wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập kiểm tra giữa kì 1 môn Tin học 6 - NH 25-26

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là đáp án không đúng về các dạng dữ liệu?

a)

Dạng chữ và số

b)

Dạng hình ảnh

c)

Dạng âm thanh

d)

Dạng cảm xúc

2.

Trong máy tính thông tin được biểu diễn như thế nào?

a)

Thông tin được biểu diễn văn bản.

b)

Thông tin được biểu diễn hình ảnh.

c)

Thông tin được biểu diễn âm thanh.

d)

Thông tin được biểu diễn dưới dạng dây bit.

3.

Bit được thể hiện dưới dạng.

a)

2 kí hiệu “0” và “1”

b)

2 kí hiệu “1” và “2”

c)

2 kí hiệu “3” và “1”

d)

2 kí hiệu “2” và “3”

4.

Theo em, dãy nào là dãy bit

a)

11000012

b)

01010200

c)

01000010

d)

10321010

5.

Trong máy tính, mỗi kí tự được biểu diễn bằng gì?

a)

Một dãy kí tự.

b)

Một dãy bit.

c)

Một dãy số duy nhất.

d)

Một dãy hình ảnh.

6.

Trong các thiết bị lưu trữ dưới đây, em hãy cho biết thiết bị nào có dung lượng lớn nhất?

a)

Ổ cứng 500 GB

b)

Đĩa CD 700 MB

c)

USB 8 GB

d)

Ram 512 MB

7.

Trong các phát biểu dưới đây, câu nào sai?

a)

Trong máy tính chỉ có 3 loại dữ liệu số hóa là dữ liệu văn bản số, dữ liệu âm thanh số và dữ liệu hình ảnh số

b)

Máy tính điện tử chỉ xử lý được dữ liệu số hóa

c)

Máy tính điện tử xử lý được mọi loại dữ liệu

d)

Thiết bị số làm việc với dữ liệu số hóa

8.

Một Byte có bao nhiêu bit?

a)

7 bit

b)

8 bit

c)

9 bit

d)

10 bit

9.

Chọn phát biểu Đúng. (chọn 2 đáp án)

a)

Một MB xấp xỉ một nghìn Byte (1000 B)

b)

Một TB xấp xỉ một triệu KB (1.000.000 B)

c)

Một GB xấp xỉ một tỉ byte (1.000.000.000 B)

d)

Một KB xấp xỉ một nghìn byte (1000 B)

10.

Khả năng lưu trữ của các thiết bị nhớ được gọi là gì?

a)

Thẻ nhớ

b)

Dung lượng lưu trữ

c)

Dãy bit

d)

Đơn vị đo dữ liệu

11.

Trong các câu sau, câu nào Sai?

a)

Số hóa dữ liệu là chuyển dữ liệu thành các số

b)

Ảnh số là kết quả số hóa dữ liệu ảnh.

c)

Âm thanh số là kết quả số hóa dữ liệu âm thanh

d)

Văn bản số là kết quả số hóa dữ liệu văn bản

12.

Trong các câu sau đây, câu nào đúng?

a)

Để biểu diễn các chữ cái trong máy tính, người ta dùng số thứ tự của chữ cái đó trong bảng chữ cái.

b)

Bất cứ cái gì mà viết ra giấy là kí tự

c)

Trong máy tính, mỗi kí tự là 1 dãy các bit, kí tự khác nhau thì ứng với dãy bit khác nhau

d)

Văn bản trong máy tính là hình ảnh dạng chữ in

13.

Trong các câu sau đây, câu nào sai?

a)

Dữ liệu số hóa là dãy bit liên tiếp để máy tính có thể xử lý

b)

Số hóa dữ liệu là chuyển dữ liệu thành dãy bit

c)

Bit chỉ có thể nhận 1 trong 2 trạng thái là số 0 và 1

d)

Dữ liệu số hóa là để tính toán cộng, trừ, nhân, chia

14.

Sắp xếp theo thứ tự các đơn vị từ bé đến lớn là?

a)

Bit, Byte, KB, TB, MB, GB

b)

Bit, Byte, GB, KB, MB, TB

c)

Bit, Byte, KB, MB, GB, TB

15.

Vì sao máy tính chỉ hiểu và xử lí thông tin dạng dãy bit?

a)

Máy tính hoạt động được là nhờ dòng điện, dòng điện có 2 trạng thái là tắt và bật.

b)

Vì con người thích dùng hai chữ số 0 và 1.

c)

Vì bộ nhớ máy tính quá ít, không đủ lưu 10 số.

d)

Tất cả các câu trên đều sai.

16.

Bit là gì?

a)

Là đơn vị nhỏ nhất để đo khối lượng.

b)

Là đơn vị nhỏ nhất để đo thể tích.

c)

Là đơn vị nhỏ nhất biểu diễn và lưu trữ thông tin.

d)

Là đơn vị nhỏ nhất để tính toán.

17.

Điền vào chỗ trống để có phát biểu đúng: Bit là … để biểu diễn và lưu trữ thông tin.

a)

Đơn vị nhỏ nhất.

b)

Kết nối.

c)

Dữ liệu.

d)

Vật mang tin.

18.

Điền vào chỗ trống để có phát biểu đúng: Số hoá dữ liệu là chuyển dữ liệu thành … để máy tính có thể xử lí.

a)

Các con số.

b)

Hình ảnh.

c)

Âm thanh.

d)

Dãy bit.

19.

Quá trình xử lí thông tin ba bước trong máy tính là gì?

a)

Xử lí thông tin - xuất thông tin ra màn hình - in ra giấy.

b)

Xử lý đầu vào → xử lý dữ liệu → xử lý đầu ra.

c)

Nhập thông tin - xuất thông tin - xử lí thông tin.

d)

Xử lí thông tin - in ra giấy - sửa đổi thông tin.

20.

Theo em, máy tính có thể hỗ trợ trong những công việc gì?

a)

Nếm thức ăn.

b)

Thực hiện các tính toán.

c)

Ngửi mùi hương.

d)

Sờ bề mặt bàn.

21.

Con người có thể làm tốt hơn máy tính công việc nào trong các công việc sau?

a)

Thu nhận thông tin văn bản, hình ảnh, âm thanh và lưu trữ dữ liệu.

b)

Sáng tạo nghệ thuật.

c)

Trao đổi thông tin văn bản, hình ảnh, âm thanh.

d)

Tính toán, xử lí thông tin.

22.

Thiết bị số nào thu nhận trực tiếp thông tin dạng âm thanh (biết nghe)?

a)

Máy tính bỏ túi

b)

Máy tính để bàn (không gắn camera và micro)

c)

Máy ảnh cơ

d)

Điện thoại thông minh

23.

Theo em, công việc mà máy tính chưa làm được là.

a)

Điều khiển ô tô không người lái

b)

Sáng tác nghệ thuật

c)

Hỗ trợ thiết kế tàu vũ trụ

d)

Robot cứu hộ

24.

Mạng máy tính là gì?

a)

Mạng LAN

b)

Mạng Internet

c)

Một nhóm các máy tính và thiết bị được kết nối để chia sẻ tài nguyên với nhau

d)

Tập hợp các máy tính

25.

Lợi ích của mạng máy tính là

a)

Chia sẻ thông tin

b)

Chia sẻ tài nguyên gồm thông tin và các thiết bị

c)

Chia sẻ dữ liệu

d)

Chia sẻ thiết bị

26.

Cho một ví dụ về chia sẻ tài nguyên mạng?

a)

Máy in được nhiều người ở nhiều phòng cùng sử dụng

b)

Kho sách, tài liệu được chia sẻ miễn phí trên mạng

c)

Kênh Youtube với nhiều Video, Clip miễn phí

d)

Tất cả các ví dụ trên đều đúng

27.

Đặc điểm nổi bật nhất khi nói về Internet là?

a)

Không thuộc quyền sở hữu của bất kì tổ chức hay cá nhân nào

b)

Gồm một mạng duy nhất

c)

Nhiều người sử dụng chung một đường truyền

d)

Có mặt khắp nơi trên đất liền

28.

Mô tả nào sau đây nói về Internet là đúng? (Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Là một mạng máy tính trên toàn thế giới

b)

Là tài sản của một công ty tin học lớn nhất thế giới

c)

Hàng tỷ người truy cập và sử dụng

d)

Có phạm vi bao phủ khắp cả nước

29.

Hãy cho biết một mạng máy tính gồm mấy thành phần chính?

a)

Một phần chính: thiết bị thông minh

b)

Hai phần chính: Thiết bị mạng, thiết bị thông minh

c)

Ba phần chính: Thiết bị mạng, thiết bị gửi nhận, phần mềm

d)

Bốn phần chính: Thiết bị mạng, thiết bị thông minh, phần mềm, giao thức

30.

Hãy cho biết những thiết bị này thuộc nhóm nào của mạng máy tính? Máy tính, điện thoại, máy tính bảng,…

a)

Các thiết bị gửi – nhận

b)

Các thiết bị mạng

c)

Phần mềm

d)

Giao thức

31.

Hãy cho biết những thiết bị này thuộc nhóm nào của mạng máy tính? Cáp mạng, router, modem, switch,…

a)

Các thiết bị gửi – nhận

b)

Các thiết bị mạng

c)

Phần mềm

d)

Giao thức

32.

Hãy cho biết những đối tượng bên dưới thuộc nhóm nào của mạng máy tính? Trình duyệt, hệ điều hành, máy tìm kiếm, mạng xã hội, …

a)

Các thiết bị gửi – nhận

b)

Các thiết bị mạng

c)

Phần mềm

d)

Giao thức

33.

Hãy cho biết công dụng của cáp xoắn và cáp quang?

a)

Truyền thông tin

b)

Kết nối máy tính và thiết bị mạng

c)

Chuyển đổi tín hiệu

d)

Hiển thị thông tin trên màn hình

34.

Hãy cho biết công dụng của switch?

a)

Truyền thông tin

b)

Là thiết bị kết nối trung tâm giúp kết nối các máy tính và thiết bị mạng

c)

Chuyển đổi tín hiệu để truyền qua khoảng cách xa

d)

Hiển thị thông tin trên màn hình

35.

Hãy cho biết công dụng của modem?

a)

Truyền thông tin

b)

Kết nối máy tính và thiết bị mạng

c)

Biến đổi tín hiệu để truyền qua khoảng cách xa

d)

Hiển thị thông tin trên màn hình

36.

Hãy cho biết cáp xoắn thuộc thành phần nào của mạng máy tính?

a)

Các thiết bị gửi – nhận

b)

Các thiết bị mạng

c)

Phần mềm

d)

Giao thức

37.

Hãy cho biết điện thoại thông minh thuộc thành phần nào của mạng máy tính?

a)

Thiết bị gửi – nhận

b)

Thiết bị mạng

c)

Phần mềm

d)

Giao thức truyền thông tin

38.

Hãy cho biết Google Chrome thuộc thành phần nào của mạng máy tính?

a)

Thiết bị máy tính

b)

Thiết bị mạng

c)

Phần mềm

d)

Giao thức truyền thông tin

39.

Một mạng máy tính gồm.

a)

Tối thiểu năm máy tính được liên kết với nhau

b)

Một số máy tính bàn

c)

Hai hoặc nhiều máy tính được kết nối với nhau

d)

Tất cả các máy tính trong một phòng hoặc trong một tòa nhà

40.

Nhận định nào sau đây không phải là lợi ích của việc sử dụng mạng máy tính?

a)

Trao đổi thông tin

b)

Chia sẻ dữ liệu

c)

Dùng chung các thiết bị mạng

d)

Kiểm soát độc quyền dữ liệu

41.

Mạng máy tính gồm các thành phần.

a)

Máy tính và thiết bị kết nối

b)

Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối

c)

Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và phần mềm mạng

d)

Máy tính và phần mềm mạng

42.

Chọn Đúng hoặc Sai: Máy tính có thể tính toán nhanh hơn con người.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Chọn Đúng hoặc Sai: Dãy bit là dãy những chữ số từ 0 đến 9.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Chọn Đúng hoặc Sai: Máy tính có ba bốn dạng thông tin cơ bản.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Chọn Đúng hoặc Sai: Mạng LAN là mạng quy mô nhỏ, dùng trong trường học, xí nghiệp, cơ quan.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Mạng máy tính là gì?

a)

Một nhóm các máy tính và thiết bị được kết nối để truyền dữ liệu cho nhau

b)

Một máy tính đơn lẻ hoạt động độc lập

c)

Một trang web trên Internet

d)

Một thiết bị ngoại vi như máy in

47.

Lợi ích chính của mạng máy tính là gì?

a)

Giúp người dùng chia sẻ tài nguyên bao gồm thông tin và các thiết bị

b)

Làm tăng tốc độ xử lý của từng CPU

c)

Giảm giá thành của mọi thiết bị phần cứng

d)

Tự động xóa dữ liệu cũ

48.

Chọn tất cả các thành phần cơ bản của một mạng máy tính.

a)

Các máy tính và thiết bị có khả năng gửi và nhận thông tin qua mạng

b)

Các thiết bị mạng có chức năng kết nối các máy tính với nhau

c)

Phần mềm giúp giao tiếp và truyền thông tin qua mạng

d)

Màn hình cỡ lớn dùng để trình chiếu không kết nối mạng

e)

Máy in hoạt động độc lập không kết nối

49.

Bit là gì?

a)

Đơn vị nhỏ nhất để lưu trữ và xử lý thông tin

b)

Một loại cáp mạng

c)

Một thiết bị phát sóng không dây

d)

Tên gọi khác của Byte

50.

Dãy đơn vị đo lường thông tin nào được sắp xếp từ nhỏ đến lớn đúng theo tài liệu?

a)

B – KB – MB – GB – TB

b)

B – MB – KB – GB – TB

c)

KB – B – MB – GB – TB

d)

B – KB – GB – MB – TB

51.

Một thẻ nhớ dung lượng 4 GB có thể chứa khoảng bao nhiêu bản nhạc nếu mỗi bản nhạc có dung lượng khoảng 4 MB? (quy đổi xấp xỉ)

a)

1 000 bản nhạc

b)

250 bản nhạc

c)

4 000 bản nhạc

d)

400 bản nhạc

52.

Một thẻ nhớ dung lượng 2 GB có thể lưu khoảng bao nhiêu ảnh kích thước 512 KB? (quy đổi xấp xỉ)

a)

3 900 ảnh

b)

512 ảnh

c)

2 000 ảnh

d)

4 096 ảnh

53.

Chọn tất cả các phát biểu đúng về Internet theo mô tả trong tài liệu.

a)

Được tạo thành từ các mạng nhỏ hơn kết nối lại với nhau

b)

Không có một chủ sở hữu duy nhất

c)

Phủ khắp thế giới với hàng tỉ người dùng

d)

Chỉ hoạt động trong phạm vi một trường học

e)

Thuộc sở hữu của một công ty duy nhất

54.

Ví dụ nào minh họa việc sử dụng máy tính giúp học tập hiệu quả hơn?

a)

Tìm tài liệu học, soạn thảo bài và làm trình chiếu để thuyết trình

b)

Chơi game trực tuyến nhiều giờ mỗi ngày

c)

Nghe nhạc để giải trí trong giờ học

d)

Tắt máy chủ của trường

55.

Quy đổi xấp xỉ: 3 MB bằng khoảng bao nhiêu KB?

a)

3 000 KB

b)

3 702 KB

c)

30 000 KB

d)

300 KB

56.

Quy đổi xấp xỉ: 2 GB bằng khoảng bao nhiêu Byte (B)?

a)

2 000 000 000 B

b)

2 741 483 648 B

c)

2 000 000 B

d)

2 048 000 B

57.

Quy đổi xấp xỉ: 2 KB bằng khoảng bao nhiêu Byte (B)?

a)

2 000 B

b)

2 480 B

c)

200 B

d)

20 000 B

58.

8000 MB = … GB

a)

8 GB

b)

7,08 GB

c)

7,5 GB

d)

8,2 GB

59.

Ổ đĩa cứng có dung lượng 80 GB. Đã sử dụng hết 60% dung lượng. Hỏi dung lượng còn trống của đĩa cứng còn lại bao nhiêu.

a)

32 GB

b)

48 GB

c)

52 GB

d)

20 GB