wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Môn Tin Học Lớp 7

Total questions: 71

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Phần mềm bảng tính KHÔN có chức năng cơ bản nào sau đây?

a)

Trình bày dữ liệu dưới dạng bảng.

b)

Thực hiện các phép tính toán phức tạp và vẽ biểu đồ.

c)

Soạn thảo văn bản chuyên nghiệp với nhiều hiệu ứng.

d)

Tự động cập nhật kết quả khi dữ liệu nguồn thay đổi (nếu dùng công thức).

2.

Trong giao diện phần mềm bảng tính (ví dụ: Microsoft Excel), thành phần nào dùng để hiển thị địa chỉ của ô đang được chọn?

a)

Vùng nhập dữ liệu.

b)

Thanh công thức.

c)

Hộp địa chỉ (Name Box).

d)

Thanh trạng thái.

3.

Địa chỉ của một ô tính được xác định bởi:

a)

Tên hàng và tên cột.

b)

Tên cột và tên hàng.

c)

Số thứ tự của ô theo hàng.

d)

Số thứ tự của ô theo cột.

4.

Một khối gồm nhiều ô liền kề nhau tạo thành hình chữ nhật được gọi là:

a)

Bảng tính (Worksheet).

b)

Trang tính (Sheet).

c)

Vùng dữ liệu (Range).

d)

Ô tính (Cell).

5.

Khi nhập dữ liệu kiểu số vào ô tính, phần mềm bảng tính thường tự động căn lề như thế nào?

a)

Căn lề trái.

b)

Căn lề phải.

c)

Căn lề giữa.

d)

Không căn lề.

6.

Để nhập một công thức vào ô tính, ký tự đầu tiên cần gõ là:

a)

Dấu hai chấm (:).

b)

Dấu chấm phẩy (;).

c)

Dấu bằng (=).

d)

Dấu thăng ().

7.

Phép toán luỹ thừa trong công thức của phần mềm bảng tính được kí hiệu là:

a)

^

b)

*

c)

/

d)

%

8.

Giả sử tại ô C2 có công thức =A2+B2. Khi sao chép công thức này đến ô C3, công thức tại ô C3 sẽ là:

a)

=A2+B2

b)

=A3+B2

c)

=A2+B3

d)

=A3+B3

9.

Hàm nào sau đây được dùng để tính tổng các giá trị số trong một vùng?

a)

AVERAGE

b)

MAX

c)

COUN

10.

Hàm nào sau đây được dùng để tính tổng các giá trị số trong một vùng?

a)

AVERAGE

b)

MAX

c)

COUNT

d)

SUM

11.

Để tìm giá trị lớn nhất trong các ô từ A1 đến A5, công thức nào sau đây là đúng?

a)

=MAX(A1:A5)

b)

=MIN(A1:A5)

c)

=SUM(A1:A5)

d)

=AVERAGE(A1:A5)

12.

Hàm COUNT trong bảng tính dùng để làm gì?

a)

Tính tổng các giá trị số.

b)

Đếm số lượng các ô chứa dữ liệu số.

c)

Tìm giá trị nhỏ nhất.

d)

Tính trung bình cộng.

13.

Giả sử các ô A1, A2, A3 lần lượt chứa các giá trị 5, "Tin", 10. Kết quả của hàm =AVERAGE(A1:A3) là bao nhiêu?

a)

5

b)

10

c)

7.5

d)

Báo lỗi

14.

Thao tác nào dùng để thay đổi cách hiển thị số thập phân hoặc thêm dấu phân cách hàng nghìn cho dữ liệu số?

a)

Định dạng bảng (Format as Table).

b)

Định dạng ô (Format Cells) - thẻ Number.

c)

Căn lề (Alignment).

d)

Gộp ô (Merge Cells).

15.

Để hiển thị giá trị 0.25 trong ô A1 thành 25%, ta cần định dạng ô A1 theo kiểu:

a)

Number

b)

Currency

c)

Percentage

d)

Date

16.

Thao tác "Merge & Center" dùng để làm gì?

a)

Gộp nhiều ô thành một ô và căn giữa nội dung.

b)

Chia một ô thành nhiều ô.

c)

Kẻ đường viền cho ô.

d)

Thay đổi độ rộng cột.

17.

Muốn ẩn một cột trong trang tính, ta thực hiện:

a)

Chọn cột đó, nhấn Delete.

b)

Chọn cột đó, nháy chuột phải và chọn Hide.

c)

Chọn cột đó, nháy chuột phải và chọn Clear Contents.

d)

Chọn cột đó, vào File -> Hide.

18.

Khi in bảng tính, các đường kẻ mờ mặc định của lưới ô có được in ra không?

a)

Có, luôn luôn được in ra.

b)

Không, trừ khi ta chủ động kẻ đường viền.

c)

Chỉ in ra khi chọn chế độ in đặc biệt.

d)

Tùy thuộc vào máy in.

19.

Để thay đổi độ rộng của cột sao cho vừa đủ chứa dữ liệu dài nhất trong cột đó, cách nhanh nhất là:

a)

Kéo thả thủ công đường biên bên phải của tiêu đề cột.

b)

Nháy đúp chuột vào đường biên bên phải của tiêu đề cột.

c)

Nhập giá trị độ rộng cột mong muốn vào hộp thoại Format Cells.

d)

Sử dụng lệnh AutoFit Row Height.

20.

Chức năng chính của phần mềm trình chiếu là gì?

a)

Tính toán và xử lý số liệu.

b)

Tạo và trình chiếu các bài thuyết trình đa phương tiện.

c)

Quản lý cơ sở dữ liệu.

d)

Thiết kế đồ họa chuyên nghiệp.

21.

Trang đầu tiên của bài trình chiếu thường được gọi là gì và chứa nội dung gì?

a)

Trang nội dung, chứa chi tiết bài.

b)

Trang tiêu đề, chứa chủ đề bài trình chiếu.

c)

Trang kết luận, tóm tắt nội dung.

d)

Trang mục lục, liệt kê các phần.

22.

Việc sử dụng cấu trúc phân cấp trong trình bày nội dung giúp:

a)

Bài trình chiếu dài hơn.

b)

Nội dung trở nên khó hiểu hơn.

c)

Trình bày thông tin một cách mạch lạc, dễ quản lý.

d)

Tăng số lượng hiệu ứng.

23.

Để tăng/giảm cấp độ của một mục trong danh sách phân cấp, ta thường sử dụng phím nào trên bàn phím?

a)

Enter / Backspace

b)

Ctrl + Mũi tên / Shift + Mũi tên

c)

Tab / Shift + Tab

d)

Alt + Tab / Ctrl + Tab

24.

Layout (Bố cục) trong phần mềm trình chiếu dùng để làm gì?

a)

Áp dụng hiệu ứng chuyển động cho các đối tượng.

b)

Sắp xếp vị trí các khung chứa nội dung (văn bản, hình ảnh,.) trên trang chiếu.

c)

Thay đổi màu nền của trang chiếu.

d)

Chèn thêm trang chiếu mới.

25.

Khi lựa chọn hình ảnh minh họa cho bài trình chiếu, yếu tố nào KHÔNG quá quan trọng?

4 lines
26.

Khi lựa chọn hình ảnh minh họa cho bài trình chiếu, yếu tố nào KHÔNG quá quan trọng?

a)

Phù hợp với nội dung trình bày.

b)

Có tính thẩm mỹ cao.

c)

Kích thước file ảnh phải thật lớn.

d)

Vị trí và kích thước đặt trên trang chiếu hợp lý.

27.

Định dạng văn bản nào sau đây KHÔNG nên lạm dụng trên một trang chiếu?

a)

Sử dụng cỡ chữ lớn cho tiêu đề.

b)

Dùng nhiều màu sắc và nhiều phông chữ khác nhau.

c)

Dùng kiểu chữ thường cho nội dung chính.

d)

Viết nội dung cô đọng, ngắn gọn.

28.

Thao tác nào cho phép áp dụng nhanh một bộ phối màu, phông chữ, hiệu ứng nền thống nhất cho toàn bộ bài trình chiếu?

a)

Chèn WordArt.

b)

Áp dụng Mẫu định dạng (Theme/Design).

c)

Sao chép định dạng (Format Painter).

d)

Chèn hình ảnh (Insert Picture).

29.

Muốn đưa một hình ảnh nằm đè lên văn bản xuống lớp dưới để văn bản hiện lên trên, ta chọn hình ảnh và thực hiện lệnh nào?

a)

Bring Forward

b)

Send Backward

c)

Group

d)

Rotate

30.

Hiệu ứng chuyển trang (Transition) trong phần mềm trình chiếu áp dụng cho đối tượng nào?

a)

Từng hình ảnh trên trang chiếu.

b)

Từng đoạn văn bản trên trang chiếu.

c)

Toàn bộ trang chiếu khi chuyển từ trang này sang trang khác.

d)

Toàn bộ bài trình chiếu khi bắt đầu.

31.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện việc tìm kiếm bằng cách nào?

a)

So sánh với phần tử ở giữa danh sách.

b)

Xét lần lượt từng phần tử từ đầu đến cuối danh sách.

c)

Chia danh sách thành nhiều phần nhỏ để tìm.

d)

Sắp xếp lại danh sách trước khi tìm.

32.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự sẽ dừng lại khi nào?

a)

Khi xét hết danh sách.

b)

Khi tìm thấy phần tử cầ

33.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự sẽ dừng lại khi nào?

a)

Khi xét hết danh sách.

b)

Khi tìm thấy phần tử cần tìm.

c)

Khi tìm thấy phần tử cần tìm hoặc đã xét hết danh sách.

d)

Khi người dùng yêu cầu dừng.

34.

Điều kiện bắt buộc để áp dụng thuật toán tìm kiếm nhị phân là gì?

a)

Danh sách phải có số phần tử là số chẵn.

b)

Danh sách phải chứa dữ liệu kiểu số.

c)

Danh sách phải được sắp xếp theo một thứ tự nhất định.

d)

Danh sách không được chứa phần tử trùng lặp.

35.

Ý tưởng chính của thuật toán tìm kiếm nhị phân là gì?

a)

So sánh lần lượt từ đầu đến cuối.

b)

So sánh giá trị cần tìm với giá trị ở giữa vùng tìm kiếm và loại bỏ một nửa vùng tìm kiếm sau mỗi lần so sánh.

c)

Hoán đổi vị trí các phần tử để tìm kiếm nhanh hơn.

d)

Đếm số lần xuất hiện của phần tử cần tìm.

36.

So với tìm kiếm tuần tự trên một danh sách lớn đã được sắp xếp, tìm kiếm nhị phân thường:

a)

Chậm hơn.

b)

Nhanh hơn đáng kể.

c)

Có tốc độ tương đương.

d)

Không thể so sánh được.

37.

Trong trường hợp nào, tìm kiếm tuần tự có thể hiệu quả hơn hoặc tương đương tìm kiếm nhị phân?

a)

Khi danh sách rất lớn và đã được sắp xếp.

b)

Khi phần tử cần tìm nằm ở cuối danh sách đã sắp xếp.

c)

Khi danh sách rất nhỏ hoặc phần tử cần tìm nằm ở ngay đầu danh sách.

d)

Khi danh sách chưa được sắp xếp. (Trong trường hợp này không thể dùng tìm kiếm nhị phân)

38.

Thuật toán sắp xếp nào thực hiện việc đổi chỗ các cặp phần tử liền kề nếu chúng sai thứ tự một cách lặp đi lặp lại?

a)

Sắp xếp chọn (Selection Sort).

b)

Sắp xếp nổi bọt (Bubble Sort).

c)

Sắp xếp nhanh (Quick Sort).

d)

Tìm kiếm nhị phân (Binary Search).

39.

ách lặp đi lặp lại?

a)

Sắp xếp chọn (Selection Sort).

b)

Sắp xếp nổi bọt (Bubble Sort).

c)

Sắp xếp nhanh (Quick Sort).

d)

Tìm kiếm nhị phân (Binary Search).

40.

Thuật toán sắp xếp chọn (Selection Sort) hoạt động theo nguyên tắc nào?

a)

Đổi chỗ các phần tử liền kề sai thứ tự.

b)

Tìm phần tử nhỏ nhất (hoặc lớn nhất) trong phần chưa sắp xếp và đưa về đúng vị trí đầu (hoặc cuối) của phần đó.

c)

Chia danh sách thành các danh sách con để sắp xếp.

d)

So sánh phần tử cần sắp xếp với các phần tử đã sắp xếp để chèn vào vị trí đúng.

41.

Cho dãy số: 5, 2, 8, 1. Sau lượt duyệt đầu tiên của thuật toán sắp xếp nổi bọt (sắp xếp tăng dần), dãy số trở thành:

a)

1, 5, 2, 8

b)

2, 5, 1, 8

c)

2, 5, 8, 1

d)

1, 2, 5, 8

42.

Cho dãy số: 5, 2, 8, 1. Sau lượt chọn và đưa phần tử nhỏ nhất về đầu tiên của thuật toán sắp xếp chọn (sắp xếp tăng dần), dãy số trở thành:

a)

1, 2, 8, 5

b)

2, 5, 8, 1

c)

1, 5, 8, 2

d)

1, 2, 5, 8

43.

Thuật toán sắp xếp nào có ý tưởng mô phỏng việc các "bọt khí" nhẹ nhất (giá trị nhỏ nhất) "nổi" lên vị trí đầu tiên sau mỗi lượt?

a)

Sắp xếp chọn (Selection Sort).

b)

Sắp xếp nổi bọt (Bubble Sort).

c)

Tìm kiếm tuần tự (Sequential Search).

d)

Tìm kiếm nhị phân (Binary Search).

44.

Việc "Chia để trị" trong giải thuật có nghĩa là:

a)

Chia bài toán thành các bài toán con độc lập để giải quyết.

b)

Chia đôi dữ liệu đầu vào.

c)

Nhân đôi số bước thực hiện.

d)

Bỏ qua các bước khó của bài toán.

45.

Liên quan đến phần mềm bảng tính: a) Có thể nhập nhiều loại dữ liệu khác nhau vào ô tính như số, văn bản, ngày tháng, công thức.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

b) Công thức trong bảng tính luôn phải bắt đầu bằng dấu cộng (+).

(a)  

47.

Có thể nhập nhiều loại dữ liệu khác nhau vào ô tính như số, văn bản, ngày tháng, công thức.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Công thức trong bảng tính luôn phải bắt đầu bằng dấu cộng (+).

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Sao chép một ô chứa công thức sang vị trí khác luôn giữ nguyên địa chỉ ô trong công thức đó.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Hàm AVERAGE chỉ tính trung bình cộng cho các ô chứa dữ liệu kiểu số trong vùng được chọn.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Hàm MAX(A1:A5) sẽ trả về giá trị lớn nhất có trong các ô từ A1 đến A5.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Định dạng dữ liệu kiểu "Percentage" sẽ nhân giá trị trong ô với 100 và thêm kí hiệu %.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Lệnh "Merge Cells" cho phép gộp các ô không liền kề nhau thành một ô duy nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Có thể thực hiện phép cộng, trừ giữa hai ô có dữ liệu kiểu ngày tháng.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Phần mềm trình chiếu chỉ cho phép chèn văn bản và hình ảnh, không thể chèn âm thanh hay video.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Cấu trúc phân cấp giúp nội dung trình bày rõ ràng, logic hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Nên sử dụng càng nhiều hiệu ứng động càng tốt để bài trình chiếu thêm sinh động.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Có thể sao chép nội dung từ tệp Word và dán vào trang chiếu PowerPoint.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Nên chọn màu chữ và màu nền có độ tương phản cao để dễ đọc.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Mẫu định dạng (Theme) chỉ áp dụng cho trang tiêu đề, không áp dụng cho trang nội dung.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Hiệu ứng động cho đối tượng (Animation) và hiệu ứng chuyển trang (Transition) là hai loại khác nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Có thể thay đổi thứ tự xuất hiện của các đối tượng được áp dụng hiệu ứng trên một trang chiếu.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Có thể thay đổi thứ tự xuất hiện của các đối tượng được áp dụng hiệu ứng trên một trang chiếu.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự có thể áp dụng cho mọi danh sách, kể cả danh sách chưa được sắp xếp.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Thuật toán tìm kiếm nhị phân yêu cầu danh sách phải được sắp xếp trước khi thực hiện.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Trong trường hợp xấu nhất, tìm kiếm tuần tự phải duyệt qua tất cả các phần tử của danh sách.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Tìm kiếm nhị phân luôn nhanh hơn tìm kiếm tuần tự trong mọi trường hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Thuật toán sắp xếp nổi bọt so sánh và đổi chỗ các phần tử không liền kề nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Thuật toán sắp xếp chọn tìm phần tử nhỏ nhất (hoặc lớn nhất) trong phần còn lại để đưa về đúng vị trí.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Cả sắp xếp nổi bọt và sắp xếp chọn đều có thể dùng để sắp xếp dãy số theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Sau mỗi lượt duyệt của sắp xếp nổi bọt (tăng dần), phần tử lớn nhất sẽ "nổi" lên cuối phần dãy đang xét.

a)

Đúng

b)

Sai