wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập HK2 - lý 7

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Chuông điện hoạt động dựa trên tác dụng nào của dòng điện?

a)

Nhiệt

b)

Phát sáng

c)

Từ

d)

Hóa học

2.

Trong quá trình sạc pin cho điện thoại di động, dòng điện có tác dụng chủ yếu là gì?

a)

Nhiệt

b)

Phát sáng

c)

Từ

d)

Hóa học

e)

Sinh lý

3.

Trong các quá trình sau, quá trình nào không ứng dụng tác dụng hóa học của dòng điện?

a)

Mạ kim loại

b)

Sạc pin

c)

Nạp điện cho acquy

d)

Sơn tĩnh điện

4.

Thiết bị nào sau đây ứng dụng tác dụng từ của dòng điện?

a)

Quạt điện

b)

Máy bơm nước

c)

Cần cẩu điện

d)

Tất cả thiết bị trên

5.

Trong bệnh viện, khi cấp cứu bệnh nhân có tim ngừng đập, bác sĩ hay sử dụng kĩ thuật sốc tim. Kĩ thuật này dựa trên tác dụng nào của dòng điện?

a)

Nhiệt

b)

Hóa học

c)

Từ

d)

Sinh lý

6.

Khi cho dòng điện chạy qua cuộn dây dẫn quấn quanh lõi sắt non thì cuộn dây này có thể hút:

a)

Các vụn giấy

b)

Các vụn sắt

c)

Các vụn nhôm

d)

Các vụn nilon

7.

Tác dụng hóa học của dòng điện khi đi qua dung dịch muối đồng sunfat được biểu hiện ở chỗ

a)

làm dung dịch này nóng lên.

b)

làm dung dịch này bay hơi nhanh hơn.

c)

làm biến đổi màu của hai thỏi than nối với hai cực của nguồn điện được nhúng trong dung dịch này.

d)

làm biến đổi màu thỏi than nối với cực âm của nguồn điện được nhúng trong dung dịch này.

8.

Cần cẩu dùng nam châm điện hoạt động dựa trên tác dụng nào dòng điện?

a)

Tác dụng nhiệt

b)

Tác dụng phát sáng

c)

Tác dụng từ

d)

Tác dụng hóa học

9.

Làm theo cách nào dưới đây khi chú ý tới tác dụng sinh lí của dòng điện?

a)

Không sử dụng bất cứ một dụng cụ điện nào, vì dòng điện có thể gây nguy hiểm tới tính mạng con người

b)

Sử dụng tùy ý mọi dụng cụ điện, không cần tránh việc dòng điện có thể đi qua cơ thể người

c)

Chỉ sử dụng dòng điện khi cần chữa một số bệnh

d)

Sử dụng các dụng cụ điện khi cần thiết và chú ý đảm bảo an toàn về điện.

10.

Trong các liệt kê dưới đây, liệt kê nào gồm toàn các dụng cụ điện mà hoạt động của chúng dựa chủ yếu vào tác dụng từ của dòng điện?

a)

Máy tính cá nhân, quạt điện, rađiô, tivi

b)

Máy bơm nước, quạt điện, cần cẩu điện, chuông điện

c)

Điện thoại di động, máy tính bỏ túi, máy chụp ảnh tự động, chuông điện.

d)

Bút thử điện, bóng đèn dây tóc, bàn là, lò sưởi điện

11.

Nếu ta chạm vào dây điện trần (không có lớp cách điện) dòng điện sẽ truyền qua cơ thể gây co giật, bỏng thậm chí có thể gây chết người là do:

a)

Tác dụng từ của dòng điện

b)

Tác dụng sinh lí của dòng điện

c)

Tác dụng hóa học của dòng điện

d)

Tác dụng nhiệt của dòng điện

12.

Vật nào dưới đây gây ra tác dụng từ?

a)

Một cục pin còn mới đặt riêng trên bàn.

b)

Một mảnh nilong đã được cọ xát mạnh.

c)

Một đoạn băng dính.

d)

Một cuộn dây dẫn đang có dòng điện chạy qua.

13.

Tác dụng nào dùng để chế tạo nam châm điện và các thiết bị đóng ngắt tự động?

a)

Tác dụng từ

b)

Tác dụng sinh lí

c)

Tác dụng hóa học

d)

Tác dụng phát sáng

14.

Trong những trường hợp sau đây trường hợp nào găng tay của ai dùng để cách điện:

a)

Bác sĩ đang phẫu thuật cho một bệnh nhân

b)

Các cô lao công quét đường

c)

Các chú thợ điện đang sửa điện ở trên cột điện

d)

Các cô chú phòng thí nghiệm hóa học

15.

Bóng đèn tròn trong gia đình phát sáng là do:

a)

Tác dụng nhiệt của dòng điện

b)

Tác dụng phát sáng của dòng điện

c)

Vừa tác dụng nhiệt, vừa tác dụng phát sáng

d)

Dựa trên các tác dụng khác

16.

Tác dụng nhiệt của dòng điện trong thiết bị nào sau đây là có ích:

a)

Bàn ủi

b)

Máy sấy tóc

c)

Lò nướng điện

d)

Cả A, B,C đều đúng

17.

Để mạ kẽm cho một cuộn dây thép thì phải:

a)

Ngâm cuộn dây thép trong dung dịch muối kẽm rồi đun nóng dung dịch.

b)

Nối cuộn dây thép với cực dương nguồn điện rồi nhúng vào dung dịch muối kẽm và cho dòng điện chạy qua dung dịch.

c)

Ngâm cuộn dây trong dung dịch muối kẽm rồi cho dòng điện chạy qua dung dịch này.

d)

Nối cuộn dây thép với cực âm của nguồn điện rồi nhúng vào dung dịch muối kẽm và đóng mạch cho dòng điện chạy qua dung dịch một thời gian

18.

Khi tiến hành thí nghiệm cho dòng điện chạy qua đùi ếch thì đùi ếch co lại, đó là tác dụng nào của dòng điện?

a)

Tác dụng hóa học

b)

Tác dụng từ

c)

Tác dụng sinh lí

d)

Tác dụng nhiệt

19.

Khi cho dòng điện đi qua máy sấy tóc, dòng điện đã gây ra các tác dụng nào?

a)

Từ và hóa học

b)

Từ và nhiệt

c)

Quang và hóa học

d)

Từ và quang

20.

Trong y học, tác dụng sinh lý của dòng điện được sử dụng trong:

a)

Chạy điện khi châm cứu.

b)

Chụp X – quang

c)

Đo điện não đồ

d)

Đo huyết áp

21.

Trong các vật dụng liệt kê dưới đây, những vật nào hoạt động dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện?

a)

Nồi cơm điện, quạt điện, rađiô, tivi

b)

Máy bơm nước, bàn là, bứt thử điện, đồng hồ điện

c)

Ấm điện, máy tính bỏ túi, máy chụp ảnh tự động, chuông điện

d)

Bếp điện, bóng đèn dây tóc, nồi cơm điện, bàn là, lò sưởi điện

22.

Chọn phát biểu sai trong các câu sau:

a)

Mọi đèn điện phát sáng đều do dòng điện chạy qua làm chúng nóng tới nhiệt độ cao

b)

Bóng đèn của bút thử điện phát sáng khi có dòng điện chạy qua chất khí ở trong khoảng giữa hai đầu dây bên trong đèn.

c)

Vonfram được dùng làm dây tóc của bóng đèn vì nó là kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao

d)

Đèn điôt phát quang (đèn LED) chỉ cho dòng điện đi qua theo một chiều nhất định

23.

Khi cho dòng điện chạy qua cuộn dây dẫn quấn quanh lõi sắt non thì cuộn dây này có thể hút

a)

các vụn nhôm

b)

các vụn sắt

c)

các vụn đồng

d)

các vụn giấy viết

24.

Dòng điện không có tác dụng nào dưới đây?

a)

Tác dụng nhiệt

b)

Tác dụng từ

c)

Tác dụng phát ra âm thanh

d)

Tác dụng hóa học

25.

Để mạ bạc cho một cái hộp bằng đồng thì làm theo cách nào đây?

a)

Nối hộp với cực dương của nguồn điện rồi nhúng hộp ngập trong dung dịch muôi bạc

b)

Nối hộp với cực âm của nguồn điện rồi nhúng hộp ngập trong dịch muối bạc

c)

Nối một thỏi bạc với cực âm của nguồn điện và nối hộp với dương của nguồn điện, rồi nhúng thỏi bạc và hộp ngập trong dịch muối bạc để cho dòng điện chạy qua dung dịch này

d)

Nốì một thỏi bạc với cực dương của nguồn điện và nối hộp với âm của nguồn điện, rồi nhúng thỏi bạc và hộp ngập trong di dịch muôi bạc để cho dòng điện chạy qua dung dịch này

26.

Làm theo cách nào dưới đây khi chú ý tới tác dụng sinh lí của dòng điện?

a)

Không sử dụng bất cứ một dụng cụ điện nào, vì dòng điện có thể gây nguy hiểm tới tính mạng con người

b)

Sử dụng tùy ý mọi dụng cụ điện, không cần tránh việc dòng điện có thể đi qua cơ thể người

c)

Chỉ sử dụng dòng điện khi cần chữa một số bệnh

d)

Sử dụng các dụng cụ điện khi cần thiết và chú ý đảm bảo an toàn về điện.

27.

Trong các liệt kê dưới đây, liệt kê nào gồm toàn các dụng cụ điện mà hoạt động của chúng dựa chủ yếu vào tác dụng từ của dòng điện?

a)

Máy tính cá nhân, quạt điện, rađiô, tivi

b)

Máy bơm nước, quạt điện, cần cẩu điện, chuông điện

c)

Điện thoại di động, máy tính bỏ túi, máy chụp ảnh tự động, chuông điện.

d)

Bút thử điện, bóng đèn dây tóc, bàn là, lò sưởi điện

28.

Chọn đáp án đúng trong các đáp án dưới đây.

a)

Mọi cuộn dây dẫn khi có dòng điện đi qua đều trở thành nam châm điện

b)

Dòng điện đi qua bất cứ vật dẫn nào đều có tác dụng từ

c)

Dòng điện đi qua một chất có thể biến đổi chất ấy thành chất khác

d)

Cho dòng điện thích hợp đi qua cơ thể người có thể chữa được một số bệnh.

e)

Dòng điện rất có ích lợi vì nó có nhiều tác dụng như tác dụng nhiệt, phát sáng, tác dụng từ, hóa học và sinh lí.

29.

Chọn đáp án sai trong các đáp án dưới đây.

a)

Mọi cuộn dây dẫn khi có dòng điện đi qua đều trở thành nam châm điện

b)

Dòng điện đi qua bất cứ vật dẫn nào đều có tác dụng từ

c)

Dòng điện đi qua một chất có thể biến đổi chất ấy thành chất khác

d)

Bất cứ dòng điện nào đi qua cơ thể người nguy hiểm tới tính mạng.

e)

Cho dòng điện thích hợp đi qua cơ thể người có thể chữa được một số bệnh.

30.

Ấm điện này là ứng dụng của tác dụng gì của dòng điện?

a)

Tác dụng từ

b)

Tác dụng phát sáng

c)

Tác dụng hóa học

d)

Tác dụng nhiệt

31.

Đâu "không" phải là tác dụng của dòng điện?

a)

Tác dụng nhiệt

b)

Tác dụng tâm lý

c)

Tác dụng sinh lý

d)

Tác dụng hóa học

32.

Dòng điện không có tác dụng nào dưới đây ?

a)

Làm tê liệt thần kinh

b)

Làm quay kim nam châm

c)

Làm nóng dây dẫn

d)

Hút các vụn giấy

33.

Trong các trường hợp sau đây trường hợp nào biểu hiện tác dụng sinh lý của dòng điện?

a)

Dòng điện chạy qua quạt làm quạt quay

b)

Dòng điện chạy qua cơ thể gây co giật các cơ.

c)

Dòng điện chạy qua mỏ hàn làm cho mỏ hàn nóng lên.

d)

Dòng điện chạy qua bếp điện làm cho bếp điện nóng lên.

34.

Cần cẩu dùng nam châm điện hoạt động dựa trên tác dụng nào dòng điện?

a)

Tác dụng nhiệt

b)

Tác dụng phát sáng

c)

Tác dụng từ

d)

Tác dụng hóa học

35.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Dòng điện đi qua dung dịch muối đồng làm cho thỏi than nối với………..được phủ một lớp đồng. Điều này chứng tỏ dòng điện có tác dụng……….

a)

Cực dương, tác dụng hóa học.

b)

Cực âm, tác dụng nhiệt.

c)

Cực âm, tác dụng hóa học.

d)

Cực dương, tác dụng từ.

36.

Hãy nêu phương pháp mạ vàng cho một chiếc vỏ đồng hồ bằng kim loại . Phải chọn dung dịch nào? Điện cực dương là chất gì? Điện cực âm là vật gì? 

4 lines
37.

Cường độ dòng điện được kí hiệu là

a)

V

b)

A

c)

U

d)

I

38.

Ampe kế là dụng cụ để đo

a)

cường độ dòng điện

b)

hiệu điện thế

c)

công suất điện

d)

điện trở

39.

Khi mắc ampe kế vào mạch điện thì cần chú ý điều gì sau đây?

a)

Chốt âm của ampe kế mắc vào cực dương của nguồn điện và chốt dương mắc với bóng đèn.

b)

Không được mắc trực tiếp hai chốt của ampe kế trực tiếp vào nguồn điện.

c)

Chốt dương của ampe kế mắc vào cực âm của nguồn điện và chốt âm mắc với bóng đèn.

d)

Mắc trực tiếp hai chốt của ampe kế vào hai cực của nguồn điện.

40.

Trên một cầu chì có ghi 1A. Con số này có ý nghĩa gì?

a)

Có nghĩa là cường độ dòng điện đi qua cầu chì này từ 1A trở lên thì cầu chì sẽ đứt.

b)

Có nghĩa là cường độ dòng điện đi qua cầu chì này luôn lớn hơn 1A.

c)

Có nghĩa là cường độ dòng điện đi qua cầu chì này luôn bằng 1A.

d)

Có nghĩa là cường độ dòng điện đi qua cầu chì này luôn nhỏ hơn 1A.

41.

Mối liên hệ giữa số chỉ của ampe kế với độ sáng của đèn được 4 học sinh phát biểu như sau. Hỏi phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Đèn chưa sáng khi số chỉ ampe kế còn rất nhỏ.

b)

Đèn sáng càng mạnh thì số chỉ của ampe kế càng lớn.

c)

Số chỉ của ampe kế giảm đi thì độ sáng của đèn giảm đi.

d)

Số chỉ của ampe kế và độ sáng của đèn không liên hệ gì với nhau.

42.

Trường hợp nào dưới đây đổi đơn vị sai?

a)

1,28A = 1280mA.

b)

32mA = 0,32A.

c)

0,35A = 350mA.

d)

425mA = 0,425A.

43.

Trên ampe kế không có dấu hiệu nào dưới đây?

a)

Hai dấu (+) và (-) ghi tại hai chốt nối dây dẫn.

b)

Sơ đồ mắc dụng cụ này vào mạch điện.

c)

Trên mặt dụng cụ này có ghi chữ A hay chữ mA.

d)

Bảng chia độ cho biết giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất.

44.

Đơn vị đo cường độ dòng điện là gì?

a)

Niuton (N)

b)

Ampe (A)

c)

Đêxiben (dB)

d)

Héc (Hz)

45.

Ampe kế có giới hạn đo là 50mA phù hợp để đo cường độ dòng điện nào dưới đây:

a)

Dòng điện đi qua bóng đèn pin có cường độ là 0,35A

b)

Dòng điện đi qua đèn điot phát quang có cường độ là 0,8mA

c)

Dòng điện đi qua nam châm điện có cường độ là 0,8A

d)

Dòng điện đi qua bóng đèn xe máy có cường độ là 0,50A

46.

Dòng điện càng mạnh thì cường độ dòng điện..............

a)

Càng lớn

b)

Càng nhỏ

c)

Không thay đổi

d)

Không có phương án đúng

47.

Chọn câu sai

a)

1A = 1000mA

b)

1mA = 103A

c)

1A = 103mA

d)

1mA = 0,001 A

48.

Một bóng đèn mắc trong mạch sẽ:

a)

Sáng yếu khi cường độ dòng điện lớn

b)

Sáng yếu khi có dòng điện

c)

Sáng yếu khi cường độ dòng điện yếu

d)

Không sáng khi dòng điện bình thường

49.

Chọn phát biểu đúng.

Cường độ dòng điện cho biết:

a)

độ mạnh yếu của dòng điện

b)

dòng điện do nguồn điện nào gây ra

c)

dòng điện do các hạt điện âm hoặc dương tạo nên

d)

tác dụng nhiệt hoặc tác dụng hóa học của dòng điện

50.

Ampe kế trong sơ đồ mạch điện nào dưới đây mắc đúng?

a)
b)
c)
d)
51.

Trong các mạch điện có sơ đồ dưới đây, các công tắc K ở chế độ được biểu diễn như hình vẽ. Hỏi ampe kế mắc trong sơ đồ nào có chỉ số khác 0?

a)
b)
c)
d)
52.

Khi bóng đèn pin sáng bình thường thì dòng điện chạy qua nó có cường độ vào khoảng 0,3A. Nên sử dụng ampe kế có giới hạn đo nào dưới đây là thích hợp nhất để đo cường độ dòng điện này?

a)

0,3mA

b)

1,0A

c)

250mA

d)

0,5A

53.

Đổi đơn vị cho giá trị sau đây: (chỉ ghi phần số, không ghi đơn vị, số thập phân dùng dấu phẩy, ví dụ: 0,34)

0,35A= ........ mA

a)

350mA

b)

3500mA

c)

35mA

d)

3,5mA

54.

Đổi đơn vị: 0,1A=.....

a)

1000mA

b)

10mA

c)

1mA

d)

100mA

55.

Ampekế nào phù hợp nhất để đo cường độ dòng điện là : 15mA trong 4 ampekế có giới hạn đo sau:

a)

2mA

b)

20mA

c)

250mA

d)

2A

56.

Dùng ampe kế có giới hạn đo 5A, trên mặt số được chia là 25 khoảng nhỏ nhất. Khi đo cường độ dòng điện trong mạch điện, kim chỉ thị chỉ ở khoảng thứ 16. Cường độ dòng điện đo được là

A. 32 A B. 0,32 A C. 1,6 A D. 3,2 A

a)

32A

b)

0,32A

c)

1,6A

d)

3,2A

57.

Khi dùng Ampekế để đo cường độ dòng điện cần chú ý chọn ampekế (chọn nhiều đáp án)

a)

Có kích thước phù hợp

b)

Có giới hạn đo phù hợp

c)

Có độ chia nhỏ nhất phù hợp

58.

Dùng ampekế để đo cường độ dòng điện qua một bóng đèn . Phải mắc ampekế như thế nào?

a)

Mắc phía trước bóng đèn

b)

Mắc phía sau bóng đèn

c)

Mắc nối tiếp với bóng đèn

d)

Cả ba cách mắc trên

59.

Dòng điện chạy qua một bóng đèn có cường độ nhỏ dần thì

a)

đèn sáng mạnh dần.

b)

đèn sáng yếu dần.

c)

độ sáng của đèn không thay đổi.

d)

đèn sáng có lúc mạnh, lúc yếu.

60.

Dòng điện chạy qua một bóng đèn có cường độ lớn dần thì

a)

đèn sáng mạnh dần.

b)

đèn sáng yếu dần.

c)

độ sáng của đèn không thay đổi.

d)

đèn sáng có lúc mạnh, lúc yếu.

61.

Khi dùng ampe kế đo cường độ dòng điện trong mạch, cần chú ý chọn ampe kế

a)

có kích thước phù hợp.

b)

có giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất phù hợp.

c)

có màu sắc phù hợp.

d)

có khối lượng phù hợp.

62.

Ampe kế nào trong sơ đồ hình 24.4 được mắc đúng

a)

24.4 a

b)

24.4 b

c)

24.4 c