NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsKHỐI 6- ÔN TẬP CUỐI KÌ 2
Total questions: 30
Worksheet time: 10mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Hồ và sông ngòi không có giá trị nào sau đây?
a)
A. Thủy sản.
b)
B. Giao thông.
c)
C. Du lịch.
d)
D. Khoáng sản.
2.
Câu 2. Hợp lưu là gì?
a)
A. Diện tích đất đai có sông chảy qua và tạo ra hồ chứa nước.
b)
B. Nơi dòng chảy của hai hay nhiều hơn các con sông gặp nhau.
c)
C. Nơi có lượng nước chảy tạo ra mặt cắt ngang lòng ở sông.
d)
D. Diện tích đất đai nơi sông thoát nước từ các cửa sông, biển.
3.
Câu 3. Ở miền ôn đới nguồn cung cấp nước cho sông chủ yếu là do
a)
A. nước mưa.
b)
B. nước ngầm.
c)
C. băng tuyết.
d)
D. nước ao, hồ.
4.
Câu 4. Hồ nào sau đây ở nước ta có nguồn gốc hình thành từ một khúc sông cũ?
a)
A. Hồ Thác Bà.
b)
B. Hồ Ba Bể.
c)
C. Hồ Trị An.
d)
D. Hồ Tây.
5.
Câu 5. Chi lưu là gì?
a)
A. Các con sông làm nhiệm vụ thoát nước cho sông chính.
b)
B. Các con sông đổ nước vào con sông chính và sông phụ.
c)
C. Diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên cho sông.
d)
D. Lượng nước chảy tạo ra mặt cắt ngang lòng ở con sông.
6.
Câu 6. Hồ nước ngọt Bai-kan thuộc quốc gia nào sau đây?
a)
A. Hoa Kì.
b)
B. Trung Quốc.
c)
C. Ấn Độ.
d)
D. Liên bang Nga.
7.
Câu 7. Cửa sông là nơi dòng sông chính
a)
A. xuất phát chảy ra biển.
b)
B. tiếp nhận các sông nhánh.
c)
C. đổ ra biển hoặc các hồ.
d)
D. phân nước cho sông phụ.
8.
Câu 8. Sông nào sau đây có chiều dài lớn nhất thế giới?
a)
A. Sông I-ê-nit-xây.
b)
B. Sông Missisipi.
c)
C. Sông Nin.
d)
D. Sông A-ma-dôn.
9.
Câu 9. Lưu vực của một con sông là
a)
A. vùng đất đai đầu nguồn của các con sông nhỏ.
b)
B. diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên.
c)
C. chiều dài từ thượng nguồn đến các cửa sông.
d)
D. vùng hạ lưu của con sông và bồi tụ đồng bằng.
10.
Câu 10. Ở vùng ôn đới lạnh, sông thường có lũ lụt vào mùa nào sau đây?
a)
A. Mùa hạ.
b)
B. Mùa xuân.
c)
C. Mùa thu.
d)
D. Mùa đông.
11.
Câu 11. Nguồn gốc sinh ra thành phần hữu cơ trong đất là
a)
A. sinh vật.
b)
B. đá mẹ.
c)
C. địa hình.
d)
D. khí hậu.
12.
Câu 12. Khí hậu ôn đới lục địa có nhóm đất chính nào sau đây?
a)
A. Đất pốtdôn.
b)
B. Đất đen.
c)
C. Đất đỏ vàng.
d)
D. Đất nâu đỏ.
13.
Câu 13. Ở khu vực rừng nhiệt đới ẩm có loại đất nào sau đây?
a)
A. Xám.
b)
B. Feralit.
c)
C. Đen.
d)
D. Pốtdôn.
14.
Câu 14. Thổ nhưỡng là gì?
a)
A. Lớp vật chất vụn bở trên bề mặt lục địa, hình thành từ quá trình phong hóa.
b)
B. Lớp vật chất tơi xốp ở bề mặt lục địa và các đảo, được đặc trưng bởi độ phì.
c)
C. Lớp vật chất vụn bở, trên đó con người tiến hành các hoạt động trồng trọt.
d)
D. Lớp vật chất tự nhiên, được con người cải tạo đưa vào sản xuất nông nghiệp.
15.
Câu 15. Các thành phần chính của lớp đất là
a)
A. không khí, nước, chất hữu cơ và vô cơ.
b)
B. cơ giới, không khí, chất vô cơ và mùn.
c)
C. chất hữu cơ, nước, không khí và sinh vật.
d)
D. nước, không khí, chất hữu cơ và độ phì.
16.
Câu 16. Đặc điểm nào sau đây không đúng với thành phần hữu cơ trong đất?
a)
A. Thành phần quan trọng nhất của đất.
b)
B. Chiếm một tỉ lệ nhỏ trong lớp đất.
c)
C. Đá mẹ là sinh ra thành phần hữu cơ.
d)
D. Thường ở tầng trên cùng của đất.
17.
Câu 17. Nguồn gốc sinh ra thành phần khoáng trong đất là
a)
A. khí hậu.
b)
B. địa hình.
c)
C. đá mẹ.
d)
D. sinh vật.
18.
Câu 18. Thành phần hữu cơ của lớp đất có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Chiếm một tỉ lệ lớn trong lớp đất.
b)
B. Thành phần quan trọng nhất của đất.
c)
C. Tồn tại ở giữa các khe hở của đất.
d)
D. Nằm ở tầng dưới cùng của lớp đất.
19.
Câu 19. Đất không có tầng nào sau đây?
a)
A. Hữu cơ.
b)
B. Đá mẹ.
c)
C. Tích tụ.
d)
D. Vô cơ.
20.
Câu 20. Tầng nào sau đây của đất chứa các sản phẩm phong hóa bị biến đổi để hình thành đất?
a)
A. Tích tụ.
b)
B. Thảm mùn.
c)
C. Đá mẹ.
d)
D. Hữu cơ.
21.
Câu 21. Sinh vật trên Trái Đất tập trung chủ yếu ở
a)
A. đới ôn hòa và đới lạnh.
b)
B. xích đạo và nhiệt đới.
c)
C. đới nóng và đới ôn hòa.
d)
D. đới lạnh và đới nóng.
22.
Câu 22. Rừng lá kim thường phân bố tương ứng với kiểu khí hậu nào sau đây?
a)
A. Nhiệt đới ẩm gió mùa.
b)
B. Ôn đới lục địa.
c)
C. Ôn đới địa trung hải.
d)
D. Ôn đới hải dương.
23.
Câu 23. Khí hậu nhiệt đới gió mùa có kiểu thảm thực vật chính nào sau đây?
a)
A. Rừng hỗn hợp.
b)
B. Rừng cận nhiệt ẩm.
c)
C. Rừng lá rộng.
d)
D. Rừng nhiệt đới ẩm.
24.
Câu 24. Rừng mưa nhiệt đới phân bố chủ yếu ở nơi có khí hậu
a)
A. nóng, khô, lượng mưa nhỏ.
b)
B. mưa nhiều, ít nắng, ẩm lớn.
c)
C. nóng, ẩm, lượng mưa lớn.
d)
D. ít mưa, khô ráo, nhiều nắng.
25.
Câu 25. Nhân tố tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng đến sự phân bố sinh vật trên Trái Đất rõ nhất?
a)
A. Khí hậu.
b)
B. Thổ nhưỡng.
c)
C. Địa hình.
d)
D. Nguồn nước.
26.
Câu 26. Những khu vực nào sau đây tập trung đông dân nhất trên thế giới?
a)
A. Bắc Á, Bắc Phi, Đông Bắc Hoa Kì.
b)
B. Đông Âu, Đông Nam Á, Nam Mĩ.
c)
C. Nam Á, Bắc Á, Tây Nam Á, Tây Âu.
d)
D. Nam Á, Đông Á, Đông Bắc Hoa Kì.
27.
Câu 27. Dân cư trên thế giới thường tập trung đông ở đồng bằng là do
a)
A. ít chịu ảnh hưởng của thiên tai (bão, hạn hán).
b)
B. có nhiều khoáng sản, nguồn nước phong phú.
c)
C. thuận lợi cho cư trú, giao lưu phát triển kinh tế.
d)
D. khí hậu mát mẻ, ổn định và tài nguyên đa dạng.
28.
Câu 28. Tài nguyên thiên nhiên bị suy thoái là do
a)
A. chiến tranh, thiên tai.
b)
B. khai thác quá mức.
c)
C. phát triển nông nghiệp.
d)
D. dân số đông và trẻ.
29.
Câu 29. Tác động tiêu cực của con người đến phân bố động, thực vật trên Trái Đất không phải là
a)
A. lai tạo ra nhiều giống.
b)
B. đốt rừng làm nương rẫy.
c)
C. tăng cường phá rừng.
d)
D. săn bắn động vật rừng.
30.
Câu 30. Hoạt động nào sau đây của con người không tác động xấu đến tính chất đất?
a)
A. Canh tác quá nhiều vụ trong một năm.
b)
B. Luân canh, xen canh các loại cây trồng.
c)
C. Phá rừng và đốt rừng làm nương rẫy.
d)
D. Bón nhiều phân, sử dụng chất hóa học.
Reset
