wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 10

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là

a)

A. sự chuyên chở người và hàng hóa.

b)

B. phương tiện giao thông và tuyến đường.

c)

C. sự tiện nghi và sự an toàn của hành khách.

d)

D. các loại xe vận chuyển và hàng hóa

2.

Câu 2. Ý nào sau đây không đúng về vai trò của ngành giao thông vận tải?

a)

A. sản xuất ra một khối lượng của cải vật chất rất lớn cho xã hội.

b)

B. cung ứng vật tư kỹ thuật, nguyên liệu cho các cơ sở sản xuất.

c)

C. phục vụ nhu cầu đi lại và sinh hoạt của người dân được thuận tiện.

d)

D. đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế, phân bố lại dân cư và lao động.

3.

Câu 3. Đâu không phải là tiêu chí để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải?

a)

A. khối lượng vận chuyển.

b)

B. khối lượng luân chuyển.

c)

C. cự li vận chuyển trung bình. ​

d)

D. sự hiện đại của các loại phương tiện.

4.

Câu 4. Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành giao thông vận tải?

a)

A. cự li vận chuyển trung bình tính bằng km.

b)

B. sản phẩm là sự chuyên chở người và hàng hóa.

c)

C. Chất lượng sản được đo bằng tốc độ chuyên chở.

d)

D. khối lượng luân chuyển được đo bằng đơn vị: tấn. km

5.

Câu 5. Ở vùng ôn đới về mùa đông, loại hình giao thông vận tải nào hoạt động kém thuận lợi nhất?

a)

A. Đường sắt. ​

b)

B. Đường sông.

c)

​C. Đường hàng không. ​

d)

D. Đường ô tô.

6.

Câu 6. Loại động vật nào sau đây có thể dùng làm phương tiện dùng để vận chuyển ở vùng hoang mạc?

a)

A. Bồ câu. ​

b)

B. Tuần lộc. ​

c)

C. Lạc đà. ​

d)

D. Ngựa.

7.

Câu 7. Giao thông vận tải có vai trò quan trọng vì

a)

A. tạo mối quan hệ kinh tế - xã hội trong nước và trên thế giới.

b)

B. tạo điều kiện hình thành các vùng sản xuất chuyên môn hóa.

c)

C. chỉ phục vụ nhu cầu đi lại của con người trong một quốc gia.

d)

D. chỉ gắn hoạt động trong nước với các quốc gia trong khu vực.

8.

Câu 8. Đường sắt và đường biển có ưu điểm giống nhau là

a)

A. an toàn.

b)

​​B. tính cơ động cao.

c)

C. tốc độ nhanh.

d)

​​D. chở được hàng nặng, cồng kềnh.

9.

Câu 9. Nhược điểm lớn nhất của ngành đường ôtô là

a)

A. chí phí xây dựng cầu đường quá lớn. ​

b)

B. tình trạng tắt nghẽn giao thông vào giờ cao điểm.

c)

C. gây ra những vấn đề nghiêm trọng về môi trường. ​

d)

D. độ an toàn chưa cao thường xuyên xảy ra tai nạn.

10.

Câu 10. Ưu điểm lớn nhất của ngành hàng không là

a)

A. ít gây ra những vấn đề về môi trường. ​

b)

B. vận chuyển được khối lượng hàng hóa lớn.

c)

C. tốc độ vận chuyển nhanh nhất. ​

d)

D. an toàn và tiện nghi.

11.

Câu 11. Khu vực nào sau đây tập trung nhiều cảng biển của thế giới?

a)

A. Thái Bình Dương. ​

b)

B. Đại Tây Dương. ​

c)

C. Ấn Độ Dương. ​

d)

D. Bắc Băng Dương

12.

Câu 12. Ưu điểm của ngành giao thông vận tải đường sắt là

a)

A. vận tốc nhanh, đảm nhận vận chuyển quốc tế.

b)

B. vận chuyển được các hàng nặng, ổn định, giá rẻ.

c)

C. tiện lợi, cơ động, thích nghi cao với các điều kiện địa hình.

d)

D. tốc độ vận chuyển nhanh mà không phượng tiện nào sánh kịp.

13.

Câu 13. Ngành trẻ nhất trong các loại hình vận tải là

a)

A. Đường ô tô. ​

b)

B. Đường hàng không. ​

c)

C. Đường ống.

d)

​D. Đường sắt.

14.

Câu 14. Quốc gia nào hiện nay có đội tàu buôn lớn nhất thế giới?

a)

A. Hoa Kì.

b)

​B. Anh. ​

c)

C. Ôx-trây-li-a.

d)

​D. Nhật Bản.

15.

Câu 15. Ưu điểm của ngành giao thông vận tải đường ô tô

 

a)

A. vận chuyển hàng hóa nặng, cồng kềnh.

b)

B. vận chuyển được các hàng nặng, ổn định, giá rẻ.

c)

C. tiện lợi, cơ động, thích nghi cao với các điều kiện địa hình.

d)

D. tốc độ vận chuyển nhanh mà không phượng tiện nào sánh kịp.

16.

Câu 16. Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là

a)

A. khối lượng vận chuyển. ​

b)

B. chất lượng của dịch vụ vận tải.

c)

C. khối lượng luân chuyển. ​

d)

D. sự chuyên chở người, hàng hóa.

17.

Câu 17. Để thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội ở miền núi, cơ sở hạ tầng cần đi trước một bước là

a)

A. giao thông vận tải. ​

b)

B. mạng lưới y tế.

c)

​C. thông tin liên lạc. ​

d)

D. cơ sở giáo dục.

18.

Câu 18. Sự phân bố mạng lưới đường sắt trên thế giới phản ánh khá rõ sự phân bố của ngành kinh tế nào?

a)

A. Nông nghiệp. ​

b)

B. Công nghiệp.

c)

​C. Dịch vụ. ​

d)

D. Du lịch

19.

Câu 19. Loại hình vận tải có tính cơ động, khả năng thích ứng cao với mọi loại địa hình, đạt hiệu quả kinh tế cao trên các cự li ngắn và trung bình là giao thông đường

a)

A. sắt. ​

b)

B. ô tô. ​

c)

C. sông. ​

d)

D. biển.

20.

Câu 20. Nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định đến sự phát triển và phân bố giao thông vận tải?

a)

A. Điều kiện tự nhiên. ​

b)

B. Các ngành sản xuất. ​

c)

C. Phân bố dân cư. ​

d)

D. Phát triển đô thị

21.

Câu 21. Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là

a)

A. khối lượng hàng hóa vận chuyển. ​

b)

B. sự chuyên chở hành khách và hàng hóa.

c)

C. số luợng hành khách chuyên chở. ​

d)

D. cự li vận chuyển hàng hóa và hành khách.

22.

Câu 22. Ưu điểm nổi bật của ngành hàng không là

a)

A. cước phí vận chuyển rẻ. ​

b)

B. khối luợng vận chuyển lớn.

c)

C. ít gây ô nhiễm môi trường. ​

d)

D. tốc độ vận chuyển nhanh.

23.

Câu 23. Quốc gia và khu vực nào sau đây tập trung số lượng sân bay lớn nhất thế giới?

a)

A. Hoa Kì và Đông Âu. ​​

b)

B. Hoa Kì và Tây Âu.

c)

C. Hoa Kì và Bắc Á. ​​

d)

D. Liên Bang Nga và Châu Âu.

24.

Câu 24. Phát biểu nào sau đây đúng với vai trò của ngành giao thông vận tải đối với đời sống nhân dân?

a)

A. Tạo mối giao lưu kinh tế giữa các nước trên thế giới.

b)

B. Tạo các mối liên hệ kinh tế, xã hội giữa các địa phương.

c)

C. Góp phần thúc đẩy hoạt động kinh tế, văn hóa ở vùng xa.

d)

D. Phục vụ nhu cầu đi lại của người dân trong và ngoài nước

25.

Câu 25. Mạng lưới sông ngòi dày đặc thuận lợi cho ngành giao thông đường

a)

A. ô tô. ​

b)

B. sắt. ​

c)

C. sông.

d)

​D. biển.

26.

Câu 26. Ngành vận tải nào sau đây thuộc vào loại trẻ nhất?

a)

A. Đường ống. ​

b)

B. Đường ô tô. ​

c)

C. Đường sông.

d)

​D. Đường biển.

27.

Câu 27. Phát biểu nào sau đay đúng với ưu điểm của đường sông, hồ?

a)

A. Rẻ, ổn định. ​​

b)

B. Cơ động, tiện lợi. ​

c)

C. Trẻ, tốc độ cao. ​​

d)

D. Rẻ, chở được hàng cồng kềnh. ​