wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CĐ F - Lớp 7

Total questions: 75

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Trong một bài toán, thực hiện so sánh và đổi chỗ các cặp phần tử liền kề nếu chúng đúng với thứ tự. Việc làm này đang sử dụng thuật toán nào?

a)
  • Thuật toán sắp xếp chọn.

b)
  • Thuật toán sắp xếp nổi bọt.

c)
  • Thuật toán tìm kiếm tuần tự.

d)
  • Thuật toán tìm kiếm nhị phân.

2.

Cho dãy 3, 6, 4, 9, 1. Để sắp xếp dãy tăng dần theo thuật toán sắp xếp nổi bọt, phần tử 9 có bao nhiêu lần đổi chỗ?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

3.

Làm thế nào để cho máy tính biết một dãy đã có thứ tự tăng dần?

a)
  • Máy tính phải so sánh lần lượt các cặp số không liền kề cho đến khi không còn cặp liền kề nào trái thứ tự mong muốn.

b)
  • Máy tính phải so sánh lần lượt các cặp số liền kề cho đến khi không còn cặp liền kề nào trái thứ tự mong muốn.

c)
  • Máy tính phải so sánh lần lượt các cặp số tùy ý cho đến khi không còn cặp tùy ý nào trái thứ tự mong muốn.

d)
  • Máy tính phải so sánh lần lượt các cặp số định sẵn cho đến khi không còn cặp này nào trái thứ tự mong muốn.

4.

Hoán đổi vị trí hai phần tử liên tiếp khi chúng không đúng thứ tự là cách sắp xếp của thuật toán nào?

a)
  • Nổi bọt.

b)
  • Chọn.

c)
  • Tìm kiếm tuần tự

d)
  • Tìm kiếm nhị phân

5.

Trong thuật toán sắp xếp nổi bọt, khi nào hai phần tử liền kề được đổi chỗ?

a)
  • Khi một phần tử lớn nhất dãy.

b)
  • Khi đúng thứ tự mong muốn.

c)
  • Khi trái thứ tự mong muốn.

d)
  • Khi một phần tử nhỏ nhất dãy.

6.

Điền vào chỗ chấm (……)

Thuật toán sắp xếp nổi bọt thực hiện nhiều phép (…...(1)...…) và (…...(2)..…) các cặp phần tử liền kề cho đến khi không còn bất kì cặp phần tử liền kề nào trái (…..(3)..…) mong muốn.

Từ thích hợp điền vào (1) là:

a)
  • thứ tự

b)
  • đổi chỗ

c)
  • so sánh

d)
  • sắp xếp

7.

Điền vào chỗ chấm (……)

Thuật toán sắp xếp nổi bọt thực hiện nhiều phép (…...(1)...…) và (…...(2)..…) các cặp phần tử liền kề cho đến khi không còn bất kì cặp phần tử liền kề nào trái (…..(3)..…) mong muốn.

Từ thích hợp điền vào (2) là:

a)
  • thứ tự

b)
  • đổi chỗ

c)
  • so sánh

d)
  • sắp xếp

8.

Điền vào chỗ chấm (……)

Thuật toán sắp xếp nổi bọt thực hiện nhiều phép (…...(1)...…) và (…...(2)..…) các cặp phần tử liền kề cho đến khi không còn bất kì cặp phần tử liền kề nào trái (…..(3)..…) mong muốn.

Từ thích hợp điền vào (3) là:

a)
  • thứ tự

b)
  • đổi chỗ

c)
  • so sánh

d)
  • sắp xếp

9.

Khi nào thực hiện thuật toán sắp xếp nổi bọt chỉ cần một lượt so sánh các cặp liền kề và đổi chỗ?

a)
  • Khi dãy chỉ có một cặp liền kề trái thứ tự mong muốn.

b)
  • Khi dãy chỉ có hai cặp liền kề trái thứ tự mong muốn.

c)
  • Khi dãy chỉ có ba cặp liền kề trái thứ tự mong muốn.

d)
  • Khi dãy chỉ có bốn cặp liền kề trái thứ tự mong muốn.

10.

Trong thuật toán sắp xếp nổi bọt khi có cặp phần tử trái thứ tự mong muốn thì đổi chỗ cho nhau, trái lại thì:

a)
  • Không cần làm gì.

b)
  • Chuyển xuống cuối dãy.

c)
  • Đổi chỗ cho nhau.

d)
  • Tất cả đều sai.

11.

Trong thuật toán sắp xếp nổi bọt thì dấu hiệu để biết dãy chưa sắp xếp xong là gì?

a)
  • Dãy sẽ còn cặp phần tử liền kề mà không đúng thứ tự tăng dần.

b)
  • Dãy sẽ không còn cặp phần tử liền kề mà không đúng thứ tự tăng dần.

c)
  • Dãy sẽ còn cặp phần tử liền kề mà đúng thứ tự tăng dần.

d)
  • Tất cả các ý trên đều sai.

12.

Điều kiện dừng thuật toán tuần tự là gì?

a)

Tìm thấy phần tử cần tìm

b)

Tìm thấy phần tử cần tìm hoặc đã hết danh sách

c)

Đã hết danh sách

d)

Không có điều kiện dừng thuật toán tuần tự

13.

Thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm số 10 trong danh sách [2, 4, 6, 8, 10, 12]. Đầu ra của thuật toán là?

a)

Thông báo "không tìm thấy"

b)

Thông báo "tìm thấy"

c)

Thông báo "tìm thấy", giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của danh sách

d)

Thông báo "tìm thấy", giá trị cần tìm tại vị trí thứ 6 của danh sách

14.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc gì?

a)

Lưu trữ dữ liệu

b)

Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần

c)

Xử lí dữ liệu cho trước

d)

Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một danh sách đã cho

15.

Điều gì xảy ra khi thuật toán tìm kiếm tuần tự không tìm thấy giá trị cần tìm trong danh sách

a)

Tiếp tục tìm kiếm và khôngbao giờ kết thúc

b)

Thông báo "tìm thấy"

c)

Thông báo "tìm thấy" và kết thúc

d)

Thông báo "Không tìm thấy" và kết thúc

16.

Mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng ngôn ngữ tự nhiên gồm có mấy bước?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

17.

Cho danh sách [3, 5, 12, 7, 11, 25] Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần bao nhiêu vòng lặp để tìm thấy số 25

a)

4

b)

5

c)

6

d)

3

18.

Đầu ra khi thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm từ Ha trong danh sách [An, Bình, Mai, Trúc, Hòa, Phương] là:

a)

Thông báo "Không tìm thấy"

b)

Thông báo "Không tìm thấy" và kết thúc thuật toán

c)

Thông báo "Tìm thấy"

d)

Thông báo "Tìm thấy" giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của danh sách

19.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần thực hiện bao nhiêu lần lặp để tìm thấy số 7 trong danh sách [1, 3, 5, 7, 9, 11]

a)

4

b)

5

c)

3

d)

6

20.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự yêu cầu danh sách cần tìm phải được sắp xếp

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Khi nào thì thuật toán tìm kiếm tuần tự tìm đến phần tử cuối danh sách?

a)

Lúc nào thuật toán cũng tìm đến phần tử ở cuối danh sách

b)

Khi phần tử ở cuối danh sách là phần tử cần tìm

c)

Khi phần tử ở đầu danh sách là phần tử cần tìm

d)

Thuật toán không bao giờ tìm đến phần tử ở cuối danh sách

22.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc gì?

a)

Lưu trữ dữ liệu.

b)

Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần.

c)

Xử lí dữ liệu.

d)

Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một danh sách đã cho.

23.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc như thế nào?

a)

Sắp xếp lại dữ liệu theo thứ tự bảng chữ cái.

b)

Xem xét mục dữ liệu đầu tiên, sau đó xem xét từng mục dữ liệu tiếp theo cho đến khi tìm thấy mục dữ liệu được yêu cầu hoặc đến khi hết danh sách.

c)

Cho nhỏ dữ liệu thành từng phần để tìm kiếm.

d)

Bất đầu tìm từ vị trí bất kì trong danh sách.

24.

Trong tìm kiếm tuần tự thì có mấy điều kiện cần kiểm tra để dừng vòng lặp?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Không

25.

Thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm số 10 trong danh sách [2, 4, 6, 8, 10, 12]. Đầu ra của thuật toán là?

a)

Thông báo "không tìm thấy"

b)

Thông báo "tìm thấy"

c)

Thông báo "tìm thấy", giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của danh sách

d)

Thông báo "tìm thấy", giá trị cần tìm tại vị trí thứ 6 của danh sách

26.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc gì?

a)

Lưu trữ dữ liệu

b)

Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần

c)

Xử lí dữ liệu cho trước

d)

Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một danh sách đã cho

27.

Đầu ra khi thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm từ Ha trong danh sách [An, Bình, Mai, Trúc, Hòa, Phương] là:

a)

Thông báo "Không tìm thấy"

b)

Thông báo "Không tìm thấy" và kết thúc thuật toán

c)

Thông báo "Tìm thấy"

d)

Thông báo "Tìm thấy" giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của danh sách

28.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần thực hiện bao nhiêu lần lặp để tìm thấy số 7 trong danh sách [1, 3, 5, 7, 9, 11]

a)

4

b)

5

c)

3

d)

6

29.

Khi nào thì thuật toán tìm kiếm tuần tự tìm đến phần tử cuối danh sách?

a)

Lúc nào thuật toán cũng tìm đến phần tử ở cuối danh sách

b)

Khi phần tử ở cuối danh sách là phần tử cần tìm

c)

Khi phần tử ở đầu danh sách là phần tử cần tìm

d)

Thuật toán không bao giờ tìm đến phần tử ở cuối danh sách

30.
Thuật toán tìm kiếm nhị phân thực hiện trên danh sách nào?
a)
Đã được hoán đổi.
b)
Đã được sắp xếp.
c)
Đã được chỉnh sửa
d)
cả 3 đáp án
31.
Tư tưởng của thuật toán tìm kiếm nhị phân là gì?
a)
Tìm kiếm dựa vào cây tìm kiếm.
b)
Tìm kiếm từ đầu đến cuối dãy
c)
Tại mỗi bước tiến hành so sánh X với phần tử giữa của dãy. Dựa vào bước so sánh này quyết định tìm kiếm ở nửa đầu hay ở nửa sau của danh sách.
d)
So sánh X lần lượt với các phần tử a1, a2, …, an
32.
Thuật toán tìm kiếm nhị phân cần bao nhiêu bước để tìm thấy “Mai” trong danh sách ['Hoa”, "Lan”, "Ly", "Mai", “Phong”, "VỊ?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
33.
Điều gì xảy ra khi thuật toán tìm kiếm nhị phân không tìm thấy giá trị cần tìm trong danh sách?
a)
Tiếp tục tìm kiếm và không bao giờ kết thúc.
b)
Thông báo “Tìm thấy” và tìm tiếp xem còn phần tử nào khác nữa không.
c)
Thông báo “Tìm thấy” và kết thúc.
d)
Thông báo “Không tìm thấy” và kết thúc.
34.
Tại mỗi bước lặp, thuật toán tìm kiếm nhị phân sẽ:
a)
Thu hẹp danh sách tìm kiếm chỉ còn một nửa.
b)
Danh sách sẽ được sắp xếp lại.
c)
Các phần tử trong danh sách sẽ giảm một nửa.
d)
Đáp án khác.
35.
Khi so sánh giá trị cần tìm với giá trị của vị trí giữa, nếu giá trị cần tìm nhỏ hơn giá trị giữa thì:
a)
Tìm trong nửa đầu của danh sách.
b)
Tìm trong nửa sau của danh sách.
c)
Dừng lại.
d)
Tìm trong nửa đầu hoặc nửa sau của danh sách.
36.
Thuật toán tìm kiếm nhị phân bắt đầu thực hiện ở vị trí nào trong danh sách?
a)
Vị trí đầu tiên.
b)
Vị trí cuối cùng.
c)
Vị trí giữa.
d)
Bất kì vị trí nào.
37.
Thực hiện thuật toán tìm kiếm nhị phân đề tìm số 10 trong danh sách [2, 4,6, 8, 10, 12]. Đầu ra của thuật toán là?
a)
Thông báo “Không tìm thấy".
b)
Thông báo “Tìm thấy".
c)
Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của danh sách
d)
Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 6 của danh sách.
38.
Sử dụng thuật toán tìm kiếm nhị phân sẽ phù hợp trong trường hợp nào dưới đây?
a)
Tìm một số trong một danh sách.
b)
Tìm một từ tiếng anh trong quyển từ điển.
c)
Tìm tên một bài học trong quyển sách.
d)
Tìm tên một nước trong danh sách.
39.
Điều kiện dừng trong thuật toán tìm kiếm nhị phân là gì?
a)
Khi tìm đến giá trị cuối cùng trong danh sách.
b)
Khi chưa tìm thấy
c)
Khi đã chưa tìm thấy và chưa hết danh sách
d)
Khi đã tìm thấy hoặc khi đã hết danh sách
40.
Chọn câu diễn đạt đúng hoạt động của thuật toán tìm kiếm nhị phân:
a)
Tìm trên danh sách đã sắp xép, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
b)
Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
c)
Tìm trên danh sách bắt kì, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
d)
Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
41.
Lợi ích của việc sắp xếp trong tìm kiếm là?
a)
Giúp tìm kiếm chính xác hơn.
b)
Giúp tìm kiếm nhanh hơn.
c)
Giúp tìm kiếm đầy đủ hơn.
d)
cả 3 đáp án
42.
Trong thuật toán tìm kiếm nhị phân thì vùng tìm kiếm lúc ban đầu là gì?
a)
Nửa đầu danh sách.
b)
Nửa đầu danh sách.
c)
Toàn bộ danh sách
d)
Đáp án khác
43.
Trong mô tả thuật toán tìm kiếm nhị phân bằng ngôn ngữ tự nhiên thì tại bước “Nếu giá trị cần tìm bằng giá trị của vị trí giữa thì kết luận giá trị cần tìm xuất hiện tại vị trí giữa và kết thúc” là bước thứ mấy?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
44.
Thuật toán tìm kiếm nhị phân cần thực hiện bao nhiêu bước lặp để thông báo không tìm thấy số 15 trong danh sách [3, 5, 7, 11, 12, 25]?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
45.
Trong mô tả thuật toán tìm kiếm nhị phân bằng ngôn ngữ tự nhiên thì tại bước “Nếu giá trị cần tìm bằng giá trị của vị trí giữa thì kết luận giá trị cần tìm xuất hiện tại vị trí giữa và kết thúc” là bước thứ mấy?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
46.
Thuật toán tìm kiếm nhị phân được sử dụng trong trường hợp nào?
a)
Tìm một phần tử trong danh sách bắt kì.
b)
Tìm một phần tử trong danh sách đã được sắp xếp.
47.
Trong mô tả thuật toán tìm kiếm nhị phân bằng ngôn ngữ tự nhiên thì tại bước “Xác định vị trí giữa của vùng tìm kiếm” là bước thứ mấy?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
48.

Em hãy sắp xếp các bước sau đây theo đúng thứ tự để hoàn thành công việc hoán đổi chất lỏng đựng trong hai cốc A và B (sử dụng cốc C không đựng gì là cốc trung gian).

a)

a) Đổ chất lỏng từ cốc B sang cốc A.

b)

b) Đổ chất lỏng từ cốc C sang cốc B.

c)

c) Đổ chất lỏng từ cốc A sang cốc C.

49.

Tìm phần tử nhỏ nhất trong dãy và đổi chỗ phần tử này với phần tử đầu tiên của dãy chưa được sắp xếp là ý tưởng của thuật toán nào?

a)

A. Nổi bọt

b)

B. Chọn

c)

C. Tìm kiếm nhị phân

50.

Dùng thuật toán sắp xếp nổi bọt để sắp xếp một dãy số tăng dần. Mỗi vòng lặp sẽ duyệt các phần tử từ cuối danh sách đến đầu danh sách. Kết thúc vòng lặp thứ nhất, phần tử đầu tiên sẽ có giá trị:

a)

A. Nhỏ nhất trong dãy số

b)

B. Lớn nhất trong dãy số

c)

C. Không thay đổi

d)

D. Bằng nửa giá trị của phần tử liền trước.

51.

Sau vòng lặp thứ nhất của thuật toán sắp xếp chọn, phương án nào đúng?

a)

A. Phần tử có giá trị nhỏ nhất trong dãy được tìm thấy và đổi chỗ cho phần tử đứng đầu dãy.

b)

B. Phần tử có giá trị lớn nhất trong dãy được tìm thấy và đổi chỗ cho phần tử đứng đầu dãy.

c)

C. Các phần tử liền kề được hoán đổi.

d)

D. Phần tử có giá trị nhỏ nhất sẽ đổi vị trí cho phần tử cuối dãy.

52.

Các nhiệm vụ để thực hiện sắp xếp gồm:

a)

A. So sánh

b)

B. Đổi chỗ

c)

C. So sánh và đổi chỗ

d)

D. Đổi chỗ và xóa

53.

Nếu sử dụng thuật toán sắp xếp chọn để sắp xếp dãy số 8, 22, 7, 19, 5 theo thứ tự tăng dần thì số lần thực hiện thao tác hoán đổi giá trị trong vòng lặp thứ nhất là:

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

54.

Cho sãy số sau: 15, 20, 10, 18. Bạn Minh sử dụng thuật toán sắp xếp nổi bọt để sắp xếp dãy số tăng dần. Mỗi vòng lặp sẽ duyệt từ phần tử cuối đến phần tử đầu tiên. Em hãy chọn phương án mô tả đúng dãy số sắp xếp sau mỗi vòng lặp.

a)

A. 15, 20, 10, 18 → 10, 15, 18, 20 →10, 15, 18, 20

b)

B. 15, 20, 10, 18 → 10, 20, 15, 18 → 10, 15, 20, 18 → 10, 15, 18, 20.

c)

C. 15, 20, 10, 18 → 15, 10, 20, 18 → 10, 15, 18, 20.

d)

D. 15, 20, 10, 18 → 10, 15, 20, 18 → 10, 15, 18, 20.

55.

Thuật toán nổi bọt được sử dụng để sắp xếp dãy số theo thứ tự tăng dần. Khi sắp xếp dãy số tăng dần, phần tử đầu tiên sẽ có giá trị là bao nhiêu sau vòng lặp đầu tiên của thuật toán?

a)

A. Nhỏ nhất trong dãy số

b)

B. Lớn nhất trong dãy số

c)

C. Không thay đổi

d)

D. Bằng nửa giá trị của phần tử liền trước.

56.

Để hoàn thành công việc hoán đổi chất lỏng đựng trong hai cốc A và B, theo đúng thứ tự, các bước sau đây cần được thực hiện:

a)

a) Đổ chất lỏng từ cốc B sang cốc A.

b)

b) Đổ chất lỏng từ cốc C sang cốc B.

c)

c) Đổ chất lỏng từ cốc A sang cốc C.

57.

Trong quá trình sắp xếp dãy số, nhiệm vụ nào sau đây không phải là một phần của thuật toán sắp xếp nổi bọt?

a)

A. So sánh

b)

B. Đổi chỗ

c)

C. So sánh và đổi chỗ

d)

D. Đổi chỗ và xóa

58.

Thuật toán sắp xếp nổi bọt sắp xếp danh sách bằng cách nào?

a)

A. Thay thế.

b)

B. Thay đổi.

c)

C. Hoán đổi.

d)

D. Cả A, B và C.

59.

Sau vòng lặp thứ nhất của thuật toán sắp xếp chọn, phương án nào đúng?

a)

A. Phần tử có giá trị nhỏ nhất trong dãy được tìm thấy và đổi chỗ cho phần tử đứng đầu dãy.

b)

B. Phần tử có giá trị lớn nhất trong dãy được tìm thấy và đổi chỗ cho phần tử đứng đầu dãy.

c)

C. Các phần tử liền kề được hoán đổi.

d)

D. Phần tử có giá trị nhỏ nhất sẽ đổi vị trí cho phần tử cuối dãy.

60.

Thuật toán sắp xếp nổi bọt sắp xếp danh sách bằng cách hoán đổi các phần tử liền kề bao nhiêu lần?

a)

A. Một lần.

b)

B. Hai lần.

c)

C. Mười lần.

d)

D. Nhiều lần.

61.

Tìm phần tử nhỏ nhất trong dãy và đổi chỗ phần tử này với phần tử đầu tiên của dãy chưa được sắp xếp là ý tưởng của thuật toán nào?

a)
Chọn
b)

Nổi bọt

c)

Nhị phân

d)

tuần tự

62.

Trong thuật toán sắp xếp nổi bọt, ta thực hiện hoán đổi giá trị các phần tử liền kề khi nào?

a)

A. Giá trị của chúng tăng.

b)

B. Giá trị của chúng giảm.

c)

C. Giá trị của chúng không đúng thứ tự.

d)

D. Giá trị của chúng không bằng nhau.

63.

Hoán đổi vị trí hai phần tử liên tiếp khi chúng không đúng thứ tự là cách sắp xếp của thuật toán nào?nổi bọt

a)
nổi bọt
b)

Chọn

c)

Nhị phân

d)

tuần tự

64.

Các nhiệm vụ để thực hiện việc sắp xếp gồm:

a)

A. So sánh.

b)

B. Đổi chỗ.

c)

C. So sánh và đổi chỗ.

d)

D. Đổi chỗ và xoá.

65.

Trong thuật toán sắp xếp nổi bọt thì dấu hiệu để biết dãy chưa sắp xếp xong là gì?

a)
Các cặp phần tử liên tiếp không theo thứ tự tăng dần
b)
Tất cả các phần tử đều đã được sắp xếp đúng thứ tự
c)
Dãy đã được sắp xếp xong
d)
Các phần tử đều giống nhau
66.

Cho dãy số: 15, 1, 31, 9, 78, 42. Nếu sử dụng thuật toán sắp xếp nổi bọt để sắp xếp dãy trên tăng dần thì sau bao nhiêu lượt đổi chỗ thì thuật toán kết thúc?

a)

4

b)
10
c)
7
d)
3
67.

Trong thuật toán sắp xếp nổi bọt kết thúc khi nào?

a)
Khi đã sắp xếp xong tất cả các phần tử
b)
Khi chỉ còn một phần tử cần được sắp xếp lại
c)
Khi số lượng phần tử cần sắp xếp vượt quá giới hạn
d)
Khi không còn phần tử nào cần được sắp xếp lại.
68.

Dùng thuật toán sắp xếp nổi bọt để sắp xếp một dãy số tăng dần. Mỗi vòng lặp sẽ duyệt các phần tử từ cuối danh sách đến đầu danh sách. Kết thúc vòng lặp thứ nhát, phần tử đầu tiên sẽ có giá trị

a)

A. Nhỏ nhất trong dãy số.

b)

C. Không thay đổi.

c)

B. Lớn nhất trong dãy só.

d)

D. Bằng giá trị của phần tử liền trước.

69.

Cho dãy số sau: 7, 12, 5, 9. Bạn Nam sử dụng thuật toán sắp xếp nổi bọt để sắp xếp dãy số tăng dần. Mỗi vòng lặp sẽ duyệt từ phần tử cuối đến phần tử đầu tiên. Em hãy chọn phương án mô tả đúng dãy số sắp xếp sau mỗi vòng lặp.

a)

A. 7, 12, 5, 9 → 5, 7, 9, 12 → 5, 7, 9, 12

b)

B. 7, 12, 5, 9 → 5, 12, 7, 9 → 5, 7, 12, 9 → 5, 7, 9, 12.

c)

C. 7, 12, 5, 9 → 7, 5, 12, 9 → 5, 7, 9, 12.

d)

D. 7, 12, 5, 9 → 5, 7, 12, 9 → 5, 7, 9, 12.

70.

Trong thuật toán sắp xếp nổi bọt thì dấu hiệu để biết dãy chưa sắp xếp xong là gì?

a)

Các cặp phần tử liên tiếp không theo thứ tự tăng dần

b)

Tất cả các phần tử đều đã được sắp xếp đúng thứ tự

c)

Dãy đã được sắp xếp xong

d)

Các phần tử đều giống nhau

71.

Trong thuật toán sắp xếp nổi bọt kết thúc khi nào?

a)

Khi đã sắp xếp xong tất cả các phần tử

b)

Khi chỉ còn một phần tử cần được sắp xếp lại

c)

Khi số lượng phần tử cần sắp xếp vượt quá giới hạn

d)

Khi không còn phần tử nào cần được sắp xếp lại.

72.

Trong thuật toán sắp xếp chèn thì dấu hiệu để biết dãy chưa sắp xếp xong là gì?

a)

Các phần tử đều giống nhau

b)

Tất cả các phần tử đều đã được sắp xếp đúng thứ tự

c)

Các cặp phần tử liên tiếp không theo thứ tự tăng dần

d)

Các phần tử liền kề được hoán đổi

73.

Sau vòng lặp thứ nhất của thuật toán sắp xếp chèn, phương án nào đúng?

a)

A. Phần tử có giá trị nhỏ nhất trong dãy được tìm thấy và đổi chỗ cho phần tử đứng đầu dãy.

b)

B. Phần tử có giá trị lớn nhất trong dãy được tìm thấy và đổi chỗ cho phần tử đứng đầu dãy.

c)

C. Các phần tử liền kề được hoán đổi.

d)

D. Phần tử có giá trị nhỏ nhất sẽ đổi vị trí cho phần tử cuối dãy.

74.

Thuật toán sắp xếp chọn được sử dụng để sắp xếp dãy số theo thứ tự tăng dần. Khi sắp xếp dãy số tăng dần, phần tử cuối cùng sẽ có giá trị là bao nhiêu sau vòng lặp cuối cùng của thuật toán?

a)

A. Nhỏ nhất trong dãy số

b)

B. Lớn nhất trong dãy số

c)

C. Không thay đổi

d)

D. Bằng nửa giá trị của phần tử liền sau.

75.

Trong thuật toán sắp xếp chọn thì dấu hiệu để biết dãy chưa sắp xếp xong là gì?

a)

Các cặp phần tử liên tiếp không theo thứ tự tăng dần

b)

Tất cả các phần tử đều đã được sắp xếp đúng thứ tự

c)

Dãy đã được sắp xếp xong

d)

Các phần tử đều giống nhau