NEW
Font size
WorksheetsTin
Total questions: 59
Worksheet time: 30mins
Kiểu dữ liệu nào cho phép lưu trữ trên bộ nhớ ngoài của mt?
String
Array
Number
File
Phương án nào không phải là đặc điểm của kiểu tệp?
được lưu ở RAM
không bị mất khi tắt nguồn
không cần nhập
phụ thuộc vào thiết bị
Phát biểu nào chỉ đúng khi dùng cho tệp lưu dữ liệu đầu vào của chương trình?
Không cần thiết phải tạo tệp trước khi chạy chương trình.
Cần phải tạo tệp và nhập dữ liệu trước khi chạy chương trình .
Chỉ cần phải tạo tệp chứ không nhất thiết phải nhập dữ liệu.
Khi chạy chương trình sẽ được tự động tạo và lưu dữ liệu.
Để đảm bảo chương trình luôn truy xuất đúng đến tệp chỉ định, vị trí của tên nên được lưu ở đâu?
Bộ nhớ ngoài
Ổ đĩa C
Cùng vị trí với tập tin lập trình
Ở đâu cũng được
Ý nghĩa của lệnh freopen là gì?
cho phép đọc dữ liệu từ tệp bằng lệnh cin
cho phép xuất dữ liệu ra tệp bằng lệnh cout
cho phép đọc/ghi dữ liệu từ/ra tệp bằng lệnh cin/cout.
cho phép đọc/ghi dữ liệu ra/vào tệp bằng lệnh cout/cin.
Câu lệnh nào sau đây mở file VB.OUT để ghi dữ liệu?
freopen(VB.OUT ,r,"stdout");
freopen("VB.OUT","w","stdin");
freopen("VB.OUT ","W",stdout);
freopen("VB.OUT ","w",stdout);
Đặc điểm của tệp truy cập tuần tự là gì?
truy cập dữ liệu bắt đầu từ đầu tệp
truy cập dữ liệu bắt đầu từ giữa tệp
truy cập dữ liệu bắt đầu từ cuối tệp
truy cập dữ liệu bắt đầu từ vị trí chỉ định trong tệp
Các thao tác chính mà NNLT cung cấp khi làm việc với tệp là gì?
Khai báo - Mở - Xem - Lưu
Khai báo - Mở - Đọc – Xóa
Tạo - Mở - Chỉnh sửa - Xóa
Khai báo - Mở - Truy xuất - Đóng
Tệp văn bản có kiểu là gì?
TXT
IN
OUT
kiểu nào cũng được
Đoạn code sau int s[3]={'1','2','3'}; cout<<s[0]; khi run sẽ in ra gì?
số 1
ký tự 1
số 49
báo lỗi
Với đoạn code char s[10]; s[1]='a'; s[2]=65; cout<<s[1]<<" "<<s[2]; sẽ in ra gì?
97 65
aA
a 65
a A
Với đoạn code int s[10]; s[1]='7'; s[2]=55; cout<<s[1]<<" "<<s[2]; sẽ in ra gì?
7 55
55 55
755
55 7
Với đoạn code int s[10]; s[1]='7'; s[2]=55; cout<<(s[1]>s[2]); sẽ in ra gì?
0
1
-1
một giá trị khác
Với đoạn code int s1[5]; s1[1]=8; s1[2]=8.5; cout<<(s1[1]!=s1[2]); sẽ in ra gì?
1
0
-1
báo lỗi
Với đoạn code a[1]=9; a[2]=9.3; cout<<(a[1]!=a[2]); nếu muốn in ra giá trị 1
(đúng/true) thì cần khai báo biến 1 như thế nào?
int a[10];
char a[10];
float a[10];
bool a[10];
Lệnh k[12]=-3.5; sẽ báo lỗi khi khai báo biến k như thế nào?
int k[50];
bool k[50];
char k[50];
Các phương án đều sai.
Với khai báo bool T[5]; và gán T[5]=6.5; thì lệnh gán bị lỗi gì?
sai giá trị
sai kiểu dữ liệu
tràn
sai cú pháp
Cặp dấu đóng mở ngoặc vuông ([]) KHÔNG dùng làm gì?
bao chỉ số (index) của một phần tử mảng
bao chỉ số (index) của một ký tự chuỗi
bao hàng của một chữ số trong một số
bao chỉ số (index) của phần tử dãy bất kỳ
Phần tử liền sau phần tử thứ i trong mảng một chiều A được viết như thế nào?
A[i+1]
A[i]+[1]
A[i] +1
A[1]+i
Với khai báo char c[256]; và lệnh cin>>c; thì c sẽ nhận giá trị nào khi user nhập chuỗi "Hom nay thi." từ bàn phím?
hom
Hom
Hom nay thi
hom nay thi
Khai báo biến nào sẽ lưu được chuỗi ký tự?
char s[10];
int s[50];
char s1;
float ch;
Với lệnh cout<<("Kiem tra"<"Thi"); sẽ in ra gì?
0
1
-1
một giá trị khác
Cặp dấu nháy đôi ("") dùng làm gì?
bao một ký tự
bao một số
bao một chuỗi
bao một lệnh
Với khai báo char K[] = {'H','e','l','l','o',' ','W','o','r','l','d'}; thì mảng K có bao nhiêu ký
tự?
10
11
9
không xác định
Với khai báo char S[20] = {'H','e','l','l','o'}; thì mảng S có bao nhiêu phần tử?
5
10
15
20
Đoạn code char c[] = "2022"; cout<<endl<<c[0]+c[1]; khi run sẽ in ra gì?
20
50
98
48
Lệnh nào sau đây SAI?
char TUOI[2] = "22";
char TUOI[3] = {'2','2'};
char TUOI[] = {"22"};
char TUOI[1] = "22";
Với khai báo char Ten[10]; thì lệnh gán nào SAI?
Ten = "Viet"
cin >> Ten;
cout << Ten;
cout<<Ten[10];
Nhận định nào sau đây SAI về mảng ký tự?
Khai báo theo cú pháp khai báo mảng
Bắt buộc phải nhập từng ký tự cho từng phần tử mảng
Được nhập ký tự khoảng trắng
Xuất các phần tử của mảng theo thứ tự chỉ cần dùng tên biến mảng
Cấu trúc dữ liệu mảng có ưu điểm gì?
Có thể khai báo ngay khi cần sử dụng
Có thể khai báo nhiều biến
Có thể lưu trữ nhiều giá trị cùng lúc
Có thể lưu trữ nhiều giá trị cùng kiểu
Với mảng A có 11 phần tử sau: 11, 16, 12, 75, 51, 54, 5, 73, 36, 52, 98. Để sắp xếp
mảng A thành mảng không tăng cần thực hiện bao nhiêu vòng lặp theo thuật toán sắp xếp nổi bọt hay còn gọi là thuật toán sắp xếp tráo đổi (mỗi lần lặp sẽ đưa phần tử …)
10
9
8
7
Đoạn code sau thực hiện thuật toán gì?
Tìm kiếm nhị phân giá trị k trong mảng A có N phần tử.
Sắp xếp tăng dần mảng A có N phần tử.
Tìm kiếm tuần tự từ đầu mảng giá trị k trong mảng A có N phần tử.
Tìm kiếm tuần tự từ cuối mảng giá trị k trong mảng A có N phần tử.
Đoạn code thực hiện yêu cầu tìm giá trị nhỏ nhất sau sai ở dòng nào theo hình?
Dòng 15
Dòng 16
Dòng 17
Dòng 18
Với mảng A có N giá trị, đoạn code sau sẽ cho kết quả là max là bao nhiêu với N là 6 và các phần tử của mảng A lần lượt là 60, 2, 25, 15, 16, 45.
60
2
45
15
Với mảng A có N phần tử, đoạn code thực hiện yêu cầu gì?
Nhập N giá trị cho mảng A.
In N giá trị của mảng A ra màn hình.
In N giá trị của mảng A từ phần tử cuối trở về đầu.
In các giá trị của mảng A cách nhau khoảng trắng.
Với khai báo int a[50]; nhận xét nào sau đây đúng:
Mảng a lưu được tối đa 50 giá trị.
Biến a chứa được nhiều nhất 50 số nguyên.
Mảng a chứa được nhiều nhất 50 số.
Biến mảng số nguyên a lưu được ít hơn 50 số.
Khai báo nào sau đây là khai báo mảng một chiều?
int A;
char B;
float C;
bool D[10];
Khi muốn khai báo một mảng có thể lưu được 100 số bất kỳ nên chọn phương án nào sau đây?
int mang[99];
float mang[99];
float day[100];
char so[100];
Phương án nào dưới đây KHÔNG thể là khai báo mảng một chiều?
int a[-5];
int a[0];
Cả hai phương án trên.
Không có phương án đúng.
Đoạn code int c=0; cout<<c+1<<c; sẽ in ra màn hình giá trị như thế nào?
00
01
10
11
Biểu thức trong vòng lặp for(x = 0; x = 3; x = x+1) được thực hiện bao nhiêu lần?
0
1
3
Vô tận
Đoạn code int x=0, m[1]; x = 5 + m; cout<<x; khi chạy sẽ như thế nào?
In ra mh giá trị 6.
Không làm gì cả.
Báo lỗi.
In ra mh giá trị 5.
Đoạn code char s[10]="12345"; cout<<s[5]; sẽ in ra màn hình giá trị như thế nào?
Không in gì cả.
0
1
5
Lệnh cout<<1/9*9; sẽ in ra màn hình giá trị nào?
0.0862
0
1
1.0000
Với khai báo char a[] = “1234567890”; mảng a có bao nhiêu phần tử?
0
9
10
Không xác định.
Kiểu dữ liệu nào sau đây KHÔNG phải là kiểu dữ liệu có cấu trúc:
Xâu
Mảng một chiều
Ký tự
Mảng hai chiều
Với khai báo biến int a[10]; câu lệnh nào sau đây SAI:
cin>>a;
a[1] := 100;
a[0] = -6.75;
cout<<(a[5]>a[3]);
Với khai báo và gán int a[5]; a[5] = -7.5; a[3] = -6.75; lệnh nào sau đây cho kết quả
là 0 (FALSE)?
cout<<(a[5] < a[3]);
cout<<(a[5] > a[3]);
cout<<(a[5] <= a[3]);
cout<<(a[5] != a[3]);
Đoạn code char k[] = "02468"; int i; for(i=4; i>=0; i=i-1) cout<<k[i]; sẽ in ra kết
quả gì?
Báo lỗi
02468
12345
86420
Đoạn code int a[5], j; for(j=0; j<5; j=j+1) if (a[j] % 2 != -1) cout<<a[j]<<' '; thực
hiện công việc gì?
In các giá trị âm lẻ của mảng.
In các giá trị âm chẵn của mảng.
In các số không phải âm lẻ của mảng.
In các số không phải âm chẵn của mảng.
Với các biến được khai báo int a[50], n, k, d, i ; Đoạn code for(i=0; i<n; i=i+1) if (a[i] == k) d = d+1; cout<<n-d; in kết quả gì?
Số giá trị bằng k có trong mảng
Số giá trị lớn hơn k trong mảng
Số giá trị nhỏ hơn k trong mảng
Số giá trị khác k có trong mảng
Nếu muốn lệnh cin>>x; thực hiện được thì biến x KHÔNG THỂ khai báo như thế
nào?
int x;
char x;
int x[10]
string x;
Chuỗi Hello VietNam! có độ dài bao nhiêu.
13
14
15
16
Quan hệ giữa hai chuỗi hom qua và hom nay là gì?
hom qua bằng hom nay
hom qua lớn hơn hom nay
hom qua nhỏ hơn hom nay
không rõ
Khai báo nào sau đây ĐÚNG
int a, b[10], i;
int a; b[10]; i;
int: a, b[10], i;
a, b[10], i: int;
Với khai báo int m[5] = {4, 0, -1, 3, 9}. Biểu thức quan hệ nào sau đây cho kết quả
ĐÚNG?
m[1] == 4
m[5] == 9
m[3] == 3
m[2] == 0
Câu 32. Với khai báo char x[] = "TRUONG"; lệnh cout<<x[3] cho kết quả là gì?
Báo lỗi
R
U
O
Đoạn code int a[50]; for(int i=0; i<50; i=i+1) if (i%2!=0) cout<<a[i]; có công dụng?
in các phần tử lẻ trong dãy
in các phần tử chẵn trong dãy
in các phần tử ở vị trí lẻ trong dãy
in các phần tử ở vị trí chẵn trong dãy
Đoạn code int b[50]; for(int i=0; i<50; i=i+1) if ((i%2==0)&&(a[i]%2!=0))
cout<<a[i]; có công dụng?
in các phần tử lẻ ở vị trí chẵn trong dãy
in các phần tử chẵn ở vị trí lẻ trong dãy
in các phần tử lẻ ở vị trí lẻ trong dãy
in các phần tử chẵn ở vị trí chẵn trong dãy
