NEW
Font size
Worksheetsk12 Bài 11: Các thao tác với CSDLQH C2
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Câu 1: Thao tác với CSDL quan hệ gồm các thao tác nào sau đây?
Tạo lập CSDL
Cập nhật dữ liệu
Khai thác CSDL
Cả 3 phương án trên
Câu 2: Thao tác đầu tiên thực hiện với CSDL quan hệ là thao tác nào?
A. Tạo lập CSDL
B. Cập nhật
C. Khai thác
D. Cả A, B, C
Câu 3: Việc đầu tiên khi tạo ra một CSDL quan hệ là gì?
A. Tạo một CSDL mới
B. Tạo bảng
C. Lưu cấu trúc bảng.
D. Chọn khoá chính
Câu 4: Sắp xếp thứ tự để được thao tác tạo CSDL mới: B1: Tạo CSDL mới B2: Tạo liên kết B3: Tạo ra các bảng.
A. 1-3-2
B. 1-2-3
C. 3-1-2
D. 3-2-1
Câu 5: Việc đầu tiên khi tạo ra một bảng là gì?
A. Lưu cấu trúc bảng.
B. Khai báo cấu trúc bảng.
C. Chọn khóa chính
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 6: Thao tác khai báo cấu trúc bảng bao gồm …?
A. Khai báo tên các trường
B. Khai báo kiểu dữ liệu
C. Chọn tính chất cho trường
D. Cả ba phương án trên
Câu 7: CSDL quan hệ cho phép thay đổi cấu trúc bảng và đổi khoá chính. Điều này đúng hay sai?
Đúng
Sai
Câu 8: Sau khi hoàn tất việc tạo ra một CSDL quan hệ ta có thể thực hiện truy vấn. Điều này đúng hay sai?
Đúng
Sai
Câu 9: Sau khi hoàn tất tạo ra CSDL quan hệ thì việc tiếp theo cần làm là gì?
A. Cập nhật dữ liệu
B. Sửa cấu trúc
C. Khai thác CSDL
D. Đáp án khác
Câu 10: Cập nhật dữ liệu cho CSDL quan hệ gồm những thao tác nào?
A. Thêm bản ghi
B. Sửa bản ghi
C. Xoá bản ghi
D. Cả A, B, C
Câu 11: Thao tác nào sau đây không phải là thao tác cập nhật dữ liệu?
A. Xem danh sách bản ghi
B. Nhập dữ liệu ban đầu
C. Sửa chữa sai sót
D. Xoá bản ghi
Câu 12: Phương án nào sau đây là thao tác cập nhật dữ liệu?
A. Xoá 1 hoặc một số bản ghi
B. Xoá 1 thuộc tính
C. Xoá một quan hệ
D. cả A, B, C
Câu 13: Thao tác nào sau đây là thao tác xoá bản ghi?
A. Xoá một số quan hệ
B. Xoá một hoặc một số bộ
C. Xoá một hoặc một số thuộc tính
D. Cả A, B và C
Câu 14: Hệ QT CSDL quan hệ cho phép cập nhật CSDL bằng cách nào sau đây?
A. Cập nhật trực tiếp trong bảng
B. Cập nhật bằng biểu mẫu
C. Cả A và B
D. Đáp án khác
Câu 15: Việc thay đổi cấu trúc của bảng là thao tác cập nhật dữ liệu. Điều đó đúng hay sai?
Đúng
Sai
Câu 16: Thao tác nào sau đây là thao tác khai thác CSDL quan hệ?
A. Sắp xếp bản ghi
B. Truy vấn dữ liệu
C. Kết xuất báo cáo
D. Cả A, B, C
Câu 17: Thao tác nào sau đây không phải là khai thác CSDL quan hệ?
A. Thêm bản ghi mới
B. Xem các bản ghi đã nhập
C. Sắp xếp các bản ghi
D. Kết xuất báo cáo
Câu 18: Tìm phương án sai. Thao tác sắp xếp bản ghi … ?
A. Không làm thay đổi vị trí bản ghi
B. Thực hiện sắp xếp trên một trường
C. Có thể thực hiện sắp xếp trên một vài trường
D. Để khai thác dữ liệu thuận tiện hơn.
Câu 19: Truy vấn CSDL là gì?
A. Là một yêu cầu tạo CSDL
B. Là một phát biểu thể hiện yêu cầu của người dùng
C. Là một yêu cầu cập nhật CSDL
D. Yêu cầu tạo báo cáo thống kê số liệu
Câu 20: Truy vấn CSDL mô tả yếu tố nào sau đây?
A. Các dữ liệu cần thiết
B. tiêu chí lọc dữ liệu
C. Cả A và B
D. Đáp án khác
Câu 21: Khi tạo truy vấn CSDL, hệ QT CSDL cho phép nhập các biểu thức hay tiêu chí nhằm mục đích nào sau đây?
A. Định vị các bản ghi
B. thực hiện các phép toán
C. liệt kê tập con dữ liệu
D. Cả A, B và C
Câu 22: Công việc nào sau đây không phải là một mục đích của truy vấn dữ liệu?
A. Lọc bản ghi
B. Định vị bản ghi
C. Tạo liên kết mới.
D. Kết xuất thông tin
Câu 23: Hệ QTCSDL QH cung cấp cách xem dữ liệu nào sau đây?
A. Xem trong bảng
B. Xem bằng biểu mẫu
C. Xem bằng công cụ lọc
D. Cả A, B, C
Câu 24: Các ứng dụng hiện nay thường cho phép người dùng xem dữ liệu từ CSDL bằng cách nào sau đây?
A. Xem trong bảng
B. Xem bằng biểu mẫu
C. Xem bằng công cụ lọc
D. Xem bằng báo cáo
Câu 25: Khi cần định dạng dữ liệu theo mẫu và in ấn dữ liệu ta sử dụng hình thức khai thác CSDL nào sau đây?
A. Xem dữ liệu từ bảng
B. Tạo truy vấn
C. Tạo báo cáo
D. Cả A, B, C
