wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP TIN HỌC 7 – Bài 1,2,3,4

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Thiết bị nào sau đây là thiết bị vào của máy tính?

a)

loa

b)

máy in

c)

bàn phím

d)

máy chiếu

2.

Thiết bị nào sau đây là thiết bị ra:

a)

chuột

b)

webcam

c)

màn hình

d)

bàn phím

3.

Microsoft Paint thuộc loại phần mềm:

a)

hệ điều hành

b)

ứng dụng

c)

trình điều khiển

d)

virus

4.

Chức năng chính của hệ điều hành là

a)

tạo tệp mới

b)

điều khiển phần cứng & quản lí tài nguyên

c)

sao lưu lên USB

d)

soạn thảo văn bản

5.

Thiết bị sau đây vừa có thể là thiết bị vào, vừa là thiết bị ra là

a)

chuột

b)

màn hình cảm ứng

c)

webcam

d)

loa

6.

Thiết bị đầu ra của máy tính là

a)

máy in

b)

micro

c)

chuột

d)

webcam

7.

Chức năng của chuột là

a)

nhập văn bản

b)

di chuyển, chọn, thao tác trực quan

c)

lưu dữ liệu

d)

phát âm thanh

8.

Hệ điều hành đóng vai trò là

a)

kết nối mạng Internet

b)

quản lí tài nguyên, điều khiển hoạt động máy tính

c)

lưu trữ thông tin

d)

gõ văn bản

9.

Phần mềm nào dưới đây là hệ điều hành.

a)

Android

b)

Google Chrome

c)

Microsoft Word

d)

File Explorer

10.

Phần mềm nào dưới đây là phần mềm ứng dụng?

a)

Windows 11

b)

VLC Media Player

c)

Android

d)

macOS

11.

Phần mở rộng của tệp bảng tính là:

a)

.jpg

b)

.mp3

c)

.xlsx

d)

.pptx

12.

Trình quản lí tệp của Windows là:

a)

File Explorer

b)

Microsoft Office

c)

PowerPoint

d)

Google Chrome

13.

Em cần cài đặt hệ điều hành Windows 10 64-bit. (Máy dùng Windows 10 64-bit). Gói cài đặt phù hợp nhất để em lựa chọn là:

a)

Bản cho macOS

b)

Bản cho Linux

c)

Windows 10 32-bit

d)

Windows 10 64-bit

14.

Phần mở rộng của tệp thực thi trên Windows là

a)

.txt

b)

.docx

c)

.mp4

d)

.exe

15.

Phần mềm sau đây là phần mềm hệ thống:

a)

Windows 11

b)

Canva

c)

Scratch

d)

Paint

16.

Phần mềm ứng dụng là

a)

Linux

b)

Microsoft Word

c)

Windows

d)

macOS

17.

Tệp văn bản có phần mở rộng là:

a)

.mp3

b)

.pptx

c)

.docx

d)

.jpg

18.

Tệp trình chiếu có phần mở rộng:

a)

.xlsx

b)

.jpg

c)

.pptx

d)

.mp4

19.

Hệ điều hành phổ biến nhất cho máy tính cá nhân hiện nay là:

a)

macOS

b)

Windows

c)

Linux

d)

Android

20.

Trình quản lí tệp mặc định của Windows là:

a)

Microsoft Edge

b)

File Explorer

c)

Google Drive

d)

PowerPoint

21.

Mật khẩu mạnh nhất là

a)

nam2008

b)

HocSinh7A1

c)

H0c@Tin_2025

d)

123456

22.

Cách an toàn hơn để bảo vệ dữ liệu là

a)

chỉ lưu trên Desktop

b)

sao lưu định kì lên dịch vụ đám mây uy tín

c)

chia sẻ công khai mọi tệp

d)

tắt cập nhật hệ điều hành

23.

Phát biểu đúng về sao lưu từ xa (remote backup):

a)

Bản sao lưu giữ ở ngoài thiết bị gốc (máy khác/đám mây) để an toàn khi máy gốc hỏng

b)

Chỉ lưu cùng ổ đĩa với bản gốc

c)

Là đổi tên tệp

d)

Là xóa tệp cũ

24.

Tên tệp khoa học, gợi nhớ nhất là

a)

new document (1).docx

b)

Tin7_Tuan5_BaiTap1.docx

c)

aaa.docx

d)

filecuatoi.docx

25.

Trong cùng một thư mục, có thể tồn tại hai tệp cùng tên & cùng phần mở rộng nhưng khác nội dung không?

a)

Có, nếu khác dung lượng

b)

Có, nếu khác ngày tạo

c)

Không, hệ điều hành sẽ yêu cầu đổi tên

d)

Có, nếu khác... thư mục

26.

Kéo (drag) tệp từ ổ C sang ổ D trong Windows mặc định sẽ

a)

di chuyển (Move)

b)

sao chép (Copy)

c)

xóa tệp gốc

d)

tạo shortcut

27.

Để giảm nguy cơ mất dữ liệu em cần

a)

lưu hết vào một thư mục

b)

mật khẩu yếu cho dễ nhớ

c)

rút điện để tắt máy

d)

thiết lập sao lưu tự động theo lịch

28.

Cập nhật cơ sở dữ liệu của phần mềm diệt virus giúp

a)

phát hiện mã độc mới

b)

khởi động nhanh hơn

c)

tăng dung lượng ổ

d)

tự xóa mọi tệp lạ

29.

Đổi tên và xóa nhầm phần mở rộng tệp có thể khiến

a)

tệp bị ẩn

b)

mất dữ liệu

c)

không mở đúng ứng dụng

d)

tự khôi phục

30.

Để tìm nhanh ảnh PNG trong thư mục bằng File Explorer, nên

a)

sắp xếp theo kích thước

b)

gõ *.png trong ô tìm kiếm

c)

đổi tên tất cả tệp

d)

đặt Large Icons

31.

Khác nhau chính giữa sao lưu và đồng bộ là

a)

sao lưu chỉ áp dụng cho video

b)

đồng bộ chỉ khi không có Internet

c)

hai khái niệm giống nhau

d)

sao lưu là "ảnh chụp" thời điểm; đồng bộ giữ phiên bản mới nhất trên nhiều thiết bị

32.

Ổ đĩa gần đầy, giải pháp hợp lí là

a)

xóa System32

b)

cài thêm phần mềm nặng

c)

dọn rác/Recycle Bin, gỡ phần mềm thừa, chuyển tệp lớn sang ổ ngoài/đám mây

d)

chép thêm cho "đủ tràn"

33.

Tên tệp nào dưới đây đặt đúng quy tắc và dễ tìm?

a)

Baitap.docx

b)

TA_Tin_Bai1.docx

c)

new document (3).docx

d)

Tệp của tôi.docx

34.

Khi đổi tên tệp, em nên

a)

giữ nguyên phần mở rộng để tệp mở đúng chương trình

b)

xóa luôn phần mở rộng

c)

viết tên có dấu, khoảng trống

d)

gõ tên bất kỳ

35.

Sao lưu dữ liệu là

a)

xóa tệp không dùng

b)

tạo bản sao để khôi phục khi cần

c)

đổi phần mở rộng

d)

di chuyển tệp sang thùng rác

36.

Sao lưu từ xa là

a)

lưu bản sao trên cùng máy tính

b)

lưu trên ổ đĩa/thiết bị khác hoặc đám mây, an toàn khi máy gốc hỏng

c)

sao chép tệp sang USB và xóa bản gốc

d)

nén tệp để tiết kiệm dung lượng

37.

Mật khẩu mạnh nên có

a)

chỉ chữ thường

b)

toàn số

c)

tên bạn dễ nhớ

d)

cả chữ, số, kí tự đặc biệt, độ dài đủ lớn

38.

Cách tắt máy đúng cách là

a)

nhấn nút nguồn để ngắt điện

b)

rút dây nguồn máy tính

c)

tắt màn hình thôi

d)

dùng chức năng "Shut down" của hệ điều hành

39.

Khi ổ đĩa đầy, cách xử lí hợp lí là

a)

xóa file hệ thống

b)

gỡ phần mềm không cần thiết, dọn rác, chuyển file lớn ra ngoài

c)

gõ tắt ra màn hình

d)

tăng độ sáng màn hình

40.

Khi đổi tên tệp mà xóa mất phần mở rộng, có thể dẫn đến

a)

mở chậm hơn

b)

không mở đúng ứng dụng

c)

sao lưu tự động

d)

diệt virus

41.

Trong Windows, kéo tệp từ ổ D sang ổ E sẽ

a)

sao chép (Copy)

b)

di chuyển (Move)

c)

tạo lối tắt (Shortcut)

d)

xóa tệp

42.

Câu nào đúng về “đồng bộ dữ liệu”?

a)

Là sao lưu thủ công một chiều

b)

Là giữ dữ liệu giống nhau trên nhiều thiết bị theo thời gian thực

c)

Là đổi phần mở rộng tệp

d)

Là tải từ mạng Internet

43.

Để tìm nhanh tất cả các tệp ảnh .jpg trong một thư mục, ta nên

a)

Sắp xếp theo ngày

b)

Gõ *.jpg vào ô tìm kiếm

c)

Dồn tệp thành hàng loạt

d)

Chép vào ổ USB

44.

Việc cập nhật phần mềm diệt virus giúp

a)

Tăng tốc độ mạng

b)

Làm đẹp giao diện

c)

Giảm dung lượng ổ

d)

Nhận diện và ngăn chặn mã độc mới

45.

Nền tảng nào là mạng xã hội?

a)

Instagram

b)

Google Drive

c)

Microsoft Excel

d)

VLC

46.

YouTube chủ yếu dùng để chia sẻ

a)

Bài viết ngắn

b)

Video

c)

Tệp nén

d)

Bản đồ

47.

Ưu điểm của mạng xã hội trong học tập là

a)

Tăng phân tán

b)

Giảm tương tác học tập

c)

Hạn chế truy cập tài liệu

d)

Tạo nhóm lớp, chia sẻ tài liệu, trao đổi nhanh

48.

Rủi ro khi dùng mạng xã hội là

a)

Không cần quản lí thời gian

b)

Rò rỉ thông tin cá nhân khi chia sẻ công khai

c)

Không cần kiểm chứng

d)

Nội dung luôn chính xác

49.

Hành vi nên làm khi tham gia mạng xã hội là

a)

Đăng công khai thông tin nhạy cảm

b)

Chia sẻ tin chưa kiểm chứng

c)

Thiết lập quyền riêng tư, kiểm chứng tin trước khi chia sẻ

d)

Lập tài khoản giả mạo để báo nội dung xấu

50.

Phát biểu sai về sử dụng thông tin trên Internet là

a)

Có thể sử dụng tuỳ ý, không cần tôn trọng bản quyền

b)

Cần kiểm chứng nguồn trước khi chia sẻ

c)

Dùng sai mục đích có thể chịu trách nhiệm pháp luật

d)

Không nên đăng thông tin đe doạ/bắt nạt

51.

Nền tảng nào là mạng xã hội?

a)

Scratch

b)

Excel

c)

VLC

d)

Instagram

52.

Mạng xã hội giúp

a)

Kết nối, chia sẻ, giao lưu

b)

Tăng dung lượng ổ

c)

Thay thế tệp văn bản

d)

Xoá dữ liệu

53.

Rủi ro khi dùng mạng xã hội là

a)

Luôn an toàn tuyệt đối

b)

Lộ thông tin cá nhân khi chia sẻ công khai

c)

Không thể bình luận

d)

Không thể tải ảnh

54.

Hành vi nên làm trên mạng xã hội là

a)

Đăng thông tin nhạy cảm công khai

b)

Chia sẻ tin đồn thất thiệt

c)

Thiết lập quyền riêng tư, kiểm chứng tin trước khi chia sẻ

d)

Sử dụng chung mật khẩu

55.

Khi tham gia nhóm học tập trực tuyến, việc nào không nên

a)

Gửi tài liệu học tập đúng nơi

b)

Giữ lịch sự khi trao đổi

c)

Spam, gửi vô nghĩa

d)

Tôn trọng nội quy nhóm

56.

Phát biểu sai về thông tin trên Internet:

a)

Thông tin trên mạng có thể dùng tuỳ ý, không cần tôn trọng bản quyền

b)

Cần kiểm chứng nguồn trước khi chia sẻ

c)

Dùng sai mục đích có thể chịu trách nhiệm pháp luật

d)

Không đăng thông tin đe doạ/bắt nạt

57.

Em hãy đề xuất những việc không nên làm để đảm bảo sử dụng máy tính an toàn và hiệu quả.

a)

Mở tệp đính kèm/đường dẫn lạ không rõ nguồn

b)

Thường xuyên cập nhật hệ điều hành và phần mềm

c)

Đặt mật khẩu mạnh, bật xác thực hai lớp

d)

Cài đặt phần mềm bẻ khoá (crack)

58.

Vì sao việc chọn đúng phiên bản phần mềm phù hợp với hệ điều hành của máy tính là quan trọng?

a)

Đảm bảo tương thích, ổn định và tận dụng hiệu năng

b)

Vì trông đẹp hơn

c)

Giúp vi phạm bản quyền dễ hơn

d)

Làm máy chạy chậm để tiết kiệm pin

59.

Chọn phương án thể hiện đúng quy trình 4 bước để bảo vệ máy và dữ liệu: Phòng – Phát hiện – Xử lí – Khôi phục.

a)

Phát hiện – Khôi phục – Xử lí – Phòng

b)

Phòng – Phát hiện – Xử lí – Khôi phục

c)

Xử lí – Phòng – Phát hiện – Khôi phục

d)

Khôi phục – Phát hiện – Phòng – Xử lí

60.

Bạn Lan muốn cài đặt phần mềm soạn thảo văn bản miễn phí trên máy tính ở nhà. Hãy chọn hướng dẫn đúng để chọn phiên bản phần mềm phù hợp với hệ điều hành và sử dụng hiệu quả.

a)

Tải bất kỳ phiên bản nào; nếu không chạy thì thử phiên bản khác

b)

Chọn bản phù hợp với hệ điều hành (Windows/macOS/Linux) và kiến trúc 32/64-bit; đọc yêu cầu hệ thống trước khi cài đặt

c)

Cài nhiều bản cùng lúc để so sánh

d)

Bỏ qua hướng dẫn, dùng bản crack cho nhanh