wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Tin học 7: Kiến thức và Câu hỏi trắc nghiệm ban đầu

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Khi nhận lời mời kết bạn và tin nhắn từ một người lạ trên mạng xã hội, lựa chọn an toàn nhất là gì?

a)

Từ chối kết bạn và không phản hồi

b)

Nhắn hỏi xem có quen biết không rồi kết bạn

c)

Vào trang cá nhân xem ảnh, nếu quen thì kết bạn

d)

Chấp nhận kết bạn và trả lời ngay

2.

Đang xem tin tức trên mạng, em tình cờ thấy video có hình ảnh bạo lực khiến em rất sợ. Em nên làm gì?

a)

Chia sẻ video để cảnh báo bạn bè

b)

Đóng lại rồi xem tiếp như bình thường

c)

Báo cho cha mẹ hoặc thầy cô ngay

d)

Mở video xem tiếp cho quen

3.

Tác hại thường gặp của nghiện chơi game trên mạng là gì?

a)

Tập thể dục đều đặn hơn

b)

Giao tiếp xã hội tốt hơn

c)

Học tập tiến bộ nhanh hơn

d)

Rối loạn giấc ngủ, đau đầu

4.

Chúng ta nên làm như thế nào để tự bảo vệ bản thân khi sử dụng mạng xã hội?

a)

Cân nhắc trước khi chia sẻ hình ảnh, video clip hay thông tin trên mạng xã hội

b)

Tất cả các phương án trên

c)

Cẩn thận khi cung cấp thông tin cá nhân trên mạng xã hội

d)

Cài đặt chế độ riêng tư trên mạng xã hội

5.

Khi lướt mạng Facebook, em thấy một nội dung sai sự thật có ảnh hưởng đến người khác, em sẽ làm gì?

a)

Chia sẻ ngay để nhiều người cùng biết

b)

Bình luận, hùa theo nội dung đó

c)

Không làm gì cả vì biết đó là thông tin sai sự thật

d)

Chi nhấn like mà không bình luận gì

6.

Em rất muốn khoe ảnh hoặc video dã ngoại cùng các bạn lên mạng vì hình ảnh của em rất đẹp. Nhưng bạn em không thích vì có một số ảnh bạn em không được ưng ý, em sẽ làm gì?

a)

Em vẫn đăng nhưng không cho bạn em biết

b)

Em sẽ không đăng, vì nếu đăng bạn em sẽ phiền lòng

c)

Em vẫn đăng, vì em chụp em có quyền đăng

d)

Em vẫn đăng vì hình của em đẹp, ảnh của bạn không đẹp cũng không sao

7.

Khi trò chuyện trên mạng em nên sử dụng webcam khi nào?

a)

Không bao giờ sử dụng webcam

b)

Khi nói chuyện với những người em chỉ biết qua mạng

c)

Khi nói chuyện với những người em biết trong thế giới thực như bạn học, người thân, ...

d)

Khi nói chuyện với bất kì ai

8.

Những việc nào sau đây em nên thực hiện khi giao tiếp qua mạng?

a)

Đưa thông tin, hình ảnh cá nhân của người khác lên mạng khi chưa được họ cho phép

b)

Nói bậy, nói xấu người khác, sử dụng tiếng lóng, hình ảnh không lành mạnh

c)

Tìm sự hỗ trợ của bố mẹ, thầy cô, người tư vấn khi bị bắt nạt trên mạng

d)

Giấu bố mẹ, thầy cô vấn đề khiến em căng thẳng, sợ hãi khi sử dụng mạng

9.

Đối với học sinh, cách tốt nhất nên làm khi bị ai đó bắt nạt trên mạng là gì?

a)

Đe dọa người bắt nạt mình

b)

Cố gắng quên đi và tiếp tục chịu đựng

c)

Nhờ bố mẹ, thầy cô giáo giúp đỡ, tư vấn

d)

Nói lời xúc phạm người đó

10.

Đâu là phát biểu đúng khi nói đến thuật toán tìm kiếm tuần tự?

a)

Cả A, B sai

b)

Cả A, B đúng

c)

Khi chưa tìm thấy và chưa tìm hết thì còn tim tiếp

d)

Thực hiện tìm lần lượt từ đầu đến cuối danh sách

11.

Mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng ngôn ngữ tự nhiên gồm có mấy bước?

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

12.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự một số trong dãy số A dừng khi nào?

a)

Nếu tìm thấy giá trị cần tìm trong dãy A

b)

Nếu tìm đến giá trị cuối trong dãy số mà không tìm thấy giá trị cần tìm

c)

Nếu tìm thấy giá trị cần tìm trong dãy A hoặc nếu tìm đến giá trị cuối trong dãy số mà không tìm thấy giá trị cần tìm

d)

Đáp án khác

13.

Trong mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng ngôn ngữ tự nhiên thì bước “Trả lời Tìm thấy và chỉ ra vị trí phần tử tìm được; Kết thúc” là bước thứ mấy của thuật toán?

a)

Bước 5

b)

Bước 4

c)

Bước 2

d)

Bước 3

14.

Bước 1 trong mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng ngôn ngữ tự nhiên là gì?

a)

Trả lời “Tìm thấy” và chỉ ra vị trí phần tử tìm được; Kết thúc

b)

Trả lời “không tìm thấy” và kết thúc

c)

Xét phần tử đầu tiên của danh sách

d)

Kiểm tra đã hết danh sách chưa

15.

Trong tìm kiếm tuần tự thì có mấy điều kiện cần kiểm tra để dừng vòng lặp?

a)

Không

b)

3

c)

2

d)

1

16.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc như thế nào?

a)

Sắp xếp lại dữ liệu theo thứ tự bằng chữ cái

b)

So sánh giá trị cần tìm với từng phần tử theo thứ tự

c)

Chỉ kiểm tra phần tử đầu và cuối danh sách

d)

Nhảy cóc qua một nửa danh sách để tăng tốc

17.

Điều gì xảy ra khi thuật toán tìm kiếm tuần tự không tìm thấy giá trị cần tìm trong danh sách?

a)

Tiếp tục tìm kiếm và không bao giờ kết thúc

b)

Thông báo “Tìm thấy”

c)

Thông báo “Không tìm thấy” và kết thúc

d)

Thông báo “Tìm thấy” và kết thúc

18.

Để tìm kiếm một số trong dãy số bằng thuật toán tìm kiếm tuần tự, ta thực hiện bước nào sau đây?

a)

So sánh lần lượt từ số đầu tiên trong dãy số với số cần tìm

b)

So sánh số cần tìm với số ở giữa dãy số

c)

Lấy ngẫu nhiên một số để so sánh với số cần tìm

d)

Sắp xếp dãy số theo thứ tự tăng dần rồi tìm

19.

Có 6 thẻ số đặt úp trên mặt bàn thành một dãy như hình. Hãy chọn cách thực hiện để tìm một số bất kì trong dãy số ghi trên các thẻ?

a)

Lật một thẻ ngẫu nhiên một lần duy nhất

b)

Lần lượt lật các thẻ lên cho đến khi tìm được số cần tìm

c)

Lật thẻ đầu tiên và dừng lại ngay

d)

Lật thẻ cuối cùng trước rồi quay lại đầu

20.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần thực hiện bao nhiêu bước để tìm thấy số 7 trong danh sách [1, 4, 8, 7, 10, 28]?

a)

4 bước kiểm tra liên tiếp

b)

3 bước kiểm tra liên tiếp

c)

6 bước kiểm tra liên tiếp

d)

5 bước kiểm tra liên tiếp

21.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần bao nhiêu bước để tìm thấy số 25 trong danh sách [3, 5, 12, 7, 11, 25]?

a)

8 bước so sánh liên tiếp

b)

6 bước so sánh liên tiếp

c)

5 bước so sánh liên tiếp

d)

7 bước so sánh liên tiếp

22.

Tìm kiếm tuần tự số 10 trong danh sách [2, 6, 8, 4, 10, 12]. Đầu ra là gì?

a)

Thông báo “không tìm thấy”

b)

Thông báo “tìm thấy”, giá trị cần tìm ở vị trí thứ 6 của danh sách

c)

Thông báo “tìm thấy”

d)

Thông báo “tìm thấy”, giá trị cần tìm ở vị trí thứ 5 của danh sách

23.

Cho sơ đồ khối hiển thị các bước xem tên học sinh đầu tiên, kiểm tra tên cần tìm, rồi lần lượt xem tên tiếp theo. Thuật toán được mô tả là gì?

a)

Thuật toán tìm kiếm tên khách hàng

b)

Thuật toán tìm kiếm địa chỉ học sinh

c)

Thuật toán tìm kiếm tên học sinh

d)

Thuật toán tìm kiếm địa chỉ khách hàng

24.

Với sơ đồ khối tìm tên học sinh, đầu ra của thuật toán dưới là gì?

a)

Danh sách tên học sinh

b)

Số lượng tên học sinh

c)

Có tìm thấy tên học sinh cần tìm không

d)

Tên học sinh bị trùng

25.

Trong tìm kiếm tuần tự, khi đang ở một phần tử và so sánh không trùng khớp, bước xử lý tiếp theo là gì?

a)

Quay lại phần tử trước đó để kiểm tra lại

b)

Bỏ qua phần tử hiện tại và kết thúc luôn

c)

Chuyển sang phần tử tiếp theo trong danh sách

d)

Nhảy đến phần tử ở giữa danh sách

26.

Khi duyệt hết danh sách mà chưa tìm thấy giá trị cần tìm, điều kiện nào trên sơ đồ khối sẽ dẫn đến kết luận “Không tìm thấy”?

a)

Nhánh kiểm tra ‘Có đúng tên cần tìm không?’ trả lời Không

b)

Nhánh kiểm tra ‘Có đúng tên cần tìm không?’ trả lời Đúng

c)

Nhánh kiểm tra ‘Có đúng là hết danh sách không?’ trả lời Sai

d)

Nhánh kiểm tra ‘Có đúng là hết danh sách không?’ trả lời Đúng

27.

Vì sao thuật toán tìm kiếm tuần tự phù hợp cho danh sách nhỏ hoặc chưa sắp xếp?

a)

Vì chỉ kiểm tra hai phần tử đầu danh sách

b)

Vì không cần sắp xếp, duyệt lần lượt từng phần tử

c)

Vì luôn bắt đầu từ phần tử ở giữa danh sách

d)

Vì yêu cầu danh sách đã sắp xếp tăng dần

28.

Thông tin đầu vào tại vị trí X (phía dưới Bắt đầu) là?

a)

Danh sách họ tên học sinh

b)

Đáp án khác

c)

Tên sách cần tìm

d)

Danh sách tên sách

29.

Tư tưởng của thuật toán tìm kiếm nhị phân là gì?

a)

Tại mỗi bước tiến hành so sánh X với phần tử giữa của dãy. Dựa vào bước so sánh này quyết định tìm kiếm ở nửa đầu hay ở nửa sau của danh sách.

b)

So sánh X lần lượt với các phần tử a1, a2, …, an

c)

Tìm kiếm dựa vào cây tìm kiếm.

d)

Tìm kiếm từ đầu đến cuối dãy.

30.

Tại mỗi bước lặp, thuật toán tìm kiếm nhị phân sẽ:

a)

Thu hẹp danh sách tìm kiếm chỉ còn một nửa.

b)

Đáp án khác

c)

Danh sách sẽ được sắp xếp lại.

d)

Các phần tử trong danh sách sẽ giảm một nửa.

31.

Thuật toán tìm kiếm nhị phân thực hiện trên danh sách nào?

a)

Đã được sắp xếp.

b)

Cả A, B và C.

c)

Đã được hoán đổi.

d)

Đã được chỉnh sửa.

32.

Mô tả thuật toán tìm kiếm nhị phân bằng ngôn ngữ tự nhiên gồm có mấy bước?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

33.

Sử dụng thuật toán tìm kiếm nhị phân sẽ phù hợp trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Tìm một từ tiếng anh trong quyển từ điển.

b)

Tìm một số trong một danh sách.

c)

Tìm tên một nước trong danh sách.

d)

Tìm tên một bài học trong quyển sách.

34.

Trong thuật toán tìm kiếm nhị phân thì vùng tìm kiếm lúc ban đầu là gì?

a)

Nửa đầu danh sách.

b)

Nửa đầu danh sách.

c)

Đáp án khác

d)

Toàn bộ danh sách.

35.

Vị trí giữa của vùng tìm kiếm trong thuật toán tìm kiếm nhị phân được tính như thế nào?

a)

Vị trí cuối – vị trí đầu +1

b)

Vị trí cuối + vị trí đầu -1

c)

Lấy phần nguyên (Vị trí cuối + vị trí đầu)/2

d)

(Vị trí cuối – vị trí đầu)/2

36.

Khi so sánh giá trị cần tìm với giá trị của vị trí giữa của danh sách đã sắp xếp theo thứ tự tăng dần, nếu giá trị cần tìm nhỏ hơn giá trị giữa thì ta tìm vị trí nào?

a)

Dừng lại

b)

Tìm trong nửa sau của danh sách

c)

Tìm trong nửa đầu của danh sách

d)

Tìm trong nửa đầu hoặc nửa sau của danh sách

37.

Trong mô tả thuật toán tìm kiếm nhị phân bằng ngôn ngữ tự nhiên thì tại bước “Nếu giá trị cần tìm bằng giá trị của vị trí giữa thì kết luận giá trị cần tìm xuất hiện tại vị trí giữa và kết thúc” là bước thứ mấy?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

38.

Điều kiện dừng trong thuật toán tìm kiếm nhị phân là gì?

a)

Khi tìm đến giá trị cuối cùng trong danh sách

b)

Khi chưa tìm thấy

c)

Khi đã chưa tìm thấy và chưa hết danh sách

d)

Khi đã tìm thấy hoặc khi đã hết danh sách

39.

Thuật toán tìm kiếm nhị phân bắt đầu thực hiện ở vị trí nào trong danh sách?

a)

Vị trí cuối cùng

b)

Bất kì vị trí nào

c)

Vị trí đầu tiên

d)

Vị trí giữa

40.

Điều gì xảy ra khi thuật toán nhị phân không tìm thấy phần tử cần tìm kiếm trong danh sách?

a)

Tiếp tục tìm kiếm và không bao giờ kết thúc

b)

Thông báo “Tìm thấy” và tìm tiếp xem còn phần tử nào nữa không

c)

Thông báo “Không tìm thấy” và kết thúc

d)

Thông báo “Tìm thấy” và kết thúc

41.

Thuật toán tìm kiếm nhị phân cần bao nhiêu bước lặp để thông báo không tìm thấy số 15 trong danh sách [3, 5, 7, 11, 12, 25]?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

42.

Cho danh sách tên khách hàng với các vị trí như hình. Để tìm khách hàng có tên là “Liên” trong danh sách theo thuật toán tìm kiếm nhị phân thì tại bước 1 sẽ xét tại vị trí nào?

a)

Vị trí 5

b)

Vị trí 4

c)

Vị trí 1

d)

Vị trí 9

43.

Trong thuật toán tìm kiếm nhị phân, sau khi thực hiện xong bước 1 mà chưa tìm thấy giá trị cần tìm thì vùng tìm kiếm sẽ là:

a)

Nửa đầu hoặc nửa sau danh sách

b)

Toàn bộ danh sách

c)

Nửa đầu danh sách

d)

Nửa đầu danh sách

44.

Trong mô tả thuật toán tìm kiếm nhị phân bằng ngôn ngữ tự nhiên thì tại bước “Xác định vị trí giữa của vùng tìm kiếm” là bước thứ mấy?

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

45.

Thuật toán tìm kiếm nhị phân cần bao nhiêu bước để tìm thấy “Mai” trong danh sách [“Hoa”, “Lan”, “Ly”, “Mai”, “Phong”, “Vy”]?

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

46.

Chọn câu diễn đạt đúng hoạt động của thuật toán tìm kiếm nhị phân:

a)

Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.

b)

Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.

c)

Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.

d)

Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.

47.

Thuật toán tìm kiếm nhị phân cần bao nhiêu bước để tìm thấy Thailand trong danh sách tên các nước: Brunei, Campodia, Laos, Myanmar, Singapore, Thailand, Vietnam?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.

Chọn phát biểu đúng về giao tiếp trên mạng.

a)

Cần có quy tắc và văn hóa giống đời thực

b)

Không thể gây hậu quả dù thiếu văn hóa

c)

Hoàn toàn tự do, không cần quy tắc ứng xử

d)

Chỉ người lớn mới cần tuân thủ quy tắc

49.

Hành vi nào phù hợp khi tham gia giao tiếp qua mạng?

a)

Tự ý chia sẻ thông tin người khác

b)

Luôn dùng ngôn ngữ lịch sự, tôn trọng

c)

Không đọc nội quy nhóm trước khi đăng

d)

Trả lời bằng từ ngữ thô tục khi tức giận

50.

Khi gặp nội dung xấu, không phù hợp trên mạng, em nên làm gì?

a)

Đóng lại ngay và báo cho người lớn

b)

Lưu về máy để xem sau

c)

Chia sẻ để bạn bè cùng xem thử

d)

Bỏ qua và tiếp tục lướt thêm

51.

Phát biểu nào về nghiện Internet là chính xác?

a)

Nghiện Internet chỉ xảy ra với người lớn tuổi

b)

Nghiện Internet không ảnh hưởng đến học tập

c)

Internet chỉ là thông tin nên không thể nghiện

d)

Internet có thể gây nghiện và ảnh hưởng xấu

52.

Chọn phát biểu đúng về đầu vào của thuật toán tìm kiếm tuần tự.

a)

Cặp chỉ số bắt đầu và kết thúc

b)

Một số tự nhiên lớn hơn 0

c)

Danh sách đã sắp xếp tăng dần

d)

Danh sách bất kì và giá trị cần tìm

53.

Đầu ra của thuật toán tìm kiếm tuần tự là gì?

a)

Thông báo có tìm thấy và vị trí hoặc không tìm thấy

b)

Danh sách mới đã được sắp xếp

c)

Giá trị lớn nhất trong danh sách

d)

Số lần so sánh đã thực hiện

54.

Phát biểu nào sau đây sai về đầu vào/đầu ra của tìm kiếm tuần tự?

a)

Đầu ra có thể là không tìm thấy

b)

Đầu vào không yêu cầu sắp xếp trước

c)

Đầu ra chỉ là thông báo tìm thấy, không có vị trí

d)

Đầu vào gồm danh sách và giá trị cần tìm

55.

Mục tiêu chính của việc sắp xếp trước khi tìm kiếm là gì?

a)

Tăng độ dài danh sách

b)

Giúp tìm kiếm nhanh hơn

c)

Tránh nhập dữ liệu đầu vào

d)

Giảm số lượng phần tử cần tìm

56.

Điều kiện lặp của thuật toán tìm kiếm nhị phân là gì?

a)

Chỉ dừng khi gặp phần tử lớn nhất

b)

Chưa tìm thấy phần tử cần tìm hoặc chưa hết danh sách

c)

Luôn duyệt hết danh sách dù đã thấy

d)

Chỉ so sánh với phần tử đầu tiên

57.

Trong danh sách điểm 7,5; 8,0; 8,5; 9,0; 9,5; 10, vị trí giữa lần đầu là giá trị nào?

a)

8,5 ở giữa danh sách

b)

8,0 ở giữa danh sách

c)

9,5 ở giữa danh sách

d)

9,0 ở giữa danh sách

58.

Khi tìm giá trị 9,5 bằng nhị phân, sau so sánh 9,5 > 8,5, ta thu hẹp vùng tìm kiếm như thế nào?

a)

Tiếp tục xét toàn bộ danh sách

b)

Chỉ xét nửa sau danh sách

c)

Chỉ xét nửa trước danh sách

d)

Dừng vì đã tìm thấy ngay

59.

Trong giao tiếp trực tuyến, phát biểu nào là sai?

a)

Chỉ truy cập trang phù hợp lứa tuổi

b)

Dùng lời lẽ lịch sự, tôn trọng

c)

Cần tuân thủ quy tắc ứng xử

d)

Giao tiếp mạng là ảo nên không cần văn hóa

60.

Hành động nào giúp an toàn khi duyệt web?

a)

Tắt mọi phần mềm bảo vệ

b)

Nhấp mọi quảng cáo hấp dẫn

c)

Chỉ truy cập trang phù hợp lứa tuổi

d)

Chia sẻ thông tin cá nhân công khai

61.

Đặc điểm cơ bản của tìm kiếm tuần tự là gì?

a)

Duyệt lần lượt từng phần tử để so sánh

b)

Chia đôi danh sách ở mỗi bước

c)

Chỉ hoạt động với dữ liệu đã sắp xếp

d)

Luôn nhanh hơn mọi thuật toán khác

62.

Khi không tìm thấy giá trị cần tìm trong tìm kiếm tuần tự, thuật toán trả về gì?

a)

Phần tử đầu tiên của danh sách

b)

Giá trị gần đúng nhất

c)

Thông báo không tìm thấy

d)

Số lần duyệt tối đa

63.

Trong tìm kiếm nhị phân, khi so sánh phần tử giữa với giá trị cần tìm và thấy bằng nhau, bước tiếp theo là gì?

a)

Hợp nhất hai nửa và so sánh lại từ đầu

b)

Tiếp tục chia danh sách làm đôi thêm lần nữa

c)

Chuyển sang tìm kiếm tuyến tính toàn bộ danh sách

d)

Dừng thuật toán vì đã tìm thấy vị trí cần thiết

64.

Danh sách đầu vào cho tìm kiếm nhị phân cần có tính chất nào để thuật toán hoạt động đúng?

a)

Đã được sắp xếp theo thứ tự tăng hoặc giảm

b)

Chỉ chứa số nguyên dương không lặp lại

c)

Có kích thước là lũy thừa của 2

d)

Chứa ít nhất một phần tử bằng giá trị cần tìm