Font size
Worksheets招呼 - 复习
Total questions: 22
Worksheet time: 33mins
Quen biết
知道
请问
认识
高兴
- 。。。?
- 我是琼安。
你是谁?
你叫什么?
你好吗?
你认识他吗?
她
他们
我
他
认识你,很高兴。
认识你,我也。。。
(a)
Viết bằng chữ Hán: Xin chào!

Chào buổi sáng!
你好
认识你
早安
晚安
- 。。。?
- 他是中国人。
他是谁?
你认识他吗?
他是哪国人?
他好吗?
Viết chữ Hán: Tên

Viết chữ Hán: Hôk =)))

高兴
Tên
Vui vẻ
Quen biết
Quốc gia
Hàn Quốc
越南
韩国
中国
日本
老师
Thầy cô
Ba
Mẹ
Bạn bè
两千九百五十八 (trả lời đáp án số)
(a)
千
Trăm
Vạn
Nghìn
Ức
Tạm biệt
再见
你好
晚安
早安
Câu hỏi dùng để hỏi tên của người lớn tuổi hơn/khách hàng/cách hỏi tên trang trọng? (Viết đáp án bằng chữ Hán)
(a)
Viết chữ Hán: Là (động từ to be ó =)) )

Chọn đáp án theo thứ tự số dưới đây
1 8 2 0 3 1 5 9
一 八 五 零 三 七 十 九
一 八 二 零 三 一 六 就
一 八 二 零 三 一 五 九
一 六 二 零 三 二 九 五
- 他是谁?
- ông ấy là ba của cô giáo.
他是老师的妈妈
他是老师的爸爸
我是老师的爸爸
你是老师的朋友
你是哪国人?(Bạn là người nước nào?) = 。。。?
你叫什么名字?
你是谁?
你是什么人?
你来自哪个国家?
Viết chữ Hán: Tôi

Viết chữ Hán: Bạn (you á chứ hong phải bạn trong bạn bè)

