Font size
WorksheetsTin học 7
Total questions: 56
Worksheet time: 53mins
Câu 1: Ô A2: 14.28571429 có nhiều chữ số sau dấu phẩy. Nếu muốn giảm bớt chữ số sau dấu phẩy em chọn nút lệnh nào sau đây trong nhóm lệnh Number của thẻ Home:
Chọn hàng 5,7. Nháy chuột phải vào tên hàng 5,7 chọn Unhide là thao tác:
Xoá hàng 6
Chèn thêm 1 hàng dưới hàng 6
Ẩn hàng 6
Hiện hàng 6
Em hãy sắp xếp lại các bước thực hiện tạo hiệu ứng chuyển trang chiếu sao cho đúng.
a) Chọn thẻ Transitions
b) Xem trước
c) Chọn âm thanh, thời lượng,... thực hiện hiệu ứng
d) Chọn trang chiếu
e) Chọn hiệu ứng
d → a → e → c → b
a → d → e → b → c
d → e → a → c → b
d → a → c → b → e
Em nhận ra được các bước thực hiện tạo hiệu ứng cho đối tượng sắp xếp lại sao cho đúng.
a) Thay đổi thứ tự b) Chọn thẻ Animations
c) Chọn cách xuất hiện..... d) Chọn hiệu ứng
e) Xem trước f) Chọn đối tượng
f → d → b → a → c → e
f → b → d → c → a → e
b → f → d → c → a → e
b → d → f → a → c → e
Thuật toán tìm kiếm tuần tự yêu cầu danh sách cần tìm phải được sắp xếp:
Đúng
Sai
Điều gì xảy ra khi thuật toán tìm kiếm nhị phân không tìm thấy giá trị cần tìm trong danh sách?
Tiếp tục tìm kiếm và không bao giờ kết thúc.
Thông báo Tìm thấy và tiến tiếp xem còn phần tử nào khác nữa không.
Thông báo Tìm thấy và kết thúc.
Thông báo "Không tìm thấy” và kết thúc.
Thuật toán tìm kiếm nhị phân được sử dụng trong trường hợp nào?
Tìm một phần tử trong danh sách bất kì.
Tìm một phần tử trong danh sách đã được sắp xếp.
Điều gì xảy ra khi thuật toán tìm kiếm tuần tự không tìm thấy giá trị cần tìm trong danh sách?
Tiếp tục tìm kiếm và không bao giờ kết thúc.
Thông báo “Tìm thấy".
Thông báo “Tìm thấy” và kết thúc.
Thông báo "Không tìm thấy” và kết thúc.
Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc gì?
Lưu trữ dữ liệu.
Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần.
Xử lí dữ liệu.
Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một danh sách đã cho.
Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc như thế nào?
Sắp xếp lại dữ liệu theo thứ tự của bảng chữ cái.
Xem xét mục dữ liệu đầu tiên, sau đó xem xét lần lượt từng mục dữ liệu tiếp theo cho đến khi tìm thấy mục dữ liệu được yêu cầu hoặc đến khi hết danh sách.
Chia nhỏ dữ liệu thành từng phần để tìm kiếm.
Bắt đầu tìm từ vị trí bất kì của danh sách.
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai? A. Phần mềm trình chiếu thường được sử dụng để tạo bài trình chiếu phục vụ hội nghị, dạy học, quảng cáo, …
Đúng
Sai
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
B. Phần mềm trình chiếu có chức năng tạo bài trình chiếu và lưu dưới dạng tệp.
Đúng
Sai
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
C. Có thể nhập và xử lí văn bản, hình ảnh trên các trang chiếu.
Đúng
Sai
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
D. Chức năng của phần mềm trình chiếu là tính toán tự động.
Đúng
Sai
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
E. Phần mềm trình chiếu cho phép người sử dụng trình bày thông tin dưới hình thức trình chiếu.
Đúng
Sai
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
F. Phần mềm trình chiếu có các hiệu ứng giúp làm cho nội dung trình bày thêm sinh động và ấn tượng.
Đúng
Sai
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
G. Phần mềm trình chiếu thường được sử dụng để tạo bài trình chiếu trong các hội thảo, dạy học, tạo album với các hiệu ứng hoạt hình.
Đúng
Sai
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
H. Không thể in trên giấy các tệp được tạo bởi phần mềm trình chiếu.
Phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
A. Hình ảnh minh họa làm cho bài trình chiếu ấn tượng hơn.
Phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
C. Màu sắc, họa tiết trên hình ảnh không cần trùng khớp với chủ đề.
True
False
Phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
B. Nên chọn hình ảnh phù hợp với chủ đề của bài trình chiếu.
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
C. Có thể nhập và xử lí văn bản, hình ảnh trên các trang chiếu.
Phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
D. Hình ảnh minh họa cần có tính thẩm mĩ.
Phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
E. Hình ảnh không chỉ truyền tải thông tin mà còn gợi cảm xúc của người xem.
Phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
G. Nên biên tập lại nội dung và định dạng văn bản trong trang chiếu sau khi sao chép từ tệp văn bản sang.
Phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
F. Nội dung trong mỗi trang chiếu cần viết cô đọng, chọn lọc từ ngữ và chỉ nên tập trung vào một ý chính.
Phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
H. Không nên dùng nhiều màu, nhiều phông chữ trên một trang chiếu.
Thuật toán tìm kiếm tuần tự là phương pháp tìm kiếm đơn giản nhất, trong đó mỗi phần tử của mảng được kiểm tra lần lượt cho đến khi tìm thấy phần tử cần tìm hoặc đến khi hết mảng. Hãy đánh giá tính đúng sai của các nhận định sau:
a) Thuật toán tìm kiếm tuần tự chỉ có thể tìm kiếm trong mảng đã được sắp xếp.
Thuật toán tìm kiếm tuần tự là phương pháp tìm kiếm đơn giản nhất, trong đó mỗi phần tử của mảng được kiểm tra lần lượt cho đến khi tìm thấy phần tử cần tìm hoặc đến khi hết mảng. Hãy đánh giá tính đúng sai của các nhận định sau:
b) Tìm kiếm tuần tự là phương pháp hiệu quả khi số lượng phần tử trong mảng nhỏ.
Thuật toán tìm kiếm tuần tự là phương pháp tìm kiếm đơn giản nhất, trong đó mỗi phần tử của mảng được kiểm tra lần lượt cho đến khi tìm thấy phần tử cần tìm hoặc đến khi hết mảng. Hãy đánh giá tính đúng sai của các nhận định sau:
c) Tìm kiếm tuần tự sẽ dừng lại ngay khi tìm thấy phần tử cần tìm.
Thuật toán tìm kiếm tuần tự là phương pháp tìm kiếm đơn giản nhất, trong đó mỗi phần tử của mảng được kiểm tra lần lượt cho đến khi tìm thấy phần tử cần tìm hoặc đến khi hết mảng. Hãy đánh giá tính đúng sai của các nhận định sau:
d) Thuật toán tìm kiếm tuần tự luôn nhanh hơn thuật toán tìm kiếm nhị phân.
Để thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự, người lập trình cần biết vị trí bắt đầu của mảng và giá trị cần tìm. Hãy đánh giá tính đúng sai của các nhận định sau:
a) Không cần biết vị trí bắt đầu của mảng khi sử dụng thuật toán tìm kiếm tuần tự.
Để thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự, người lập trình cần biết vị trí bắt đầu của mảng và giá trị cần tìm. Hãy đánh giá tính đúng sai của các nhận định sau:
b) Thuật toán tìm kiếm tuần tự có thể tìm kiếm bất kỳ giá trị nào trong mảng.
Để thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự, người lập trình cần biết vị trí bắt đầu của mảng và giá trị cần tìm. Hãy đánh giá tính đúng sai của các nhận định sau:
c) Giá trị cần tìm phải nằm trong mảng để thuật toán tìm kiếm tuần tự hoạt động.
Để thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự, người lập trình cần biết vị trí bắt đầu của mảng và giá trị cần tìm. Hãy đánh giá tính đúng sai của các nhận định sau:
d) Tìm kiếm tuần tự là cách tìm kiếm phức tạp nhất.
Để áp dụng thuật toán tìm kiếm nhị phân, danh sách cần phải được sắp xếp theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần. Nếu danh sách không được sắp xếp, thuật toán này sẽ không hoạt động chính xác. Hãy đánh giá tính đúng sai của các nhận định sau:
a) Danh sách không cần phải sắp xếp để áp dụng thuật toán tìm kiếm nhị phân.
Để áp dụng thuật toán tìm kiếm nhị phân, danh sách cần phải được sắp xếp theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần. Nếu danh sách không được sắp xếp, thuật toán này sẽ không hoạt động chính xác. Hãy đánh giá tính đúng sai của các nhận định sau:
b) Tìm kiếm nhị phân có thể tìm thấy giá trị trong danh sách sắp xếp.
Để áp dụng thuật toán tìm kiếm nhị phân, danh sách cần phải được sắp xếp theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần. Nếu danh sách không được sắp xếp, thuật toán này sẽ không hoạt động chính xác. Hãy đánh giá tính đúng sai của các nhận định sau:
c) Thuật toán tìm kiếm nhị phân là phương pháp tìm kiếm chậm nhất.
Để áp dụng thuật toán tìm kiếm nhị phân, danh sách cần phải được sắp xếp theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần. Nếu danh sách không được sắp xếp, thuật toán này sẽ không hoạt động chính xác. Hãy đánh giá tính đúng sai của các nhận định sau:
d) Tìm kiếm nhị phân là một trong những thuật toán tìm kiếm nhanh nhất trên danh sách đã sắp xếp.
Một trong những ưu điểm của thuật toán tìm kiếm nhị phân là nó có thể tìm kiếm trong các danh sách lớn một cách nhanh chóng, với số lần so sánh ít hơn so với tìm kiếm tuần tự. Nhận định: a) Tìm kiếm nhị phân luôn nhanh hơn tìm kiếm tuần tự.
Một trong những ưu điểm của thuật toán tìm kiếm nhị phân là nó có thể tìm kiếm trong các danh sách lớn một cách nhanh chóng, với số lần so sánh ít hơn so với tìm kiếm tuần tự. Nhận định:
b) Tìm kiếm nhị phân có thể tìm kiếm trong danh sách lớn một cách hiệu quả.
Một trong những ưu điểm của thuật toán tìm kiếm nhị phân là nó có thể tìm kiếm trong các danh sách lớn một cách nhanh chóng, với số lần so sánh ít hơn so với tìm kiếm tuần tự. Nhận định:
c) Số lần so sánh trong tìm kiếm nhị phân phụ thuộc vào kích thước của danh sách.
Một trong những ưu điểm của thuật toán tìm kiếm nhị phân là nó có thể tìm kiếm trong các danh sách lớn một cách nhanh chóng, với số lần so sánh ít hơn so với tìm kiếm tuần tự. Nhận định:
d) Tìm kiếm tuần tự không thể tìm kiếm trong danh sách đã sắp xếp.
Giả sử tại ô G10 có công thức G10 = H10 + 2*K10. Nếu sao chép công thức này đến ô G12 thì công thức sẽ thay đổi như thế nào?
Giả sử tại ô A1 có công thức A1 = B1*C1. Nếu di chuyển công thức này đến ô B7 thì công thức sẽ thay đổi như thế nào?
Khi một công thức được nhập vào bảng tính bằng địa chỉ ô, điều gì sẽ xảy ra khi giá trị trong ô liên quan đến công thức thay đổi?
Nên chọn hình ảnh phù hợp với ……………….. của bài trình chiếu.
(a)
Nên lưu ý đến ……………….…….. của hình ảnh.
(a)
Hình ảnh trên trang chiếu cần có kích thước phù hợp và đặt ở …………..…….
Các ………………….. được hiển thị trực quan trong nhóm Themes của thẻ Design.
(a)
Hiệu ứng động giúp bài trình chiếu ………………………………………………..
Định dạng văn bản trong phần mềm trình chiếu gồm những yếu tố nào? ………………………………………………………………………………………….
Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện tìm lần lượt …………………………, chừng nào chưa tìm thấy và chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
Khi nào nên sử dụng thuật toán tìm kiếm tuần tự? ……………………………
Thuật toán tìm kiếm nhị phân là thuật toán tìm kiếm trong danh sách __ đc ___ ___
(a)
Điều kiện để sử dụng thuật toán tìm kiếm nhị phân là gì? …………………….
