wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 1,2,3,12 LỚP 8

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Hãy sắp xếp các thế hệ công cụ tính toán sau theo thứ tự thời gian:

a) Máy tính điện tử.

b) Máy tính cơ học.

c) Công cụ thủ công.

a)

a -->b->c

b)

b->c->a

c)

c->b->a

d)

c->a->b

2.

Máy tính được Babbage thiết kế để làm gì?

a)

Thực hiện phép cộng.

b)

Thực hiện phép trừ.

c)

Thực hiện bốn phép tính số học.

d)

Có thể tính toán ngoài bốn phép tính số học.

3.

Thành phần điện tử chính trong máy tính thế hệ thứ nhất là loại linh kiện điện tử nào?

a)

Đèn điện tử chân không.

b)

Bóng bán dẫn.

c)

Mạch tích hợp.

d)

Mạch tích hợp cỡ rất lớn.

4.

Thành phần điện tử chính trong máy tính thế hệ thứ hai là loại linh kiện điện tử nào?

a)

Đèn điện tử chân không.

b)

Bóng bán dẫn.

c)

Mạch tích hợp.

d)

Mạch tích hợp cỡ rất lớn.

5.

Thành phần điện tử chính trong máy tính thế hệ thứ ba là loại linh kiện điện tử nào?

a)

Đèn điện tử chân không.

b)

Bóng bán dẫn.

c)

Mạch tích hợp.

d)

Mạch tích hợp cỡ rất lớn.

6.

Thành phần điện tử chính trong máy tính thế hệ thứ tư là loại linh kiện điện tử nào?

a)

Đèn điện tử chân không.

b)

Bóng bán dẫn.

c)

Mạch tích hợp.

d)

Mạch tích hợp cỡ rất lớn.

7.

Những nhược điểm của máy tính thế hệ thứ nhất là gì? (Em có thể chọn nhiều phương án)

a)

Chúng rất lớn.

b)

Chúng đắt tiền.

c)

Chúng tiêu hao rất nhiều điện.

d)

Chúng tạo ra rất nhiều nhiệt.

e)

Chúng thường gặp trục trặc.

8.

Máy tính trong dự án của Babbage có những đặc điểm gì?

a)

Máy tính cơ học, thực hiện tự động.

b)

Máy tính có những ứng dụng ngoài tính toán thuần thuý.

c)

Có thiết kế giống với máy tính ngày nay.

d)

Cả ba đặc điểm trên.

9.

Bộ xử lí và linh kiện máy tính dựa trên công nghệ nào?

a)

Đèn điện tử chân không.

b)

Linh kiện bán dẫn đơn giản.

c)

Mạch tích hợp hàng chục, hàng trăm linh kiện bán dẫn.

d)

Mạch tích hợp cỡ lớn, gồm hàng chục nghìn đến hàng triệu linh kiện bán dẫn.

10.

Chiếc máy tính đầu tiên có tên là gì?

a)

Pascaline

b)

Babbage

c)

ENIAC

d)

IBM

11.

Ai là người đầu tiên phát minh ra chiếc máy tính cơ học đầu tiên?

a)

Blaise Pascal

b)

Gottfried Leibniz

c)

Babbage

d)

Von Neumann

12.

Ai là người đưa ra cấu trúc máy tính?

a)

Von Neumann

b)

Blaise Pascal

c)

Babbage

d)

Gottfried Leibniz

13.

Thế hiệ máy tính nào bắt đầu sử dụng bàn phím và màn hình?

a)

Thế hệ đầu tiên.

b)

Thế hệ thứ hai.

c)

Thế hệ thứ ba.

d)

Thế hệ thứ tư.

14.

Thế hệ máy tính nào bắt đầu sử dụng mạng máy tính?

a)

Thế hệ đầu tiên.

b)

Thế hệ thứ hai.

c)

Thế hệ thứ ba.

d)

Thế hệ thứ tư.

15.

Bộ nhớ bán dẫn được sử dụng ở thế hệ máy tính nào?

a)

Thế hệ đầu tiên.

b)

Thế hệ thứ hai.

c)

Thế hệ thứ ba.

d)

Thế hệ thứ tư.

16.

Máy vi tính (micro computer) là thuật ngữ được sử dụng để chỉ máy tính hế hệ thứ mấy?

a)

Thế hệ đầu tiên.

b)

Thế hệ đầu hai.

c)

Thế hệ đầu ba.

d)

Thế hệ đầu tư.

17.

Mạch tích hợp cỡ rất lớn là thành phần điện tử chính trong máy tính điện tử thế hệ thứ mấy?

a)

Thế hệ đầu tiên.

b)

Thế hệ thứ hai.

c)

Thế hệ thứ ba.

d)

Thế hệ thứ tư.

18.

Mạch tích hợp là thành phần điện tử chính trong máy tính điện tử thế hệ thứ mấy?

a)

Thế hệ đầu tiên.

b)

Thế hệ thứ hai.

c)

Thế hệ thứ ba.

d)

Thế hệ thứ tư.

19.

Bóng bán dẫn là thành phần điện tử chính trong máy tính điện tử thế hệ thứ mấy?

a)

Thế hệ đầu tiên.

b)

Thế hệ thứ hai.

c)

Thế hệ thứ ba.

d)

Thế hệ thứ tư.

20.

Đèn điện tử chân không là thành phần điện tử chính trong máy tính điện tử thế hệ thứ mấy?

a)

Thế hệ đầu tiên.

b)

Thế hệ thứ hai.

c)

Thế hệ thứ ba.

d)

Thế hệ thứ tư.

21.

Phát biểu "Thông tin số khó bị xoá bỏ hoàn toàn"? Tại sao?

a)

Đúng! Vì sau khi xoá, tệp và thư mục vẫn còn được lưu trữ trong thùng rác.

b)

Đúng! Vì không xác định được tất cả những nơi nó được sao chép và lưu trữ.

c)

Sai! Vì các tệp và thư mục dễ dàng bị xoá khỏi nơi nó được lưu trữ.

d)

Sai! Vì thông tin số không giống như một tờ giấy để xé hay đốt đi được.

22.

Em hãy chọn phương án ghép đúng:

Thông tin số được nhiều tổ chức và cá nhân lưu trữ với dung lượng rất lớn,

a)

được truy cập tự do và có độ tin cậy khác nhau.

b)

được bảo hộ quyền tác giả và không tác tin cậy.

c)

được bảo hộ quyền tác giả và có độ tin cậy khác nhau.

d)

được bảo hộ quyền tác giả và rất tin cậy.

23.

Chọn phương án nêu ba đặc điểm của thông tin số.

a)

Sao chép chậm, khó lan truyền, khó xóa bỏ hoàn toàn.

b)

Sao chép chậm, dễ lan truyền, dễ xóa bỏ hoàn toàn.

c)

Sao chép nhanh, dễ lan truyền, khó xóa bỏ hoàn toàn.

d)

Sao chép nhanh, khó lan truyền, khó xóa bỏ hoàn toàn.

24.

Thông tin số có thể được truy cập như thế nào?

a)

Không thể truy cập từ xa dù được sự đồng ý của người quản lí.

b)

Có thể truy cập từ xa mà không cần sự đồng ý của người quản lí.

c)

Có thể truy cập từ xa nếu được sự đồng ý của người quản lí.

d)

Không thể truy cập từ xa nên không cần sự đồng ý của người quản lí.

25.

Trong môi trường kĩ thuật số, thông tin được thu thập và lưu trữ như thế nào?

a)

Tuy thu thập chậm nhưng lưu trữ với dung lượng lớn.

b)

Thu thập nhanh chỉ lưu trữ với dung lượng nhỏ.

c)

Thu thập chậm và được cân nhắc kĩ trước khi lưu trữ.

d)

Thu thập nhanh và lưu trữ với dung lượng lớn.

26.

Hành động nào sau đây dùng để đánh giá một bài báo trực tuyến có đáng tin cậy hay không?

a)

Chia sẻ bài báo trên mạng xã hội để nhận được phản hồi trước khi đọc nó.

b)

Đọc và cố gắng chứng thực thông tin được tác giả trình bày trong bài báo.

c)

Tin tưởng bài báo trình sự thật cho đến khi phát hiện thông tin sai lệch.

d)

Mặc nhiên cho rằng bài báo thiên vị cho đến khi có những chứng cứ củng cố.

27.

Thông tin trong môi trường số đáng tin cậy ở mức độ nào?

a)

Hoàn toàn đáng tin cậy bởi vì luôn có người chịu trách nhiệm đối với thông tin cụ thể.

b)

Chủ yếu là thông tin địa đặt do mục đích của người tạo ra và lan truyền thông tin.

c)

Hầu hết là những tin đồn từ người này qua người khác, từ nơi này đến nơi khác.

d)

Mức độ tin cậy rất khác nhau, từ những thông tin sai lệch đến thông tin đáng tin cậy.

28.

Hãy tưởng tượng rằng em thấy một thông báo trên mạng xã hội có nội dung: "Vì lí do khẩn cấp, các trường phổ thông tạm nghỉ đến hết thứ Hai tuần sau. Vui lòng chia sẻ ngay ngay lập tức!". Tin nhắn có vẻ nghiệm túc. Em sẽ hành động như thế nào?

a)

Chia sẻ tin nhắn để thể hiện tinh thần hợp tác vì nó có yêu cầu: "Vui lòng chia sẻ ngay lập tức!"

b)

Chia sẻ tin nhắn vì nó có vẻ nghiêm túc và em muốn người khác biết về việc tạm nghỉ học.

c)

Không chia sẻ tin nhắn vì em không chắc đó là sự thật và việc lan truyền có thể gây nhầm lẫn.

d)

Đợi người khác chia sẻ tin nhắn trước, rồi em sẽ chia sẻ sau để không phải chịu trách nhiệm.

29.

Hãy tưởng tượng rằng em thấy một thông báo trên mạng xã hội có nội dung: "Vì lí do khẩn cấp, các trường phổ thông tạm nghỉ đến hết thứ Hai tuần sau. Vui lòng chia sẻ ngay ngay lập tức!". Tin nhắn có vẻ nghiệm túc. Em có thể tìm hiểu thêm bằng cách nào?

a)

Kiểm tra trang web của trường và nhờ ba mẹ gọi đến trường để xác nhận nội dung thông báo.

b)

Kiểm tra xem ai là người gửi thông báo và vai trò của người đó đối với hoạt động của trường là gì.

c)

Quan sát kĩ, tìm chứng cứ từ những nguồn khác nhầm củng cố hoặc bác bỏ nội dung thông báo.

d)

Tất cả những cách trên.

30.

Hãy tưởng tượng em nhìn thấy một bài viết có tiêu đề "Các nhà khoa học đã chứng minh được rằng trò chơi điện tử giúp cải thiện trí nhớ.". Em chia sẻ bài viết lên mạng xã hội và sau đố nhận ra nó là thông tin giả. Em nên làm gì sau khi nhận ra mình đã chia sẻ thông tin sai lệch.

a)

Giữ bài đăng chỉ để xem có bao nhiêu người yêu thích nó.

b)

Xóa bài mà em đã chia sẻ và viết lời giải thíc cho việc chia sẻ đó.

c)

Không làm gì vì mọi người sẽ quên bài viết trong một hoặc hai ngày.

d)

Tiếp tục chia sẻ các bài tương tự để làm cho thông tin giống như sự thật.

31.

Em hãy chọn phương án ghép đúng:

Thông tin số được nhiều tổ chức và cá nhân lưu trữ với dung lượng rất lớn,

a)

được truy cập tự do và có độ tin cậy khác nhau.

b)

được bảo hộ quyền tác giả và không đáng tin cậy.

c)

được bảo hộ quyền tác giả và có độ tin cậy khác nhau.

d)

được bảo hộ quyền tác giả và rất đáng tin cậy.

32.

Phát biểu: “Tôi nghĩ đây là bộ phim hoạt hình hay nhất mọi thời đại”.  Em chọn gợi ý nào sau đây để giúp em xác định được thông tin đáng tin cậy hay không?

a)

Xác định nguồn thông tin.

b)

Đánh giá tính thời sự của thông tin.

c)

Kiểm tra chứng  cứ của kết luận.

d)

Phân biệt ý kiến và sự kiện.

33.

Em hãy điền vào ý còn thiếu ở dấu ba chấm.

Khi thực hiện nhiệm vụ tìm kiếm thông tin để tạo một bài trình chiếu em tiến hành: Hình thành ý tưởng và cấu trúc bài trình chiếu, tìm kiếm và đánh giá thông tin, …......

a)

Xử lí thông tin.

b)

Trao đổi thông tin.

c)

Xử lí và trao đổi thông tin.

d)

Tìm kiếm và trao đổi thông tin.

34.

Mức độ tin cậy của thông tin, phù hợp với các tiêu chí đánh giá như mục đích, chứng cứ, thời gian và:

a)

Nguồn gốc.

b)

Giá tiền.

c)

Độ lan tỏa.

d)

Số lượt xem.

35.

Công cụ tìm kiếm, xử lí và trao đổi thông tin trong môi trường số bao gồm những gì?

a)

Tất cả những công cụ trên.

b)

Internet, trình duyệt, máy tìm kiếm và ứng dụng từ điển.

c)

Phần mềm soạn thảo văn bản, bảng tính điện tử và phàn mèm trình chiếu.

d)

Phần mềm xử lí hình ảnh, âm thanh, video và ngôn ngữ tự nhiên.

36.

Từ khóa nào sau đây xuất hiện nhiều nhất cùng với từ "tìm kiếm", thuật ngữ được sử dụng để nói về việc tra cứu thông tin trên internet?

a)

Trang web.

b)

Từ khóa.

c)

Báo cáo.

d)

Biểu mẫu.

37.

Em nghe nói rằng bộ nhớ ngoài hay thiết bị lưu trữ (data storage) đầu tiên của máy tính là những tấm bìa đục lỗ (punched cards), vốn được sử dụng trong máy dệt (loom). Em hãy cho biết cụm từ khóa nào sau đây giúp em tìm thấy thông tin đáng tin cậy hơn cả về nội dung đó.

a)

bộ nhớ máy dệt bìa đục lỗ.

b)

"bộ nhớ" "máy dệt" "bìa đục lỗ"

c)

"punched cards" "data storage"

d)

"punched cards" "lịch sử bộ nhớ"

38.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Bất cứ ai cũng có thể xuất bản thông tin trên Internet.

b)

Bạn không bao giờ nên tin bất cứ điều gì bạn đọc trực tuyến.

c)

Không cần phải kiểm tra lại thông tin từ các trang web tin tức.

d)

Chỉ có hai loại thông tin: hoàn thoàn đáng tin cậy hoặc hoàn toàn bịa đặt.

39.

Ví dụ nào sau đây nói về thông tin có độ tin cậy thấp? Tại sao?

a)

Bẩng xếp hạng doanh thu âm nhạc.

b)

Bài bình luật về một CD âm nhạc.

c)

Một bộ sưu tập các bản nhạc cũ.

d)

Giá bán một CD âm nhạc thời xưa.

40.

Để tìm hiểu thông tin về một sự kiện đang được lan truyền trên các trang mạng xã hội, trang thông tin nào dưới đây được xem là đáng tin cậy nhất?

a)

Trang thông tin không thiên vị mà kể toàn bộ câu chuyện.

b)

Trang thông tin có địa chỉ kết thúc bằng .gov.vn

c)

Trang thông tin có nội dung giống những gì em đang nghĩ.

d)

Trang thong tin có nội dung gây xúc động lòng người.

41.

Hành động nào sau đây không vi phạm đạo đức và pháp luật?

a)

Đăng tải thông tin sai sự thật lên mạng.

b)

Có ý nghe lén, ghi âm trái phép các cuộc nói chuyện.

c)

Tặng đĩa nhạc có bản quyền em đã mua cho người khác.

d)

Tải một bài trình chiếu của người khác từ Internet và sử dụng như của của mình tạo ra.

42.

Sơ đồ khối trong hình 12.1 thực hiện công việc gì?

a)

Điều khiển nhân vật đi theo hình vuông.

b)

Điều khiển nhân vật đi theo hình ngũ giác đều.

c)

Điều khiển nhân vật đi theo hình cầu thang có 5 bậc bằng nhau.

d)

Điều khiển nhân vật đi theo hình ngôi sao 5 cánh.

43.

Chương trình Scratch nào sau đây thực hiện thuật toán điều khiển nhân vật đi theo hình ngũ giác đều?

a)

b)

c)

d)

44.

Sơ đồ khối trong hình 12.2 mô tả thuật toán nào?

a)

Giải phương trình bậc nhất.

b)

So sánh hai số x và y.

c)

Tính tổng hai số x, y.

d)

Tính tích hai số x, y.

45.

Khối lệnh nào sau đây thực hiện đúng thuật toán mô tả bằng sơ đồ khối ở hình 12.2 với hai số x và y được nhập từ bàn phím?

a)

b)

c)

d)

46.

Chương trình Scratch như hình bên thực hiện công việc gì?

a)

Điều khiển nhân vật di chuyển theo đường đi là một tam giác đều.

b)

Điều khiển nhân vật di chuyển theo đường đi là một hình vuông.

c)

Điều khiển nhân vật di chuyển theo đường đi là một hình chữ nhật.

d)

Điều khiển nhân vật di chuyển theo đường đi là một hình thang.

47.

Chương trình Scratch như hình bên thực hiện công việc gì?

a)

Điều khiển nhân vật di chuyển theo đường đi là một tam giác đều.

b)

Điều khiển nhân vật di chuyển theo đường đi là một hình vuông.

c)

Điều khiển nhân vật di chuyển theo đường đi là một hình chữ nhật.

d)

Điều khiển nhân vật di chuyển theo đường đi là một hình thang.

48.

Chương trình Scratch như hình bên thực hiện công việc gì?

a)

Điều khiển nhân vật di chuyển theo đường đi là một tam giác đều.

b)

Điều khiển nhân vật di chuyển theo đường đi là một hình vuông.

c)

Điều khiển nhân vật di chuyển theo đường đi là một hình chữ nhật.

d)

Điều khiển nhân vật di chuyển theo đường đi là đa giác. (có 5 cạnh bằng nhau)

49.

Sơ đồ khối sau mô tả thuật toán gì?

a)

Đường di chuyển của nhân vật là một hình vuông.

b)

Đường di chuyển của nhân vật là một hình chữ nhật.

c)

Đường di chuyển của nhân vật là một tam giác đều.

d)

Đường di chuyển của nhân vật là một hình đa giác.

50.

Bạn Khoa viết kịch bản mô tả hoạt động của một xe ô tô chạy trên đường như sau: Khi xe cách hòn đá nhỏ hơn 120 bước xe sẽ dừng lại như hình 12.5.

Sơ đồ khối nào sau đây thể hiện thuật toán trên?

a)

b)

c)

d)

51.

Chương trình là gì?

a)

là dãy các lệnh điều khiển máy tính thực hiện một thuật toán.

b)

là dãy các chỉ dẫn điều khiển máy tính thực hiện một thuật toán.

c)

là dãy các hướng dẫn điều khiển máy tính thực hiện một thuật toán.

d)

là dãy các cách điều khiển máy tính thực hiện một thuật toán.