wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Reported speech

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

đổi trạng từ sau sang câu tường thuật
now -> (a)  

2.

đổi trạng từ sau sang câu tường thuật

last night -> (a)  

3.

đổi trạng từ sau sang câu tường thuật

next week -> (a)  

4.

đổi trạng từ sau sang câu tường thuật

tonight -> (a)  

5.

đổi trạng từ sau sang câu tường thuật

here --> (a)  

6.

đổi trạng từ sau sang câu tường thuật

tomorrow --> (a)  

7.

đổi trạng từ sau sang câu trực tiếp

(a)   --> the day before

8.

"for a month" là dấu hiệu của thì nào?

a)

HTĐ

b)

HTTD

c)

HTHT

d)

QKĐ

9.

Đánh dấu vào những ô đúng

Đâu là dấu hiệu của quá khứ đơn.

a)

since last Monday

b)

3 weeks ago

c)

last night

d)

every day

10.

Đánh dấu vào những ô đúng

Đâu là dấu hiệu của hiện tại đơn.

a)

in my free time

b)

next week

c)

always

d)

for a long time

11.

Đánh dấu vào những ô đúng

Đâu là dấu hiệu của tương lai đơn.

a)

next month

b)

tomorrow

c)

yesterday

d)

in the future

12.

"at 7a.m yesterday" là dấu hiệu của thì gì?

a)

QKĐ

b)

QKHT

c)

QKTD

d)

HTTD

13.

"after school" là dấu hiệu của thì:

a)

TLĐ

b)

HTĐ

c)

HTHT

d)

QKTD

14.

CAN --> (a)  

15.

MAY --> (a)