.

6.

Câu 6. Em chỉ nên mở thư điện tử được gửi đến từ?

a)

c. Các trang web ngẫu nhiên.

b)

d. Những người có tên rõ ràng.

c)

a. Những người em không biết.

d)

b. Những người em biết và tin tưởng.

7.

Câu 7. Khi nghi ngờ thư điện tử nhận được là thư rác, em sẽ xử lí như thế nào?

a)

d. Gửi thư đó cho người khác.

b)

a. Mở ra đọc xem nội dung viết gì.

c)

b. Trả lời lại thư, hỏi đó là ai.

d)

c. Xoá thư khỏi hộp thư.

8.

Câu 8. Khi đặt mật khẩu cho thư điện tử của mình, em nên đặt mật khẩu như thế nào để đảm bảo tính bảo mật?

a)

d. Mật khẩu là ngày sinh của mình.

b)

a. Mật khẩu là dãy số 012345678.

c)

b. Mật khẩu giống tên của địa chỉ thư.

d)

c. Mật khẩu có ít nhất 12 kí tự gồm các kí tự như chữ hoa, chữ thường, chữ số, kí tự đặc biệt.

9.

Câu 9. Để có thể bảo vệ máy tính của mình khỏi virus, em không nên làm theo lời khuyên nào?

a)

a. Không bao giờ nháy chuột vào liên kết trong hộp thư điện tử từ những người em không biết.

b)

c. Đừng bao giờ mở tệp đính kèm từ những thư lạ.

c)

b. Luôn nhớ đăng xuất khỏi hộp thư điện tử khi sử dụng.

d)

d. Nên xoá tất cả các thư trong hộp thư đến.

10.

Câu 10. Phần mềm diệt Virus bản quyền có thể?

a)

a. Diệt hết tất cả các Virus có trong máy tính.

b)

b. Chỉ diệt được một số loại virus nhất định.

c)

c. Không diệt được Virus nào cả.

d)

d. Chỉ diệt được các virus dạng ẩn thư mục.

11.

Câu 11: Lệnh Find được sử dụng khi nào?

a)

a. Khi muốn định dạng chữ in nghiêng cho đoạn văn bản.

b)

c. Khi muốn thay thế một từ hoặc một cụm từ trong văn bản.

c)

b. Khi muốn tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong đoạn văn bản.

d)

d. Khi cần thay đổi phông chữ của văn bản.

12.

Câu 12: Công cụ Thay thế và Tìm kiếm nằm trong nhóm lệnh nào sau đây?

a)

a. Home.

b)

b. Insert.

c)

c. Design.

d)

d. View.

13.

Câu 13: Để sử dụng công cụ Tìm kiếm và Thay thế ta sử dụng hộp thoại nào?

a)

a. Open.

b)

b. Insert Picture.

c)

c. Clipboar.

d)

d. Find and Replace.

14.

Câu 14. Để sử dụng lệnh thay thế, trong nhóm Editing, ta click chuột vào?

a)

a. Replace.

b)

b. Change styles.

c)

c. Select.

d)

d. Quick Styles.

15.

Câu 15: Khi dùng hộp thoại “Find and Replace”, nếu tìm được một từ mà chúng ta không muốn thay thế, chúng ta có thể bỏ qua từ đó bằng cách chọn lệnh nào?

a)

A. Find Next.

b)

B. Replace All.

c)

C. Replace.

d)

D. Cancel.

16.

Câu 16: Đế ngắt dòng trong đoạn văn bản ta dùng phím gì?

a)

A. Enter. 

b)

B. Shift.

c)

C. Ctrl.

d)

D. Space-bar.

17.

Câu 17:  Em hãy cho biết nhóm lệnh nào để định đoạn văn bản?

a)

A. Nhóm lệnh Font.

b)

B. Nhóm lệnh Paragraph.

c)

C. Nhóm lệnh Page Setup.

d)

D. Nhóm lệnh Styles.

18.

Câu 18: Nút lệnh nào dùng để tăng/giảm khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn bản?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Câu 19: Em hãy cho biết nhóm lệnh Paragraph nằm trong thẻ lệnh nào?

a)

A. Home

b)

B. Insert

c)

D. File

d)

C. View

20.

Câu 20: Nút lệnh  dùng để làm gì?

a)

A. Căn thẳng lề phải.

b)

C. Căn giữa.

c)

D. Căn thẳng hai lề.

d)

B. Căn thẳng lề trái.

21.

Câu 21: Nút lệnh  dùng để?

a)

A. Căn lề thẳng lề trỏi.

b)

B. Căn giữa.

22.

Câu 22: Để căn trái lề phải sử dụng nút lệnh nào?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Câu 23: Để căn lề phải sử dụng nút lệnh nào?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Câu 24: Để tô màu nền cho đoạn văn sử dụng nút lệnh?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Câu 25: Em hãy cho biết các thuộc tính của trang văn bản bao gồm?

a)

A. Hướng giấy, lề trang.

b)

B. Kích cở trang giấy (khổ giấy), hướng giấy, lề trang văn bản.

c)

C. Khổ giấy, lề trang.

d)

D. Lề trang, loại giấy.

26.

Câu 26: Nút lệnh để định dạng hướng giấy là?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Câu 27: Nút lệnh để định dạng lề trang là?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Câu 28: Nút lệnh để định dạng khổ giấy là?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Câu 29: Để in văn bản sử dụng lệnh nào?

a)

A. File - Print.

b)

C. File - Save.

c)

B. File - New.

d)

D. File - Close.

30.

Câu 30: Thao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản?

a)

A. Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng.

b)

B. Chọn chữ màu xanh.

c)

C. Căn giữa đoạn văn bản.

d)

D. Thêm hình ảnh vào văn bản.

31.

Câu 31: Việc phải làm đầu tiên khi muốn thiết lập định dạng cho một đoạn văn bản là?

a)

A. Vào thẻ Home, chọn nhóm lệnh Paragraph.

b)

B. Cần phải chọn toàn bộ đoạn văn bản.

c)

C. Đưa con trỏ soạn thảo vào vị trí bất kì trong đoạn văn bản.

d)

D. Nhấn phím Enter.

32.

Câu 32: Trong phần mềm soạn thảo văn bản Word 2010, lệnh Portrait dùng để?

a)

A. chọn hướng trang đứng.

b)

B. chọn hướng trang ngang.

c)

C. chọn lề trang.

d)

D. chọn lề đoạn văn bản.

33.

Câu 33: Thao tác nào dưới đây không phải là thao tác định dạng đoạn văn?

a)

A) Tăng thục đầu dòng.

b)

B) Căn giữa đoạn văn bản.

c)

C) Tăng khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn bản.

d)

D) Chọn chữ màu xanh.

34.

Câu 34: Ghép mỗi lệnh ở cột bên trái với ý nghĩa của chúng ở cột bên phải cho phù hợp?

a)

1 - C.

2 – D.

3 - A.

4 - B.

b)

1 – D.

2 - B.

3 - A.

4 - C.

c)

1 – A.

2 - B.

3 - C.

4 - D.

d)

1 – B.

2 - A.

3 - C.

4 - D.

35.

Câu 35: Phát biểu nào sau đây không đúng về sơ đồ tư duy?

a)

a. Giúp triển khai ý tưởng một cách ngắn gọn, trực quan.

b)

b. Dễ gây ấn tượng, dễ làm ta nhớ các thông tin nó thể hiện.

c)

c. Biểu diễn thông tin một cách dài dòng hơn.

d)

d. Trình bày chủ đề thấy được ý chính và ý chi tiết.

36.

Câu 36: Sử dụng sơ đồ tư duy là hữu ích trong trường hợp nào sau đây?

a)

a. Viết một lá thư cho người thân.

b)

b. Tính toán chi phí cho một hoạt động.

c)

c. Tổng kết hoá đơn mua hàng.

d)

d. Tóm tắt ý chính của một bài học.

37.

Câu 37: Phát biểu nào sau đây SAI về việc lập được sơ đồ tư duy đơn giản?

a)

a. Viết tên chủ đề chính tại vị trí trung tâm của tờ giấy.

b)

b. Vẽ các chủ đề trung tâm xung quanh từ các chủ đề nhánh.

c)

c. Từ chủ đề trung tâm, vẽ các nhánh đến chủ đề chính.

d)

d. Viết ngắn gọn thông tin của các chủ đề.

38.

Câu 38: cho sơ đồ tư duy sau. Em hãy cho biết chủ đề con của chủ đề “môn học yêu thích” là chủ đề nào?

a)

a. Toán.

b)

b. Em trai.

c)

c. Đi du lịch.

d)

d. Học lớp 6.

39.

Câu 39: quan sát sơ đồ bên dưới hãy cho biết chủ đề mẹ của chủ đề “chơi cầu lông” là chủ đề nào?

a)

a. Sở thích.

b)

b. Môn học yêu thích.

c)

c. Trường học.

d)

d. Gia đình.

40.

Câu 40. Một vấn đề cần giải quyết được  phát biểu chặt chẽ và có đầu vào, đầu ra thì gọi là?

a)

a. Khái niệm.

b)

b. Thuật toán.

c)

c. Bài toán.

d)

d. Giả thuyết.

41.

Câu 41. Một qui trình chặt chẽ gồm một số bước có chỉ rõ trình tự thực hiện  để giải quyết một bài toán, được gọi là?

a)

a. Khái niệm.

b)

b. Thuật toán.

c)

c. Bài toán.

d)

d. Giả thuyết.

42.

Câu 42. Khi một công việc lớn có nhiều việc nhỏ chúng ta cần làm gì để công việc dễ dàng thực hiện hơn?

a)

a. Cần có kế hoạch cụ thể cho từng công việc nhỏ.

b)

b.Tìm hướng giải quyết công việc lớn luôn.

c)

c. Chia công việc lớn thành nhiều công việc nhỏ và lên kế hoạch giải quyết từng công việc nhỏ để hoàn thành công việc lớn.

d)

d. Chia công việc lớn thành nhiều công việc nhỏ.

43.

Câu 43. Trong cuộc sống, các công việc hàng ngày chúng ta cần làm gì để có hiệu quả?

a)

d. Gặp công việc nào làm công việc đó.

b)

b. Nhờ người khác làm giúp công việc.

c)

c. Thuê người khác làm thay công việc của mình.

d)

a. Cần có kế hoạch cụ thể cho từng công việc.

44.

Câu 44. Em hãy chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi “Cần làm thế nào để lên kế hoạch cụ thể, từng bước rõ ràng nhằm hoàn thành một nhiệm vụ, giải quyết một vấn đề?”

a)

a. Xác định nó như một bài toán.

b)

b. Chia bài toán làm nhiều phần, nêu việc phải làm để giải quyết mỗi phần.

c)

c. Sắp xếp lại các trình trự các việc phải làm cho hợp lý.

d)

d. Cần làm cả ba việc trên.

45.

Câu 45. cho chương trình điều khiển chú mèo như sau:

Các bước mô tả thuật toán của chương trình là?

a)

A.

Bước 1: Tiến 20 bước.

Bước 2: Nói 2 giây.

Bước 3: Tiến 10 bước.

Bước 4: Nói tiếng “meo”.

b)

B.

Bước 1: Phát tiếng “meo”.

Bước 2: Tiến 10 bước .

Bước 3: Nói “Hello” 2 giây.

Bước 4: Tiến 20 bước.

c)

C.

Bước 1: Tiến 20 bước.

Bước 2: Nói “Hello” 2 giây.

Bước 3: Tiến 10 bước.

Bước 4: Phát tiếng “meo”.

d)

D.

Bước 1: Tiến 20 bước, đồng thời Nói “Hello” 2 giây.

Bước 2: Tiến 10 bước.

Bước 3: Phát tiếng “meo”.

46.

Câu 46. Em hiểu: Chương trình máy tính là ………..

a)

a. Một bản tường thuật các việc máy tính cần làm.

b)

b. Là một bản mô tả thuật toán cho máy tính bằng Tiếng Việt.

c)

c. Là một bản mô tả thuật toán cho máy tính bằng Tiếng Anh.

d)

d. Là một bản mô tả thuật toán cho máy tính bằng ngôn ngữ lập trình.

47.

Câu 47. Phát biểu nào đây sai khi nói về thuật toán có cấu trúc tuần tự?

a)

a. Thuật toán có cấu trúc khi không có bước nào giống bước nào.

b)

b. Các bước được thực hiện theo đúng trình tự liệt kê trong mô tả thuật toán.

c)

c. Thuật toán chỉ được mô tả bằng cách liệt kê các bước theo trình tự.

d)

d. Có thể được mô tả bằng ngôn ngữ lập trình.

48.

Câu 48. Nhiệm vụ nào sau đây không thể thực hiện theo trình tự cấu trúc tuần tự?

a)

a. Lịch học ngoại khóa tại sân trường.

b)

b. Giải một bài toán.

c)

c. Giặt quần áo.

d)

d. Pha trà.