WorksheetsCông nghệ nè
Total questions: 28
Worksheet time: 14mins
Câu 1. Mạch điện xoay chiều ba pha gồm
A. nguồn điện ba pha và đường dây ba pha.
B. nguồn điện ba pha và tải ba pha.
C. đường dây ba pha và tải ba pha.
D. nguồn ba pha, đường dây ba pha và tải ba pha.
Câu 2. Để tạo ra dòng điện xoay chiều ba pha, người ta dùng
A. máy phát điện xoay chiều ba pha.
B. máy phát điện xoay chiều một pha.
C. máy phát điện xoay chiều một hoặc ba pha.
D. máy phát điện bất kỳ hoặc ac quy.
Câu 3. Tại sao mạch điện ba pha không liên hệ ít được dùng trên thực tế?
A. Các pha không có sự liên hệ về điện.
B. Tốn dây dẫn và mạch không hoạt động được.
C. Mạch không hoạt động được.
D. Tốn dây và các pha không có sự liên hệ về điện.
Câu 4. Nối hình sao thì
A. đầu pha này nối với cuối pha kia theo thứ tự pha.
B. ba điểm cuối của ba pha nối với nhau.
C. đầu pha này nối với cuối pha kia không theo thứ tự pha.
D. ba điểm đầu của ba pha nối với nhau.
Câu 5. Nối tam giác thì
A. đầu pha này nối với cuối pha kia theo thứ tự pha.
B. chính là cách nối dây của mạch ba pha không liên hệ.
C. ba điểm cuối ba pha nối với nhau.
D. ba điểm đầu ba pha nối với nhau.
Câu 6. Nguồn điện ba pha trong thực tế được nối
A. hình sao với tải tiêu thụ.
B. hình sao hoặc tam giác với dây trung tính.
C. hình tam giác với tải tiêu thụ.
D. hình tam giác ở nguồn và hình sao ở tải.
Câu 7. Nếu tải ba pha đối xứng, khi nối hình sao thì
A. Id=căn3Ip.
B. Id= Ip.
C. Ud=Up.
D. Id=căn3Id.
Câu 8. Nếu tải ba pha đối xứng, khi nối hình tam giác thì
A. Id=căn3Ip
B. Id= Ip.
C. Ud=Up.
D. Id=căn3Id.
Câu 9. Một tải ba pha gồm ba điện trở R= 10Ω, nối hih2 tam giác, đấu vào nguồn điện ba pha có Ud= 380V. Tính điện áp pha
A. Up= 380V.
B. Ud= 658,2V.
C. Up= 219,4V.
D. Up=220V.
Câu 10. Một máy phát điện ba pha có điện áp mỗi dây quấn pha là 220V. Tính điện áp dây nếu biết nối hình sao?
A. Ud=220V.
B. Ud=433,01V.
C. Ud=127,02V
D. Ud=658,2V.
Câu 11. Đặc điểm của mạch điện ba pha bốn dây là
A. tạo ra 2 trị số điện áp khác nhau, điện áp pha trên các tải hầu như giữ được bình thường, không quá giá trị định mức.
B. tạo ra nhiều trị số điện áp khác nhau, điện áp pha trên các tải hầu như giữ được bình thường, không quá giá trị định mức.
C. tạo ra 2 trị số điện áp khác nhau, điện áp pha trên các tải có thể giữ được bình thường, đôi lúc vượt quá giá trị định mức.
D. tạo ra nhiều trị số điện áp khác nhau, điện áp pha trên các tải có thể giữ được bình thường, đôi lúc vượt quá giá trị định mức.
Câu 12. Quan hệ giữa đại lượng dây và pha khi nối hình sao là
A. Id=3Ip, Ud=Up.
B. Id=Ip, Ud=3Up.
C. Id=căn3Ip, Ud=Up.
D. Id=Ip, Ud=căn3Up.
Câu 13. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Máy điện tĩnh: khi làm việc có bộ phận chuyển động tương đối với nhau.
B. Máy điện tỉnh: khi làm việc không có bộ phận nào chuyển động.
C. Máy điện quay: khi làm việc có bộ phận chuyển động tương đối với nhau.
D. Máy điện tĩnh và máy điện quay là máy điện xoay chiều ba pha.
Câu 14. Phát biểu nào sau đây sai: máy biến áp ba pha
A. là máy điện tĩnh khi làm việc không có bộ phận nào chuyển động.
B. biến đổi điện áp của hệ thống dòng điện xoay chiều ba pha.
C. không biến đổi tần số của hệ thống dòng điện xoay chiều ba pha.
D. biến đổi điện áp và tần số của hệ thống dòng điện xoay chiều ba pha.
Câu 15. Cấu tạo máy biến áp ba pha
A. chỉ có lõi thép.
B. có lõi thép và dây quấn.
C. chỉ có dây quấn.
D. có lõi thép hoặc dây quán.
Câu 16. Máy biến áp 3 pha đấu dây kiểu
A. nối sao - sao hoặc tam giác không có dây trung tính.
B. nối tam giác - sao không có dây trung tính.
C. nối sao - sao hoặc tam giác có dây trung tính.
D. nối tam giác - sao có dây trung tính.
Câu 17. Công thức tính hệ số biến áp pha
A. Kp= Up1/ Up2.
B. Kp= Up2/Up2.
C. Kp=N2/N1.
D. Kp=Up2/Up2=N2/N1.
Câu 18. Công thức tính hệ số biến áp dây
A. Kd= Up1/ Up2.
B. Kd= Ud1/ Ud2.
C. Kd= N1/ N2.
D. Kd= Ud2/ Ud1.
Câu 19. Nếu máy biến áp nối sao-sao có dây trung tính thì
A. Kd=Kp.
B. Kd=1/Kp.
C. Kd=căn3Kp.
D. Kd=Kp/căn3
Câu 20. Nếu máy biến áp nối tam giác - sao có dây trung tính thì
A. Kp= căn3Kd.
B. Kd= Kp/căn 3.
C. Kd= căn3Kp.
D. Kd= 1/Kp.
Câu 21. Nếu máy biến áp nối sao - tam giác thì
A. Kd=Kp.
B. Kd=căn3Kp.
C. Kp=căn3Kd.
D. Kp= Kd/căn3.
Câu 22. Một máy biến áp ba pha, mỗi pha dây quấn sơ cấp cp1 11000 vòng và dây quấn thứ cấp 200 vòng. Dây quấn của máy biến áp được nối theo kiểu Y/Yo, được cấp điện bởi nguồn điện ba pha Ud= 22kV có. Tính hệ số biến áp dây.
A. 45.
B. 50.
C. 55.
D. 30.
Câu 23. Nguyên lý hoạt động của máy phát điện xoay chiều ba pha dựa trên
A. hiện tượng cảm ứng điện từ.
B. nguyên lý lực điện từ.
C. nguyên lý cảm ứng điện từ và lực điện từ.
D. hiện tượng cộng hưởng.
Câu 24. Máy biến áp ba pha là …., dùng để biến đổi điện áp của hệ thống nguồn điện xoay chiều ba pha nhưng giữ nguyên tần số.
A. máy phát điện.
B. động cơ điện.
C. máy điện quay.
D. máy điện tĩnh.
Câu 25. Động cơ không đồng bộ ba pha là động cơ xoay chiều ba pha có
A. n<n1.
B. n>n1.
C. n=n1.
D. n=<n1.
Câu 26. Công thức tính tốc độ từ trường quay là
A. n= 60f/p.
B. n1=60f/p.
C. n= 60p/f.
D. n1 = 60p/f.
Câu 27. Tốc độ trượt được tính là
A. n2=n - n1.
B. n2=n1 - n.
C. n2= n+ n1.
D. n1= n2 - n.
Câu 28. Hệ số trượt tốc độ được tính là
A. S= n2/n1.
B. S= n1-n/n1.
C. S= n1/n2= n1-n/n1.
D. S= n2/n1= n1-n/n1.
