wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN HỌC 7 - ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ II

Total questions: 67

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Chức năng của hàm SUM là:

a)

Tìm giá trị lớn nhất

b)

Tìm giá trị nhỏ nhất

c)

Tính trung bình cộng

d)

Tính tổng

2.

Chức năng của hàm MAX là:

a)

Tìm giá trị lớn nhất

b)

Tìm giá trị nhỏ nhất

c)

Tính trung bình cộng

d)

Tính tổng

3.

Chức năng của hàm MIN là:

a)

Tìm giá trị lớn nhất

b)

Tìm giá trị nhỏ nhất

c)

Tính trung bình cộng

d)

Tính tổng

4.

Chức năng của hàm AVERAGE là:

a)

Tìm giá trị lớn nhất

b)

Tìm giá trị nhỏ nhất

c)

Tính trung bình cộng

d)

Tính tổng

5.

Chức năng của hàm COUNT:

a)

Tìm giá trị lớn nhất

b)

Tìm giá trị nhỏ nhất

c)

Đếm các ô chứa dữ liệu số

d)

Tính tổng

6.

Trong các công thức dưới đây, công thức nào là đúng?

a)

2^3 + 4 =

b)

= 9* 5 / 2

c)

= ( 2 + 7 ) : 3

d)

( 7 - 3 ) / 2

7.

Cách viết địa chỉ khối nào sau đây là đúng?

a)

B2 .. D9

b)

B2 : D9

c)

B2 – D9

d)

B2 → D9

8.

Vị trí số 1 là:

a)

Tên hàng

b)

Hộp tên

c)

Tên trang tính

d)

Vùng nút lệnh

9.

Vị trí số 2 là:

a)

Tên hàng

b)

Hộp tên

c)

Tên trang tính

d)

Vùng nút lệnh

10.

Vị trí số 3 là:

a)

Tên hàng

b)

Hộp tên

c)

Tên trang tính

d)

Vùng nút lệnh

11.

Vị trí số 4 là:

a)

Tên hàng

b)

Hộp tên

c)

Tên trang tính

d)

Vùng các ô dữ liệu

12.

Vị trí số 2 là:

a)

Tên hàng

b)

Hộp tên

c)

Tên trang tính

d)

Vùng nút lệnh

13.

Vị trí số 5 là:

a)

Tên hàng

b)

Tên cột

c)

Tên trang tính

d)

Vùng nút lệnh

14.

Vị trí số 6 là:

a)

Tên hàng

b)

Tên cột

c)

Tên trang tính

d)

Vùng nút lệnh

15.

Vị trí số 5 là:

a)

Tên hàng

b)

Tên cột

c)

Tên trang tính

d)

Vùng nút lệnh

16.

Để lưu bảng tính thực hiện thao tác:

a)

Home -> Save

b)

View -> Save

c)

Insert -> Save

d)

   File -> Save

17.

Chọn đáp án đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Chọn đáp án đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Làm cách nào để chọn một hàng?

a)

Nháy chuột vào tên cột

b)

Nháy chuột vào tên hàng.

c)

Nháy chuột tại +

d)

Nhấn tổ hợp phím ALT+A

20.

Để chọn nhiều cột hoặc hàng cùng lúc phải làm thế nào?

a)

Nhấn giữ phím Shift

b)

    Nhấn giữ phím Ctrl

c)

    Nhấn giữ phím Space

d)

   Nhấn giữ phím Alt

21.

Thao tác nào có thể thực hiện đổi tên trang tính?

a)

Nháy chuột phải vào tên trang tính  -> chọn Delete -> nhập tên mới.

b)

Nháy chuột phải vào tên trang tính  -> chọn Insert -> nhập tên mới.

c)

   Nháy đúp chuột vào tên trang tính  -> nhập tên mới.

d)

Nháy chuột vào tên trang tính  -> nhập tên mới.

22.

Sắp xếp các thao tác dưới đây theo đúng thứ tự thực hiện việc di chuyển khối ô:

1- Chọn khối

2- Nhấn Ctrl + X

3- Nhấn Ctrl+V

4- Nháy chuột chọn ô là góc trên bên trái của đích đến

a)

2-3-1-4

b)

1-2-4-3

c)

4-2-1-3

d)

3-1-4-2

23.

Tổ hợp phím nào có thể thực hiện sao chép khối/ô?

a)

Ctrl + X

b)

Ctrl + C

c)

Ctrl + H

d)

Ctrl + I

24.

Tổ hợp phím nào có thể thực hiện di chuyển khối/ô?

a)

Ctrl + X

b)

Ctrl + C

c)

Ctrl + H

d)

Ctrl + I

25.

Ta có ô A1 có dữ liệu là 1 khi bấm vào lệnh ở hình bên , kết quả hiển thị là:

a)

0.01%

b)

0.1%

c)

1%

d)

100%

26.

Ta có ô A2 có dữ liệu là 0.2 khi bấm vào lệnh ở hình bên, kết quả hiển thị là:

a)

0.02%

b)

0.2%

c)

2%

d)

20%

27.

Trong Excel, ô chứa một công thức được bắt đầu bằng dấu:

a)

=

b)

==

c)

+

d)

://

28.

Công thức nào thực hiện được khi nhập vào ô tính?

a)

=202+1

b)

20^2+1

c)

=20:2

d)

=20^2+1

29.

Sắp xếp các thao tác dưới đây theo đúng thứ tự thực hiện việc Sao chép công thức (Tự động điền công thức theo mẫu):

1-      Trỏ chuột vào điểm góc dưới bên phải, khi con trỏ chuột thành dấu (+)

2-      Kéo thả chuột đến các ô cần sao chép công thức

3- Chọn ô cần sao chép

a)

1-2-3

b)

2-1-3

c)

2-3-1

d)

3-1-2

30.

Đâu là ký hiệu phép toán trong công thức của Excel?

a)

+, *, ÷

b)

+, -, %

c)

-, x, ÷

d)

-, /, ^

31.

Chọn đáp án đúng trong hình bên:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Chọn đáp án đúng trong hình bên:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Chọn đáp án đúng trong hình bên:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Chọn đáp án đúng trong hình bên:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Chọn đáp án đúng trong hình bên:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Chọn đáp án đúng trong hình bên:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Chọn đáp án đúng trong hình bên:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Sắp xếp các thao tác dưới đây theo đúng thứ tự thực hiện việc in trang tính:

1-      Điều chỉnh phù hợp

2-      Xem trước khi in

3- In trang tính

a)

1-3-2

b)

2-1-3

c)

3-1-2

d)

3-2-1

39.

Cú pháp nhập hàm vào ô tính:

a)

=Danh sách đầu vào(Tên hàm)          

b)

=Tên hàm

c)

Tên hàm(Danh sách đầu vào)

d)

=Tên hàm(Danh sách đầu vào)

40.

Để trình bày và tính toán dữ liệu dưới dạng bảng ta nên sử dụng phần mềm Excel

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Tên ô (Địa chỉ ô): được xác định bằng cách ghép tên cột và tên hàng

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Trong Excel, khối ô là một nhóm liền kề nhau tạo thành hình chữ nhật

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Không thể dùng bảng tính Excel để làm các phép tính số học.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Để hoàn tất thao tác nhập dữ liệu vào Excel ta gõ phím Shift.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Mỗi hàm trong Excel được đặt theo tên riêng và thể hiện ý nghĩ của hàm

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Để hiển thị số tiền bằng đồng đô la ta nháy vào lệnh "$"

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Để gộp khối và căn giữa, ta sử dụng lệnh "Merge & Center"

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Để điều khiển tính toán tự động, ta viết công thức chứa địa chỉ ô tính

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Để hiển thị đầy đủ thứ, ngày, tháng, năm chọn Long Date

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Trong Excel để xóa dữ liệu trong khối ô, sau khi chọn khối ô ta nhấn phím Tab.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Nội dung trong ô bắt đầu với dấu “+” thì đó là một công thức. 

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Thanh công thức hiển thị nội dung của ô đang chọn

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Không thể sửa lại công thức bị sai tại thanh công thức

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Để làm tròn 4.75 thành 5, ta nhấn 2 lần vào nút lệnh

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Để số đang làm tròn 5.5 về lại thành 4.75 ta nhấn 1 lần vào nút lệnh

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Trong Excel, Khi cần tìm số lớn nhất trong dãy số 6, 9, 12, 3, 4 ta nhập công thức =MAX(6,9,12,3,4)

a)

Đúng

b)

Sai

57.

12100\frac{12}{100}  khi chuyển sang công thức của Excel là: = 12%

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Công thức =MAX(7,9,12,7,2) cho kết quả là:

(a)  

59.

Công thức =MIN(1,7,28,9,5) cho kết quả là:

(a)  

60.

Công thức =SUM(5,8,3,9) cho kết quả là:

(a)  

61.

Công thức =AVERAGE(6,3,9) cho kết quả là:

(a)  

62.

Công thức =COUNT(5,3,7,4,5,1) cho kết quả là:

(a)  

63.

Tại ô C6 ta gõ công thức: =MAX(B2,B3,B4,B5)

kết quả là:

(a)  

64.

Tại ô C7 ta gõ công thức: =MIN(B2,B3,B4,B5)

kết quả là:

(a)  

65.

Tại ô C7 ta gõ công thức: =COUNT(B2,B3,B4,B5)

kết quả là:

(a)  

66.

Tại ô C7 ta gõ công thức: =SUM(B2,B3,B4,B5)

kết quả là:

(a)  

67.

Tại ô C7 ta gõ công thức: =AVERAGE(B2:B5)

kết quả là:

(a)