wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đa dạng ĐVCXS

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nhận biết của các lớp Cá là gì?

a)

Hô hấp bằng mang

b)

Hô hấp bằng mang, di chuyển bằng vây, Có 2 lớp chính: lớp sụn và lớp cá xương

c)

Hô hấp bằng mang, di chuyển bằng vây, Có 2 lớp chính: lớp thịt và lớp cá xương

d)

Hô hấp bằng mang, di chuyển bằng vây

2.

Đặc điểm nhận biết của lớp lưỡng cư là gì

( 2 câu đúng nhá )

a)

Giai đoạn ấu trùng phát triển trong nước

b)

Giai đoạn ấu trùng phát triển trong nước, thở bằng mang

c)

Con trưởng thành sống trên cạn

d)

Con trưởng thành sống trên cạn, hô hấp bằng da và phổi

3.

Đặc điểm nhận biết của lớp Bò Sát là gì?

a)

Hô hấp bằng mũi

b)

Hô hấp bằng phổi

c)

Hô hấp bằng phổi, cơ thể có vảy sừng che phủ

d)

Hô hấp bằng phổi, cơ thể có vảy sừng che phủ, hầu hết có 4 tay

e)

Hô hấp bằng phổi, cơ thể có vảy sừng che phủ, hầu hết có 4 chân

4.

Đại diện của lớp Bò sát là:

a)

ếch, thằn lằn, cá sấu, cóc

b)

Rùa, thằn lằn, cá sấu, cóc

c)

Rùa, thằn lằn, cá sấu, rắn

5.

Đặc điểm nhận biết về lớp chim là gì?

a)

Lông vũ bao phủ cơ thể

b)

Lông vũ bao phủ cơ thể, hô hấp bằng phổi, có cánh

c)

Lông vũ bao phủ cơ thể, hô hấp bằng mũi, có cánh

d)

Lông vũ bao phủ cơ thể, hô hấp bằng phổi, có cánh, có khả năng bay lượn

6.

Đại điện lớp chim là:

a)

Chim bồ câu

b)

Chim bồ câu, chim cánh cụt

c)

Chim bồ câu, chim cánh cụt, đà điểu

7.

Đặc điểm nhận biết của lớp thú là gì?

(chọn trên 1 đáp án nhá)

a)

cơ thể phủ lông mao, trừ 1 số ít loài ko có lông.

b)

cơ thể phủ lông chăn

c)

Hô hấp bằng mũi

d)

Hô hấp bằng phổi, hầu hết đều đẻ con và nuôi con bằng sữa tiết ra từ tuyến vú

8.

Đại diện lớp thú là:

a)

thỏ, bò

b)

thỏ, bò, voi, lợn

c)

thỏ, bò, voi, lợn, cá heo

d)

thỏ, bò, voi, lợn, cá heo, cá voi

9.

Động vật nào KHÔNG thuộc lớp Lưỡng cư?

a)

Nhái

b)

Ếch

c)

Lươn

d)

Cóc

10.

Ếch hô hấp bằng gì?

a)

Bằng da

b)

Bằng phổi

c)

Bằng da và phổi

d)

Bằng mang

11.

Lưỡng cư sống ở

a)

Trên cạn

b)

Dưới nước

c)

Trong cơ thể động vật khác

d)

Vừa ở cạn, vừa ở nước

12.

Đặc điểm nào của bò sát giúp ngăn cản sự thoát hơi nước của cơ thể

a)

Da khô có vảy sừng bao bọc

b)

Mắt có mi cử động, có nước mắt

c)

Có cổ dài

d)

Màng nhĩ nằm trong hốc tai

13.

Cá sấu có đặc điểm nào dưới đây ?

a)

Có mai và yếm.

b)

Hàm rất dài, có nhiều răng lớn.

c)

Trứng có màng dai bao bọc.

d)

Da ẩm ướt, không có vảy sừng.

14.

Lông của động vật nào dưới đây thường được dùng để làm chăn, đệm?

a)

Đà điểu.

b)

Họa mi.

c)

Cừu

d)

Diều hâu.

15.

Nhóm động vật nào dưới đây thuộc nhó động vật có xương sống

a)

Chân khớp

b)

Ruột khoang

c)

Thân mềm

d)

Bò sát

16.

chim có thể có những tác hại nào dưới đây đối với con người?

1. Có tuyến độc, gây hại cho con người

2. Gây bệnh cho người và sinh vật

3. Tác nhân truyền bệnh

4. Phá hoại mùa màng

a)

1, 2

b)

3, 4

c)

1, 3

d)

2, 4

17.

Động vật thuộc lớp cá hô hấp bằng

a)

Da

b)

Phổi

c)

Ống khí

d)

Mang

18.

Đặc điểm giống nhau giữa động vật và thực vật là

a)

A. đều có khả năng tự dưỡng

b)

B. cơ thể có cấu tạo từ tế bào

c)

C. tế bào đều có màng cellulose

d)

D. đều có khả năng di chuyển

19.

Cá heo là đại diện của nhóm động vật nào sau đây?

      

a)

b)

Bò sát  

c)

Lưỡng cư  

d)

Thú

20.

Động vật có xương sống bao gồm:

a)

Cá, lưỡng cư, bò sát, ruột khoang, thú

b)

Cá, chân khớp, bò sát, chim, thú

c)

Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú

d)

Thân mềm, lưỡng cư, bò sát, chim, thú

21.

Sự đa dạng của động vật được thể hiện rõ nhất ở: 

a)

Cấu tạo cơ thể và số lượng loài.

b)

Hình thức dinh dưỡng và hình thức vận chuyển.

c)

Môi trường sống và hình thức dinh dưỡng.

d)

số lượng loài và môi trường sống

22.

Động vật nào có hại với con người?

a)

Mèo

b)

Chuột

c)

Chó

d)

23.

Loài động vật nào sau đây đẻ con

a)

ếch

b)

cá sấu

c)

chim bồ câu

d)

chuột

24.

Câu 3: Cá cóc là đại biện của nhóm động vật nào sau đây?  

a)

Lưỡng cư

b)

Cá   

c)

Bò sát

d)

Thú

25.

Cá đuối thuộc lớp cá nào?

a)

Cá xương

b)

Cá nước mặn

c)

Cá tầng đáy

d)

Cá sụn