Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP VẬT LÍ CUỐI KÌ

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Máy phát điện xoay chiều có cấu tạo và hoạt động như thế nào?

a)

Hai cuộn dây dẫn quay ngược chiều nhau quanh một nam châm.

b)

Một cuộn dây dẫn và một nam châm quay cùng chiều quanh một trục.

c)

Một cuộn dây dẫn quay trong từ trường của một nam châm đứng yên

d)

Hai nam châm quay ngược chiều nhau ở quanh một cuộn dây dẫn

2.

Trong thực tế, khi đặt kim nam châm quay gần dây điện gia đình có tần số 50Hz50Hz   thì kim nam châm gần như không chuyển động. Kim nam châm gần như không chuyển động do:

a)

Từ trường của dòng điện xoay chiều trùng với chiều xoay của trái đất

b)

Không có lực từ tác dụng lên nó

c)

Dòng điện đổi chiều quá nhanh

d)

Dòng điện xoay chiều không tuân theo quy tắc nắm tay phải

3.

Dùng Ampe kế xoay chiều có thể đo được

a)

Giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện xoay chiều

b)

Giá trị cực đại của cường độ dòng điện xoay chiều

c)

Giá trị cực tiểu của cường độ dòng điện xoay chiều

d)

Giá trị cực đại của cường độ dòng điện một chiều

4.

Khi cho dòng điện một chiều không đổi chạy vào cuộn dây sơ cấp của máy biến thế thì trong cuộn thứ cấp:

a)

Xuất hiện dòng điện một chiều không đổi

b)

Xuất hiện dòng điện xoay chiều

c)

Xuất hiện dòng điện một chiều biến đổi

d)

Không xuất hiện dòng điện

5.

Khi nói về máy biến thế, câu nào sau đây là sai?

a)

Cuộn sơ cấp phải nối với nguồn điện xoay chiều

b)

Số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp khác nhau

c)

Lõi kim loại của máy biến thế có tác dụng dẫn điện từ cuộn sơ cấp sang cuộn thứ cấp

d)

Nguyên tắc hoạt động của máy biến thế dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ

6.

Người ta cần truyền một công suất điện 500kW500kW   từ nguồn điện có hiệu điện thế 50000V50000V   trên đường dây có điện trở tổng cộng là 30Ω30\Omega  . Công suất hao phí trên đường dây tải điện là

a)

3,33W3,33W  

b)

3000W3000W  

c)

15.107W15.10^7W  

d)

300W300W  

7.

Hình vẽ nào dưới đây biểu diễn đúng sự khúc xạ của tia sáng khi truyền từ nước qua mặt phân cách  sang không khí?

a)
b)
c)
d)
8.

Đứng bên bờ hồ bơi, nhìn xuống mặt nước hồ ta sẽ thấy

a)

Mực nước hồ sâu hơn so với thực tế

b)

Đáy hồ bị dốc hơn so với thực tế

c)

Đáy hồ xa mặt thoáng hơn so với thực tế

d)

Mực nước hồ nông hơn so với thực tế

9.

Chiếu một tia sáng từ không khí vào thủy tinh với góc tới bằng 30°30\degree   thì

a)

Góc khúc xạ bằng 30°30\degree   

b)

Góc khúc xạ lớn hơn 30°30\degree  

c)

Góc khúc xạ nhỏ hơn 30°30\degree  

d)

Góc khúc xạ bằng 60°60\degree  

10.

Quang tâm của thấu kính là

a)

Đường thẳng vuông góc với trục chính

b)

Một điểm trên thấu kính, mọi tia sáng đi qua đó đều truyền thẳng

c)

Đường thẳng đi qua 2 tiêu điểm của thấu kính

d)

Một điểm trên trục chính cách đều 2 đầu thấu kính

11.

Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh A'B' , ảnh và vật nằm về cùng một phía đối với thấu kính. A'B' là

a)

Ảnh thật ngược chiều với vật

b)

Ảnh ảo cùng chiều với vật

c)

Ảnh thật và luôn có độ cao bằng vật

d)

Ảnh ảo ngược chiều với vật

12.

Một thấu kính hội tụ cho ảnh có khoảng cách giữa hai tiêu điểm F và F' là 50cm . Tiêu cự của thấu kính là

a)

37,5cm37,5cm  

b)

50cm50cm  

c)

25cm25cm  

d)

12,5cm12,5cm  

13.

Chiếu đến thấu kính phân kì một tia sáng song song với trục chính. Tia ló sẽ

a)

Đi qua tiêu điểm

b)

Có đường kéo dài đi qua tiêu điểm

c)

Đi qua quang tâm

d)

Song song với trục chính

14.

Đặt một vật sáng trước thấu kính phân kì, ảnh thu được qua thấu kính là

a)

Ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật

b)

Ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật

c)

Ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật

d)

Ảnh thật, cùng chiều, nhỏ hơn vật

15.

Lần lượt đặt vật ABAB   trước thấu kính phân kì và thấu kính hội tụ. Thấu kính phân kì cho ảnh ảo A1B1A_1B_1  , thấu kính hội tụ cho ảnh ảo A2B2A_2B_2  . So sánh độ lớn của hai ảnh ta có

a)

A1B1<A2B2A_1B_1<A_2B_2  

b)

A1B1=A2B2A_1B_1=A_2B_2  

c)

A1B1>A2B2A_1B_1>A_2B_2  

d)

A1B1≥A2B2A_1B_1\ge A_2B_2  

16.

Một thấu kính có tiêu cự f=20cmf=20cm  , một vật đặt trước thấu kính đó và cách thấu kính một khoảng dd   cho ảnh ảo, lớn hơn vật. Đó là thấu kính gì và dd   có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau

a)

Thấu kính hội tụ, d=20cmd=20cm  

b)

Thấu kính hội tụ, d=10cmd=10cm  

c)

Thấu kính phân kì, d=20cmd=20cm  

d)

Thấu kính phân kì, d=10cmd=10cm  

17.

Đặt vật sáng AB vuông góc với trục chính của một thấu kính, cho ảnh ảo cao bằng 13\frac{1}{3}   vật và cách thấu kính 8cm8cm  . Xác định loại thấu kính, vị trí đặt vật trước thấu kính, tiêu cự của thấu kính

a)

Thấu kính phân kì, vật cách thấu kính 83cm\frac{8}{3}cm  , tiêu cự thấu kính 6cm

b)

Thấu kính hội tụ, vật cách thấu kính 83cm\frac{8}{3}cm  , tiêu cự thấu kính 6cm

c)

Thấu kính hội tụ, vật cách thấu kính 24cm, tiêu cự thấu kính 12cm

d)

Thấu kính phân kì, vật cách thấu kính 24cm, tiêu cự thấu kính 12cm

18.

Sự điều tiết của mắt có tác dụng

a)

Lảm ảnh của vật hiện rõ nét trên võng mạc

b)

Làm giảm khoảng cách đến vật

c)

Làm tăng độ lớn của vật

d)

Làm tăng khoảng cách đến vật

19.

Một người cận thị phải đeo kính có tiêu cự 60cm. Vậy khi không đeo kính thì người đó nhìn rõ được vật xa nhất cách mắt

a)

6cm

b)

30cm

c)

60cm

d)

120cm

20.

Hiện tượng cầu vồng được tạo ra là do

a)

Ánh sáng Mặt Trời khi chiếu qua các giọt nước nhỏ trong các đám mây bị phân tích thành nhiều màu sắc khác nhau.

b)

Ánh sáng Mặt Trời khi chiếu qua không khí loãng ở trên cao bị biến đổi thành nhiều màu khác nhau

c)

Ánh sáng Mặt Trời khi chiếu qua các đám mây bị các đám mây nhuộm thành nhiều màu khác nhau

d)

Ánh sáng Mặt Trời khi tự phân tích thành nhiều màu sác khác nhau