wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chủ đề 1: CĂN BẢN VỀ CÔNG NGHỆ (GS6 LV2_ 2024)_1

Total questions: 63

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1 : Cha mẹ của bạn đã yêu cầu bạn tạo lịch gia đình kỹ thuật số có thể lên lịch cho các sự kiện thể thao, hoạt động ở trường và các hoạt động xã hội khác của họ cho tất cả các thành viên trong gia đình xem. Bạn đã tạo lịch. Bạn phải hoàn thành hai bước nào sau đây để cung cấp lịch cho tất cả các thành viên trong gia đình bạn? (chọn 2)

a)

A. Chia sẻ lịch.

b)

B. Sao chép lịch vào thiết bị máy tính của từng thành viên trong gia đình.

c)

C. In bản sao lịch cho từng thành viên trong gia đình.

d)

D. Mời các thành viên.

2.

Câu 2: Hai tài nguyên nào có thể chỉ cho bạn cách sử dụng một tính năng trong chương trình phần mềm? (Chọn 2)

a)

A. Lệnh Help có trong chương trình.

b)

B. Hướng dẫn cài đặt kèm theo phần mềm.

c)

C. Diễn đàn trực tuyến dành riêng để thảo luận về chương trình.

d)

D. Đường dây điện thoại hỗ trợ Kỹ thuật do nhà xuất bản phần mềm cung cấp.

3.

Câu 3: Bạn đang phát nhạc qua loa máy tính xách tay của mình trong khi làm việc trên bảng tính. Bạn muốn tăng âm lượng. Vị trí nào trên màn hình cho phép bạn thay đổi âm lượng trên máy tính Windows này? (Chọn 1)

a)

A. Vị trí 2.

b)

B. Vị trí 1.

4.

Câu 4: Khi mô tả điện toán đám mây, tùy chọn nào sau đây sẽ được coi là nhược điểm? (Chọn 3)

a)

A. Kết nối (Connectivity).

b)

B. Hỗ trợ máy tính để bàn (Desktop Support).

c)

C. Dung lượng lưu trữ (Storage Capacity).

d)

D. Bảo mật (Security).

e)

E. Tính di động (Mobility).

5.

Câu 5: Bạn đang sử dụng điện thoại Android và muốn giảm độ sáng để tiết kiệm pin. Tính năng sau đây có thể cho phép bạn điều chỉnh độ sáng trên điện thoại này? (Chọn 1)

a)

A. Tính năng 4.

b)

B. Tính năng 3.

c)

C. Tính năng 2.

d)

D. Tính năng 1.

6.

Câu 6: CPU, card đồ họa và card mạng là loại thiết bị nào?

a)

A. Thiết bị nhập

(Input device).

b)

B. Thiết bị xử lý (Processing device).

c)

C. Thiết bị lưu trữ (Storage device).

d)

D. Thiết bị xuất (Output device).

7.

Câu 7: Bạn đang học cách xác định phần mở rộng tập tin thích hợp cho từng loại tập tin cụ thể. Đối với mỗi phát biểu về phần mở rộng tập tin, hãy chọn câu Đúng :

a)

Các tập tin .txt vẫn giữ nguyên định dạng khi được sao chép từ tập tin khác.

b)

Hình ảnh động có phần mở rộng tập tin .jpg

c)

Các tập tin có phần mở rộng .pdf trông giống hệt như tập tin gốc nhưng không

thể chỉnh sửa được.

d)

Phần mở rộng tập tin hình ảnh có thể có nền trong suốt sẽ là .png

8.

Câu 8: Bạn hãy chọn câu Sai cho mỗi phát biểu sau đây:

a)

Trình duyệt Web là Internet.

b)

Trình duyệt Web là công cụ tìm  kiếm (Search Engine).

c)

Trình duyệt Web là các ứng dụng phần mềm giúp lấy và trình bày thông tin từ

World Wide Web.

d)

Trình duyệt Web sử dụng URL để kết nối với các tài nguyên mạng như trang

Web, hình ảnh và Video.

9.

Câu 9: Tính năng phần mềm nào giúp sửa lỗi chính tả khi bạn nhập và có thể đoán (các) chữ cái bạn muốn nhập? Ví dụ: khi bạn đang nhập tin nhắn văn bản, điện thoại của bạn có thể thay thế "see you later" bằng "see you later".

a)

A. Tự động hoàn thành (Autocomplete).

b)

B. Tự động sửa lỗi (Autocorrect).

c)

C. Tự động hóa (Automation).

d)

D. Trình kiểm tra ngữ pháp (Grammar Checker).

10.

Câu 10: Khi mô tả Điện toán đám mây, điều nào sau đây sẽ được coi là ưu điểm? (Chọn 3)

a)

A. Tính di động (Mobility).

b)

B. Băng thông cao hơn (Higher Bandwidth).

c)

C. Bảo mật (Security).

d)

D. Tiết kiệm chi phí (Cost Saving).

e)

E. Sao lưu và Khôi phục (Back-up and Restore).

11.

Câu 11: Mẹ của Minh có thị lực khá kém. Mỗi khi sử dụng các thiết bị điện toán như máy tính bảng, điện thoại thông minh,... thì mẹ của Minh sẽ yêu cầu Minh tùy chỉnh cài đặt để giúp mẹ của Minh xem văn bản hiển thị trên màn hình dễ dàng hơn. Em hãy cho biết, tùy chọn nào sau đây là phù hợp để Minh có thể tùy chỉnh để giúp mẹ của mình? (Chọn 2)

a)

A. Nhạc chuông

(Ring tone).

b)

B. Cỡ chữ (Font Size).

c)

C. Màu sắc (Color).

d)

D. Âm lượng (Volume).

12.

Câu 12: Bạn muốn giảm độ sáng của màn hình trên máy tính. Tính năng nào sau đây cho phép bạn điều chỉnh cài đặt độ sáng trên máy tính Windows này? (Chọn 1)

a)

A. Tính năng 4.

b)

B. Tính năng 3.

c)

C. Tính năng 2.

d)

D. Tính năng 1.

13.

Câu 13: Hai tính năng nào sau đây cho phép bạn kiểm soát việc hiển thị

thông tin cụ thể trên lịch cá nhân của mình? (chọn 2)

a)

A. Lọc theo danh mục sự kiện (Filter by event category).

b)

B. Tắt lịch (Disable calendar).

c)

C. Chia sẻ (Share).

d)

D. Giữ riêng tư (Keep private).

14.

Câu 14: Bạn hãy chọn hai tùy chọn nào sau đây là dịch vụ? (Chọn 2)

a)

A. Quần áo.

b)

B. Trò chơi.

c)

C. Sửa ống nước.

d)

D. Cắt tóc.

15.

Câu 15: Bạn có nhiều tài khoản Microsoft. Một tài khoản dành cho trường học, một tài khoản dùng cho gia đình và một tài khoản dùng cho các hoạt động chơi game của bạn. Bạn có các tập tin được lưu trữ trên OneDrive được liên kết với từng loại tài khoản. Bạn đã đăng nhập vào tài khoản gia đình của mình nhưng bạn cần truy cập một tập tin được chia sẻ với bạn thông qua OneDrive trên tài khoản chơi game của bạn. Tùy chọn nào sau đây là phù hợp?

a)

A. Liên kết tài khoản trò chơi của bạn với tài khoản gia đình của bạn.

b)

B. Định cấu hình lại cả hai tài khoản Microsoft để sử dụng cùng một ID và mật

khẩu đăng nhập.

c)

C. Thiết lập tài khoản Google được chia sẻ cho cả hai tài khoản Microsoft.

d)

D. Chuyển từ tài khoản Microsoft gia đình của bạn sang tài khoản Microsoft

chơi game của bạn.

16.

Câu 16: Hãy chọn cổng kết nối thích hợp cho các thiết bị sau :

"Bàn phím (Keyboard)"

a)

USB

b)

Audio

c)

HDMI

d)

CAT6

17.

Câu 17: Hãy chọn cổng kết nối thích hợp cho các thiết bị sau :

"Loa (Speakers)"

a)

USB

b)

Audio

c)

HDMI

d)

CAT6

18.

Câu 18: Hãy chọn cổng kết nối thích hợp cho các thiết bị sau :

"Thiết bị chuyển mạch (Switch)"

a)

USB

b)

Audio

c)

HDMI

d)

CAT6

19.

Câu 19: Hãy chọn cổng kết nối thích hợp cho các thiết bị sau :

"Truyền hình (Television)"

a)

USB

b)

Audio

c)

HDMI

d)

CAT6

20.

Câu 20: Bạn đang sử dụng điện thoại Android và muốn tắt âm lượng. Tính năng nào trên màn hình cho phép bạn tắt âm lượng trên điện thoại này? (Chọn 1)

a)

A. Tính năng 3.

b)

B. Tính năng 2.

c)

C. Tính năng 1.

d)

D. Tính năng 4.

21.

Câu 21: Trong Windows, làm cách nào để khôi phục phiên bản trước của tập tin?

a)

A. Bạn không thể khôi phục phiên bản trước của tập tin.

b)

B. Trong Settings, chọn Update & Security và chọn Recovery.

c)

C. Trong File Explorer, bấm chuột phải vào tập tin và chọn Restore Previous

Versions.

d)

D. Trong File Explorer, bấm chuột phải vào tập tin và chọn Convert.

22.

Câu 22: Tính năng phần mềm nào sau đây sử dụng một vài kí tự đầu tiên mà người dùng nhập để dự đoán phần còn lại của từ và sau đó tự động hoàn thành từ đó?

a)

A. Tự động hóa (Automation).

b)

B. Autocomplete.

c)

C. Trình kiểm tra ngữ pháp (Grammar Checker).

d)

D. Autocorrect.

23.

 Câu 23: Hai điểm khác biệt nào phân biệt giữa máy in Laser và máy in phun?

(Chọn 2)

a)

A. Máy in phun phù hợp hơn để in số lượng lớn, và máy in Laser thích hợp hơn để

in số lượng ít.

b)

B. Máy in Laser sử dụng mực in (Ink), và máy in phun sử dụng Toner.

c)

C. Máy in phun phù hợp hơn để in số lượng ít và máy in Laser phù hợp hơn

để in số lượng nhiều.

d)

D. Máy in laser sử dụng Toner, và máy in phun sử dụng mực in (Ink).

24.

Câu 24: Bạn đang sử dụng điện thoại Android và muốn thay đổi độ tương phản. Tính năng nào sau đây cho phép bạn điều chỉnh độ tương phản trên điện thoại này? (Chọn 1)

a)

A. Tính năng 2.

b)

B. Tính năng 1.

c)

C. Tính năng 3.

d)

D. Tính năng 4.

25.

Câu 25: Bạn muốn thay đổi độ tương phản của màn hình trên máy tính. Tính năng nào sau đây cho phép bạn điều chỉnh cài đặt độ tương phản trên máy tính Windows này? (Chọn 1)

a)

A. Tính năng 3.

b)

B. Tính năng 2.

c)

C. Tính năng 1.

d)

D. Tính năng 4.

26.

Câu 26: Bạn hãy cho biết, phát biểu sau đây là đúng hay sai: "Đa số bàn phím đều có phím hoặc nút dùng để tăng giảm âm lượng của máy tính"

a)

A. Đúng.

b)

B. Sai.

27.

Câu 27: Bạn hãy cho biết, quyền nào sau đây là cần thiết để có thể hiệu chỉnh tập tin?

a)

A. Read-Write.

b)

B. View.

c)

C. List.

d)

D. Read.

28.

Câu 28: Bạn đang thêm ngày sinh của bố mình vào lịch cá nhân. Bạn cần tùy chỉnh như hình bên cho các cài đặt sự kiện . Hãy chọn tùy chỉnh với cài đặt sự kiện tương ứng.

a)

Xoá thời gian bắt đầu và kết thúc sự kiện.

b)

Nhận thông báo một tuần trước sự kiện để bạn không quên mua quà

c)

Thêm sự kiện vào lịch của anh trai bạn.

d)

Thêm sự kiện vào lịch của bạn vào một ngày cố định hàng năm.

29.

Câu 29: Bạn đang thêm ngày sinh của bố mình vào lịch cá nhân. Bạn cần tùy chỉnh như hình bên cho các cài đặt sự kiện . Hãy chọn tùy chỉnh với cài đặt sự kiện tương ứng.

a)

Xoá thời gian bắt đầu và kết thúc sự kiện.

b)

Nhận thông báo một tuần trước sự kiện để bạn không quên mua quà

c)

Thêm sự kiện vào lịch của anh trai bạn.

d)

Thêm sự kiện vào lịch của bạn vào một ngày cố định hàng năm.

30.

Câu 30: Bạn đang thêm ngày sinh của bố mình vào lịch cá nhân. Bạn cần tùy chỉnh như hình bên cho các cài đặt sự kiện . Hãy chọn tùy chỉnh với cài đặt sự kiện tương ứng.

a)

Xoá thời gian bắt đầu và kết thúc sự kiện.

b)

Nhận thông báo một tuần trước sự kiện để bạn không quên mua quà

c)

Thêm sự kiện vào lịch của anh trai bạn.

d)

Thêm sự kiện vào lịch của bạn vào một ngày cố định hàng năm.

31.

Câu 31: Bạn đang thêm ngày sinh của bố mình vào lịch cá nhân. Bạn cần tùy chỉnh như hình bên cho các cài đặt sự kiện . Hãy chọn tùy chỉnh với cài đặt sự kiện tương ứng.

a)

Xoá thời gian bắt đầu và kết thúc sự kiện.

b)

Nhận thông báo một tuần trước sự kiện để bạn không quên mua quà

c)

Thêm sự kiện vào lịch của anh trai bạn.

d)

Thêm sự kiện vào lịch của bạn vào một ngày cố định hàng năm.

32.

Câu 32: Bạn có thể thay đổi điều gì với văn bản trên màn hình máy tính để làm cho văn bản dễ đọc hơn đối với những độc giả khiếm thị? (Chọn 2)

a)

A. Kiểu chữ (Font).

b)

B. Kích cỡ chữ (Size).

c)

C. Màu sắc (Color).

d)

D. Độ tương phản (Contrast).

33.

Câu 33: Hai định dạng tập tin nào thường được sử dụng cho Logo?

a)

A. JPEG

b)

B. GIF

c)

C. PDF.

d)

D. PNG.

34.

Câu 34: Với mỗi câu phát biểu về cáp kết nối, hãy chọn câu ĐÚNG

a)

Bạn có thể sử dụng cáp HDMI để kết nối máy tính xách tay với máy chiếu.

b)

Bạn có thể sử dụng cáp DVI để kết nối trực tiếp hai máy tính nhằm chia sẻ tập tin.

c)

Bạn có thể sử dụng cáp CAT6 Ethernet để kết nối trực tiếp máy tính với bộ định tuyến

không dây.

35.

Câu 35: Bạn nên tắt tính năng nào trên thiết bị Windows để ngăn phương tiện di động tự động khởi động khi được kết nối với thiết bị? (Chọn 2)

a)

A. AutoPlay.

b)

B. AutoConnect.

c)

C. AutoRun.

d)

D. AutoStart.

36.

Câu 36: Bạn hãy cho biết, phát biểu sau đây là Đúng hay Sai: "Trong Windows 10, tính năng tự động sửa (Autocorrect) luôn được kiểm soát trên từng ứng dụng."

a)

A. Đúng.

b)

B. Sai .

37.

Câu 37: Hãy chọn bên tham gia thanh toán kỹ thuật số phù hợp với định nghĩa sau:

"Cho phép các giao dịch"

a)

Ngân hàng thanh toán (Acquirer)

b)

Người bán (Merchant)

c)

Nhà phát hành (Issuer)

38.

Câu 38: Hãy chọn bên tham gia thanh toán kỹ thuật số phù hợp với định nghĩa sau:

"Bán hàng hóa và dịch vụ"

a)

Ngân hàng thanh toán (Acquirer)

b)

Người bán (Merchant)

c)

Nhà phát hành (Issuer)

39.

Câu 39: Hãy chọn bên tham gia thanh toán kỹ thuật số phù hợp với định nghĩa sau:

"Cung cấp thẻ ghi nợ hoặc thẻ tín dụng"

a)

Ngân hàng thanh toán (Acquirer)

b)

Người bán (Merchant)

c)

Nhà phát hành (Issuer)

40.

Câu 40: Hai mục nào thường tạo nên thông tin xác thực trang Web?

a)

A. Mật khẩu.

b)

B. Số định danh cá nhân (PIN).

c)

C. Số điện thoại.

d)

D. Địa chỉ email.

41.

Câu 41: Lợi thế của việc sử dụng ví điện tử như Apple Play hoặc Google Play là gì?

a)

A. Tạo lịch sử tín dụng của bạn.

b)

B. Khuyến khích bạn tìm kiếm và mua sắm với mức giá tốt nhất.

c)

C. Yêu cầu bạn ủy quyền mọi giao dịch.

d)

D. Tự động cung cấp số thẻ tín dụng của bạn cho các cửa hàng trực tuyến.

42.

Câu 43: Bạn đang ở trong một căn phòng có nhiều tiếng ồn. Bạn kết nối tai nghe với máy tính để có thể nghe âm thanh tốt hơn nhưng âm thanh vẫn phát ra qua loa ngoài của máy tính thay vì tai nghe. Bạn cần âm thanh của máy tính phát ra qua tai nghe. Bạn nên làm gì?

a)

A. Quản lý thiết bị đầu vào.

b)

B. Đặt cấu hình cài đặt âm thanh Trợ năng.

c)

C. Tắt tiếng loa máy tính.

d)

D. Quản lý thiết bị đầu ra.

43.

Câu 44: Bạn hãy cho biết, loại cáp Ethernet nào có tốc độ 10Gbs và băng thông 600MHz?

a)

A. CAT8.

b)

B. CAT7.

c)

C. CAT6.

d)

D. CAT5.

44.

Câu 45: Bạn có các tài khoản Google riêng để sử dụng tại trường học và cho mục đích cá nhân. Bạn đã đăng nhập vào tài khoản cá nhân của mình. Bạn cần truy cập một tập tin được chia sẻ với bạn thông qua Google Drive của tài khoản trường học của bạn. Bạn nên làm gì?

a)

A. Chuyển từ tài khoản Google cá nhân sang tài khoản trường học của bạn.

b)

B. Liên kết Google Drive của tài khoản cá nhân và tài khoản trường học.

c)

C. Trong phần cài đặt tài khoản Google cá nhân, bỏ chặn tài khoản trường học của

bạn.

d)

D. Đặt cấu hình cả hai tài khoản để sử dụng cùng một mật khẩu.

45.

Câu 46: Ứng dụng nào được sử dụng trong hệ điều hành iOS để tải xuống các ứng dụng khác?

a)

A. Play Store.

b)

B. Store.

c)

C. App Store.

d)

D. Google Play.

46.

Câu 47: Bạn hãy cho biết những tuyên bố nào về việc mua ứng dụng

trên thiết bị di động là đúng? (Chọn 2)

a)

A. Ứng dụng miễn phí không phải trả thêm chi phí sau khi nhận được cài đặt.

b)

B. Ứng dụng trên hệ điều hành iOS được cài đặt thông qua App Store.

c)

C. Tất cả chi phí ứng dụng đều được tính trước.

d)

D. Google Pay có thể được sử dụng tại các cửa hàng tạp hóa.

47.

Câu 48: Bạn đang thiết kế áp phích cho khách hàng. Khi làm việc, bạn định kỳ lưu các phiên bản mới của tập tin để theo dõi các thay đổi và ý tưởng thiết kế của mình. Đâu là hai nhóm tập tin thể hiện quy ước đặt tên tập tin phù hợp? (Chọn 2)

a)

A. áp phích_bản nháp1.psd    

áp phích_bản nháp2.psd   

áp phích_BẢN CUỐI.psd

b)

B. áp phích_bản gốc.psd    áp phích_đã cắt.psd   áp phích_thước xám.psd

c)

C. áp phích của tôi.psd    áp phích mới.psd    áp phích.psd

d)

D. áp phích.psd   bản sao áp phích.psd   bản sao áp phích 2.psd

48.

Câu 49: Hai nguyên tắc thiết kế chung cho phần cứng máy tính là gì? (Chọn 2)

a)

A. Dễ làm sạch: Thiết kế hạn chế tối đa việc sử dụng các gam màu nhạt để tránh

hiện tượng bám bẩn và ố vàng.

b)

B. Kích thước và không gian để tiếp cận và sử dụng: Thiết kế cung cấp không gian để tiếp cận, với, thao tác và sử dụng, không phân biệt kích thước, tư thế hoặc khả năng di chuyển của người dùng.

c)

C. Liên kết với Internet Vạn vật: Thiết kế triển khai chức năng trực tuyến bất cứ

khi nào có thể để cải thiện trải nghiệm người dùng.

d)

D. Sử dụng công bằng: Thiết kế hữu ích và có thể bán được cho nhiều người

có các khả năng thể chất/tinh thần khác nhau.

49.

Câu 50: Bạn gặp sự cố khi in tài liệu từ máy tính của mình. Với mỗi câu phát biểu, hãy chọn câu Đúng nếu đó là phương pháp xác nhận kết nối thành công với máy in.

a)

Với máy in được kết nối trực tiếp, hãy thay thế cáp kết nối bằng cáp CAT6.

b)

Kiểm tra trạng thái kết nối máy in trong cửa sổ cài đặt Máy in & Máy quét

(Printers & Scanners).

c)

Đối với máy in được kết nối Ethernet, hãy đảm bảo rằng cáp Ethernet được kết

nối trực tiếp với máy tính thay vì thông qua bộ chuyển đổi hoặc bộ định tuyến.

50.

Câu 51: Bạn hãy cho biết, tổ hợp phím nào sau đây là thao tác tạo thư mục mới

trong File Explorer?

a)

A. Ctrl+Shift+N.

b)

B. Ctrl+F.

c)

C. Ctrl+Shift+F.

d)

D. Ctrl+N.

51.

Câu 52: Bạn hãy cho biết tùy chọn nào sau đây là thích hợp cho phát biểu: "Hầu hết các CPU được tạo thành từ nhiều _______, cho phép một CPU xử lý nhiều luồng đồng thời."

a)

A. Lõi (Cores).

b)

B. Đơn vị (Units).

c)

C. Bộ xử lý (Processors).

d)

D. Làn (Lanes).

52.

Câu 53: Bạn hãy cho biết, phát biểu nào sau đây là đúng về cáp HDMI? (Chọn 2)

a)

A. Đầu nối HDMI loại C có số Pin ít hơn đầu nối HDMI loại A.

b)

B. Đầu nối HDMI loại D được sử dụng phổ biến với điện thoại di động.

c)

C. Đầu nối  HDMI loại C còn được gọi là Mini-HDMI.

d)

D. Cáp HDMI chuyển Video nhưng không chuyển âm thanh.

53.

Câu 54: Với mỗi câu phát biểu về trình duyệt Web,

hãy chọn Có (câu Đúng) nếu bạn có thể thực hiện tác vụ

a)

Tùy chỉnh các nút, menu hoặc thanh công cụ của trình duyệt Web.

b)

Thay đổi trang chủ của trình duyệt Web.

c)

Thêm các phần bổ trợ và phần mở rộng vào trình duyệt để có thêm chức năng

54.

Câu 55: Tùy chọn nào sau đây là phát biểu đúng về quyền đối với tập tin tài liệu? (Chọn 2)

a)

A. Việc đặt tài liệu thành Đọc-Ghi cho phép người khác thay đổi nội dung tài

liệu và thêm chú thích vào tài liệu.

b)

B. Cài đặt mặc định cho bất kỳ tài liệu xử lý văn bản mới nào là Chỉ đọc.

c)

C. Việc đặt tài liệu thành Chỉ đọc ngăn chặn người khác tạo bản sao mới của tài

liệu.

d)

D. Chỉ có thể xem nhưng không được sửa đổi một tài liệu Chỉ đọc.

55.

Câu 56: Cô Wilkins đang xử lý một bảng tính. Ở cột đầu tiên, cô nhập danh sách học sinh trong lớp. Ở cột thứ hai, cô ấy nhập "Có" hoặc "Không" cạnh tên của từng học sinh để biểu thị việc học sinh đã hoàn thành bài kiểm tra cuối kỳ hay chưa. Ở một số phần trong danh sách, cô nhận thấy rằng khi cô nhập chữ cái "Y", từ "Có" sẽ xuất hiện trong ô. Tính năng nào tạo nên sự thay đổi này?

a)

A. Tự khớp (AutoFit).

b)

B. Tự động hoàn tất (AutoComplete).

c)

C. Tự động điền (AutoFill).

d)

D. Tự định dạng (AutoFormat).

56.

Câu 57: Hãy chọn phần mở rộng tập tin với tình huống hỗ trợ tương ứng sau :

"Ảnh mà bạn sẽ hiển thị trên trang Web"

a)

.jpg

b)

.png

c)

.pdf

d)

.txt

57.

Câu 58: Hãy chọn phần mở rộng tập tin với tình huống hỗ trợ tương ứng sau :

"Tập tin mà bạn sẽ gửi qua Email cho công ty in"

a)

.jpg

b)

.png

c)

.pdf

d)

.txt

58.

Câu 59: Hãy chọn phần mở rộng tập tin với tình huống hỗ trợ tương ứng sau :

"Logo có nền trong suốt"

a)

.jpg

b)

.png

c)

.pdf

d)

.txt

59.

Câu 60: Hãy chọn phần mở rộng tập tin với tình huống hỗ trợ tương ứng sau :

"Tập tin chứa các văn bản chưa định dạng"

a)

.jpg

b)

.png

c)

.pdf

d)

.txt

60.

Câu 61: Hai tùy chọn nào có thể giúp cho việc sử dụng máy tính dễ dàng hơn đối với những người bị hạn chế về khả năng di chuyển?

a)

A. Bảng phiên mã.

b)

B. Tùy chọn chỉ dùng bàn phím.

c)

C. Tùy chọn chuyển giọng nói thành văn bản.

d)

D. Màn hình lớn hơn.

61.

Câu 62: Bạn đang sử dụng máy tính xách tay để làm việc trong khu vực ngoài trời đầy nắng. Bạn cần giảm thiểu tình trạng mỏi mắt. Bạn nên điều chỉnh cài đặt màn hình nào?

a)

A. Độ tương phản (Contrast).

b)

B. Độ sáng (Brightness).

c)

C. Độ sắc nét (Sharpness).

d)

D. Co giãn (Scale).

62.

Câu 63: Với mỗi câu phát biểu về điện toán đám mây, hãy chọn câu Đúng :

a)

Các ứng dụng đám mây phải được cập nhật thủ công.

b)

Lưu trữ tập tin trên đám mây kém an toàn hơn so với lưu trữ tập tin cục bộ.

c)

Các ứng dụng và lưu trữ trên đám mây sẽ không có khả năng bị gặp sự cố dịch vụ.

d)

Bạn có thể truy cập các tập tin được lưu trữ trong bộ nhớ đám mây từ bất cứ nơi

đâu có kết nối Internet.

63.

Câu 64: Bạn hãy cho biết, ứng dụng nào sau đây được sử dụng để nén tập tin trong Windows?

a)

A. BitLocker.

b)

B. 7-Zip.

c)

C. Send.

d)

D. Compress.