Font size
WorksheetsMock test 1
Total questions: 36
Worksheet time: 18mins
Find the word which has a different sound in the underlined part
A. perform
end
festival
elephant
What about + ___?
V (nguyên mẫu)
V (s/es)
V + ing
Hình thức dịch chuyển tức thời: (n)
(a)
Flop (v): nghĩa là:
thành công
hủy bỏ
rơi xuống
thất bại
Float (v): nghĩa là:
(a)
Không người lái (tự động): (adj)
(a)
Environmentally - friendly (adj): Nghĩa là:
(a)
Thiết bị bay cá nhân (đeo trên vai) dùng động cơ phản lực: (n)
(a)
sự ô nhiễm
(a)
Đâu là Đại từ sở hữu?
my
she
her
hers
Viết lại câu
My bike is black.
-> The black bike is......
me
mine
I
my
Cụm từ nào diễn đạt đúng?
Environmental friendly
Environmentally friendship
Environmentally friendly
Environment friendship
CHọn từ khác loại.
plane
hot air balloon
helicopter
boat
Inven-ion
t
d
n
g
"Thất bại" là từ nao?
flop
weird
pull
push
traffic jam
(a)
pollution
(a)
safety
sự an toàn
sự kẹt xe
sự chật chội
sự thất bại
fuel
thất bại
di sản
nhiên liệu
sự an toàn
pollution
dọn dẹp
xe điện
ô nhiễm
nhiên liệu
ô tô bay
(a)
The black bike is ______
my
mine
The picture is _____
their
theirs
This is _____ classroom.
her
hers
Dạng thức của thì tương lai tiếp diễn
S+ WILL BE + V-ING
S+ WON'T BE + V-ING
S + WILL NOT BE + V-ING
tất cả đều đúng
Dấu hiệu nhận biết thì tương lai tiếp diễn
Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian như: An hour from now (1 tiếng nữa), tonight at … (tối nay lúc…giờ), at this time tomorrow (giờ này ngày mai), at this time next week/month/year (giờ này tuần/tháng/năm sau)…
Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian như: tomorrow , next year, next month, next year....
Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian như: last year, in 1999, last week....
think/ believe/ suppose/ perhaps/ probably là dấu hiệu nhận biết thì:
The present simple tense
The present continuouse tense
The Future simple tense
The present continuouse for future
They (do) it for you tomorrow
will do
do
does
won't
I think he (not come) back his hometown.
doesn't come
isn't coming
won’t come
Sắp xếp chữ cái thành từ có nghĩa
T S A F
(a)
Sắp xếp chữ cái thành từ có nghĩa
M V O E
(a)
densely
(adv)
/densli/
đông đúc
dày đặc
explosion
(n)
/ɪkˈspləʊʒn/
sự dày đặc
vụ nổ, sự nổ tung
malnutrition
(n)
/mælnjuːˈtrɪʃn/
sự nhập cư
sự thiếu dinh dưỡng
overpopulation
(n)
/ˌəʊvəˌpɒpjuˈleɪʃn/
quá tải, quá đông dân
sự đông dân quá mức
slum
(n)
/slʌm/
sự đông dân quá mức
khu ổ chuột
