wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán 11

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Tính giới hạn lim  n2n^2  = ?

a)

A.  ++\infty  

b)

B. -\infty  

c)

C. 2

d)

D. 0

2.

Tính giới hạn lim  n3n^3  = ?

a)

A. 1

b)

B. 3

c)

C.  ++\infty  

d)

D.  -\infty  

3.

Tính giới hạn lim  n4n^4  = ?

a)

A. 0

b)

B.  ++\infty  

c)

C.  -\infty  

d)

D. 4

4.

Giới hạn  limxx2\lim_{x\rightarrow-\infty}x^2  bằng?

a)

A. 1

b)

B. -1

c)

C.  ++\infty  

d)

D.  -\infty  

5.

Giới hạn  limxx4\lim_{x\rightarrow-\infty}x^4  bằng?

a)

A. 1

b)

B.  -\infty  

c)

C. -1

d)

D.  ++\infty  

6.

Giới hạn  limxx6\lim_{x\rightarrow-\infty}x^6  bằng?

a)

A.  ++\infty  

b)

B.  -\infty  

c)

C. -1

d)

D. 1

7.

Hàm số nào trong các hàm số dưới đây không liên tục tại x=1?

a)

A. y = 2x252x^2-5

b)

B. y = 5x2+2\frac{5}{x^2+2}

c)

C. y = 2x + 3x 1\frac{2x\ +\ 3}{x\ -\ 1}

d)

D. y = x - 1

8.

Hàm số nào trong các hàm số dưới đây không liên tục tại x = 2?

a)

A. y = 3x + 5x 2\frac{3x\ +\ 5}{x\ -\ 2}

b)

B. y = 2x - 4

c)

C. y = (x+2)( x2x^2 -1)

d)

D. y = 5x2 + 2\frac{5}{x^2\ +\ 2}

9.

Hàm số nào trong các hàm số dưới đây không liên tục tại x = 3?

a)

A. y = 5x2+2\frac{5}{x^2+2}

b)

B. y = x+1x3\frac{x+1}{x-3}

c)

C. y = x-3

d)

D. y = x2+4x^2+4

10.

Giới hạn   limx+ x+24x+1\lim_{x\rightarrow+\infty}\ \frac{x+2}{4x+1}  bằng ?

a)

A. 1

b)

B.  14\frac{1}{4}  

c)

C. 2

d)

D. 4

11.

Giới hạn limx+ 3x+42x+3\lim_{x\rightarrow+\infty}\ \frac{3x+4}{2x+3}  bằng?



a)

A.  32\frac{3}{2}  

b)

B.  43\frac{4}{3}  

c)

C. 1

d)

D. 2

12.

Giới hạn  limx+ 2x+15x+3\lim_{x\rightarrow+\infty}\ \frac{2x+1}{5x+3}  bằng?

a)

A. 2

b)

B.  13\frac{1}{3}  

c)

C.  25\frac{2}{5}  

d)

D. 5

13.

Đạo hàm của hàm số y = x2x^2  tại điểm x = 3 bằng ?

a)

A. 0 

b)

B. 3

c)

C. 6

d)

D. 9

14.

Đạo hàm của hàm số y =  x4x^4  tại điểm x =1 bằng ?

a)

A. 4

b)

B. 3

c)

C. 1

d)

D. 0

15.

Đạo hàm của hàm số y = x3 tại điểm x = 2 bằng ?

a)

A. 6

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 12

16.

Hàm số y = nx (  n  N, n>1n\ \in\ N,\ n>1  ) có đạo hàm tại mọi  xRx\in R  và:

a)

A.  (xn) = n.xn\left(x^n\right)'\ =\ n.x^n  

b)

B.  (xn) = n.xn1\left(x^n\right)'\ =\ n.x^{n-1}  

c)

C.  (xn) = 0\left(x^n\right)'\ =\ 0  

d)

D.  (xn) = xn1\left(x^n\right)'\ =\ x^{n-1}  

17.

Nếu hàm số u = g(x) có đạo hàm tại x là  uxu'_x  và hàm số y=f(u) có đạo hàm tại u là  yuy'_u  thì hàm hợp y=f(g(x)) có đạo hàm tại x là:

a)

A.  yx = yu . uxy'_x\ =\ y'_{u\ }.\ u'_x  

b)

B.  yx =1y'_{x\ }=1  

c)

C.  yx = yu.uxy'_x\ =\ -y'_u.u'_x  

d)

D.  yx=uxy'_x=u'_x  

18.

Hàm số y=  x\sqrt{x}  có đạo hàm tại mọi x dương và:

a)

A.  (x)= 12x\left(\sqrt{x}\right)=-\ \frac{1}{2\sqrt{x}}  

b)

B.  (x) =2x\left(\sqrt{x}\right)'\ =\frac{2}{\sqrt{x}}  

c)

C.  (x) =1x\left(\sqrt{x}\right)'\ =\frac{1}{\sqrt{x}}  

d)

D.  (x) =12x\left(\sqrt{x}\right)'\ =\frac{1}{2\sqrt{x}}  

19.

Giả sử u=u(x), v=v(x) là các hàm số có đạo hàm tại điểm x thuộc khoảng xác định. Ta có (u-v)

a)

A. u+vu'+v'

b)

B. uvu'-v'

c)

C. u.vu'.v'

d)

D. uv\frac{u'}{v'}

20.

Giả sử u=u(x), v=v(x) là các hàm số có đạo hàm tại điểm x thuộc khoảng xác định. Ta có (u+v)'=?

a)

A. u+vu'+v'

b)

B. uv\frac{u'}{v'}

c)

C. uv+uvu'v+uv'

d)

D. uvu'-v'

21.

Giả sử u=u(x), v=v(x) là các hàm số có đạo hàm tại điểm x thuộc khoảng xác định. Ta có (uv)'=?

a)

A. uv\frac{u'}{v'}

b)

B. u+vu'+v'

c)

C. uvu'-v'

d)

D. uv+uvu'v+uv'

22.

Giả sử u=u(x), v=v(x) là các hàm số có đạo hàm tại điểm x thuộc khoảng xác định. Với v=v(x) \ne  0 thì  (uv)\left(\frac{u}{v}\right)'  =?

a)

A.  (uv) =uvuvv2\left(\frac{u}{v}\right)'\ =-\frac{u'v-uv'}{v^2}  

b)

B.  (uv) =uv+uvv2\left(\frac{u}{v}\right)'\ =\frac{u'v+uv'}{v^2}  

c)

C.  (uv) =uvuvv\left(\frac{u}{v}\right)'\ =\frac{u'v-uv'}{v}  

d)

D.  (uv) =uvuvv2\left(\frac{u}{v}\right)'\ =\frac{u'v-uv'}{v^2}  

23.

c'=?

a)

A. 0

b)

B. 1

c)

C. c

d)

D. x

24.

x'=?

a)

A. 2

b)

B. x

c)

C. 0

d)

D. 1

25.

Nếu k là một hằng số thì:

a)

A. (ku)'=1

b)

B. (ku)'=0

c)

C. (ku)'=ku'

d)

D. (ku)'=u'

26.

Với v=v(x)  \ne  0 thì:

a)

A.  (1v)=vv2\left(\frac{1}{v}\right)'=\frac{v'}{v^2}  

b)

B.  (1v)=vv2\left(\frac{1}{v}\right)'=-\frac{v'}{v^2}  

c)

C.  (uv)=uvuvv\left(\frac{u}{v}\right)'=\frac{u'v-uv'}{v}  

d)

D.  (uv)=uvuvv2\left(\frac{u}{v}\right)'=\frac{u'v-uv'}{v^2}  

27.

Đạo hàm của hàm số y=10 là:

a)

A. 0

b)

B. 10

c)

C. 1

d)

D. -10

28.

Đạo hàm của hàm số y=8 là:

a)

A. 8

b)

B. -8

c)

C. 0

d)

D. 1

29.

Đạo hàm của hàm số y=6 là:

a)

A. 1

b)

B. -6

c)

C. 6

d)

D. 0

30.

Đạo hàm của hàm số  y=x34x+2y=x^3-4x+2  là:

a)

A.  y=x34y'=x^3-4  

b)

B.  y=3x24y'=3x^2-4  

c)

C.  y=x22y'=x^2-2  

d)

D.  y=3x2y'=3x^2  

31.

Đạo hàm của hàm số  y=x43x+1y=x^4-3x+1  là:

a)

A.  y = 4x33y'\ =\ 4x^3-3  

b)

B.  y = 4x43y'\ =\ 4x^4-3  

c)

C.  y = x33y'\ =\ x^3-3  

d)

D.  y = 4x32y'\ =\ 4x^3-2  

32.

Đạo hàm của hàm số  y = x52x+3y\ =\ x^5-2x+3  là:

a)

A.  y=x42y'=x^4-2  

b)

B.  y = 5x52y'\ =\ 5x^5-2  

c)

C.  y = 5x42y'\ =\ 5x^4-2  

d)

D.  y = 5x4+1y'\ =\ 5x^4+1  

33.

Đạo hàm của hàm số  y=x+2y=\sqrt{x+2}  là:

a)

A.  y=12x+2y'=-\frac{1}{2\sqrt{x+2}}  

b)

B.  y=1x+2y'=\frac{1}{\sqrt{x+2}}  

c)

C.  y=2x+2y'=\frac{2}{\sqrt{x+2}}  

d)

D.  y=12x+2y'=\frac{1}{2\sqrt{x+2}}  

34.

Đạo hàm của hàm số  y=x+3y=\sqrt{x+3}  là:

a)

A.  y=32x+2y'=\frac{3}{2\sqrt{x+2}}  

b)

B.  y=12x+3y'=\frac{1}{2\sqrt{x+3}}  

c)

C.  y=12x+3y'=-\frac{1}{2\sqrt{x+3}}  

d)

D.  y=3x+2y'=\frac{3}{\sqrt{x+2}}  

35.

Đạo hàm của hàm số  y=x+4y=\sqrt{x+4}  là:

a)

A.  y=2x+4y'=\frac{2}{\sqrt{x+4}}  

b)

B.  y=4x+4y'=\frac{4}{\sqrt{x+4}}  

c)

C.  y=12x+4y'=\frac{1}{2\sqrt{x+4}}  

d)

D.  y=12x+4y'=-\frac{1}{2\sqrt{x+4}}  

36.

 limx0 sin xx\lim_{x\rightarrow0}\ \frac{\sin\ x}{x}  bằng?

a)

A. 0

b)

B. 1

c)

C. -1

d)

D.  ++\infty  

37.

Đạo hàm của hàm số y=sin u là:

a)

A. y'=cos u

b)

B. y'=-cos u

c)

C. y'=-u' cos u

d)

D. y'=u' cos u

38.

Đạo hàm của hàm số y=cos u là:

a)

A. y'= u'sin u

b)

B. y'= -u'sin u

c)

C. y'= -sin u

d)

D. y'= sin u

39.

Đạo hàm của hàm số y=cot u là:

a)

A. y=usin2uy'=-\frac{u'}{\sin^2u}

b)

B. y=1sin2uy'=-\frac{1}{\sin^2u}

c)

C. y=usin2uy'=\frac{u'}{\sin^2u}

d)

D. y=1sin2uy'=\frac{1}{\sin^2u}

40.

Đạo hàm của hàm số y=tan u là:

a)

y=ucos2uy'=-\frac{u'}{\cos^2u} A.

b)

B. y=1cos2uy'=\frac{1}{\cos^2u}

c)

C. y=1cos2uy'=-\frac{1}{\cos^2u}

d)

D. y=ucos2uy'=\frac{u'}{\cos^2u}

41.

Đạo hàm của hàm số y=cot x là:

a)

A. y=1sin2xy'=\frac{1}{\sin^2x}

b)

B. y=1sin2xy'=-\frac{1}{\sin^2x}

c)

C. y=1cos2xy'=-\frac{1}{\cos^2x}

d)

D. y=1cos2xy'=\frac{1}{\cos^2x}

42.

Đạo hàm của hàm số y=tan x là:

a)

A. y=1sin2xy'=\frac{1}{\sin^2x}

b)

B. y=1sin2xy'=-\frac{1}{\sin^2x}

c)

C. y=1cos2xy'=-\frac{1}{\cos^2x}

d)

D. y=1cos2xy'=\frac{1}{\cos^2x}

43.

Đạo hàm của hàm số y= cos3x là:

a)

A. y'=3sin3x

b)

B. y'=-3sin3x

c)

C. y'=-sin3x

d)

D. y'=sin3x

44.

Đạo hàm của hàm số y=sin2x-3cos x:

a)

A. 2cos2x+3sinx

b)

B. cos2x+3sinx

c)

C. sin2x+3cosx

d)

D. cos2x-3sinx

45.

Đạo hàm của hàm số y=sin3x:

a)

A. y'=3cos3x

b)

B. y'=-3cos3x

c)

C. y'=-cos3x

d)

D. y'=cos3x

46.

Tính đạo hàm hàm số y = sin3x - 4cosx:

a)

A. sin 3x + 4cosx

b)

B. cos3x + 4sinx

c)

C. 3cos3x + 4sinx

d)

D. cos3x - 4 sinx

47.

Tính đạo hàm hàm số y= sin4x- 2cosx:

a)

A. cos4x+ 2sinx

b)

B. sin4x+ 2cosx

c)

C. cos4x-2sinx

d)

D. 4cos4x+2sinx

48.

Tính đạo hàm hàm số  y=sin2xy=\sin^2x  :

a)

A. -2sinx.cosx

b)

B. sinx.cosx

c)

C. 2sinx.cosx

d)

D. 2sinx

49.

Tính đạo hàm hàm số  y=sin3xy=\sin^3x  :

a)

A.  sin2xcos x\sin^2x\cos\ x  

b)

B.  3sin2x.cosx3\sin^2x.\cos x  

c)

C. 3sin2x3\sin^2x  

d)

D.  3sin2x.cosx-3\sin^2x.\cos x  

50.

Tính đạo hàm của hàm số  y=sin4xy=\sin^4x  :

a)

A.  4sin3x4\sin^3x  

b)

B.  4sin3x.cosx-4\sin^3x.\cos x  

c)

C.  sin3x.cosx\sin^3x.\cos x  

d)

D.  4sin3x.cosx4\sin^3x.\cos x  

51.

Cho hàm số f(x) = cos2x. Tính P =f "(0)

a)

A. P = -4

b)

B. P=-1

c)

C. P=0

d)

D. P=4

52.

Cho hàm số f(x) = cos2x. Tính P =f " (2π)\left(2\pi\right)  

a)

A. P =-1

b)

B. P=4

c)

C. P=4

d)

D. P=0

53.

Cho hàm số f(x) = cos2x. Tính P=f" (π)\left(\pi\right)  .

a)

A. P=4

b)

B. P=0

c)

C. P=-4

d)

D. P=-1

54.

Cho hàm số  f(x)=(x+1)3f\left(x\right)=\left(x+1\right)^3  . Giá trị của f"(1) bằng :



a)

A. 12

b)

B. 6

c)

C. 24

d)

D. 4

55.

Cho hàm số  f(x)=x3+2xf\left(x\right)=x^3+2x  . Giá trị của f"(1) bằng:

a)

A.3

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D.6

56.

Cho hàm số  f(x)=4x31f\left(x\right)=4x^3-1  . Giá trị của f"(1) bằng:

a)

A. 6

b)

B. 12

c)

C. 24

d)

D. 3

57.

Cho hình lập phương ABCD.EFGH, thực hiện phép toán: x = BA +BC +BF\overrightarrow{x}\ =\ \overrightarrow{BA}\ +\overrightarrow{BC}\ +\overrightarrow{BF}  

a)

A.  x =BH\overrightarrow{x}\ =\overrightarrow{BH}  

b)

B.  x =BF\overrightarrow{x}\ =\overrightarrow{BF}  

c)

C.  x =BE\overrightarrow{x}\ =\overrightarrow{BE}  

d)

D.  x =HB\overrightarrow{x}\ =\overrightarrow{HB}  

58.

Cho hình lập phương ABCD.EFGH, thực hiện phép toán: x =CB +CD +CG\overrightarrow{x}\ =\overrightarrow{CB}\ +\overrightarrow{CD}\ +\overrightarrow{CG}  

a)

A.  x  =CH\overrightarrow{x\ }\ =\overrightarrow{CH}  

b)

B.  x =GE\overrightarrow{x}\ =\overrightarrow{GE}  

c)

C.  x =CE\overrightarrow{x}\ =\overrightarrow{CE}  

d)

D.  x =EC\overrightarrow{x}\ =\overrightarrow{EC}  

59.

Cho hình lập phương ABCD.EFGH, thực hiện phép toán: x =DA +DC +DH\overrightarrow{x}\ =\overrightarrow{DA}\ +\overrightarrow{DC}\ +\overrightarrow{DH}  

a)

A.  x =FD\overrightarrow{x}\ =\overrightarrow{FD}  

b)

B.  x =DF\overrightarrow{x}\ =\overrightarrow{DF}  

c)

C.  x =DG\overrightarrow{x}\ =\overrightarrow{DG}  

d)

D.  x =DE\overrightarrow{x}\ =\overrightarrow{DE}  

60.

Câu 62: Cho tứ diện ABCD có AB \perp   AC và AB \perp  BD. Gọi P, Q lần lượt là trung điểm của AB và CD khi đó PQ vuông góc với đường thẳng nào:

a)

A. BC

b)

B. AD

c)

C. BD

d)

D. AB

61.

Chọn từ điền vào chỗ trống: Đường thẳng a vuông góc với hai đường thẳng ..... trong mặt phẳng (P) thì a vuông góc với (P)

a)

A. Song song

b)

B. Chéo nhau

c)

C. Cắt nhau

d)

D. trùng nhau

62.

Chọn từ điển vào chỗ trống: Mặt phẳng đi qua trung điểm I của đoạn thẳng AB và.... với AB là mặt phẳng trung trực của đoạn AB

a)

A. Cắt nhau

b)

B. Chéo nhau

c)

C. Song song

d)

D. Vuông góc

63.

Trong không gian cho hai vectơ  u , v\overrightarrow{u}\ ,\ \overrightarrow{v}  tạo với nhau một góc  30°30\degree  ,  u=1 \left|\overrightarrow{u}\right|=1\   và  v=6\left|\overrightarrow{v}\right|=6  . Tích vô hướng  u .v\overrightarrow{u}\ .\overrightarrow{v}  bằng?

a)

A.3

b)

B.6

c)

C.2

d)

D. 333\sqrt{3}  

64.

Trong không gian cho hai vectơ u , v\overrightarrow{u}\ ,\ \overrightarrow{v}  tạo với nhau một góc  60°60\degree  ,  u=2\left|\overrightarrow{u}\right|=2  và v=3\left|\overrightarrow{v}\right|=3  . Tích vô hướng  u. v\overrightarrow{u}.\ \overrightarrow{v}  bằng?



a)

A.3

b)

B.6

c)

C.2

d)

D. 333\sqrt{3}  

65.

Trong không gian cho hai vectơ  u , v\overrightarrow{u}\ ,\ \overrightarrow{v}  tạo với nhau


 một góc  45°45\degree  ,  u=2\left|\overrightarrow{u}\right|=2  và  v=2\left|\overrightarrow{v}\right|=\sqrt{2}  . Tích vô hướng  u . v\overrightarrow{u\ }.\overrightarrow{\ v}  

a)

A.3

b)

B.6

c)

C.2

d)

D. 333\sqrt{3}  

66.

Chọn từ điền vào chỗ trống: Cho  Δ(α)\Delta\perp\left(\alpha\right)  . Phép chiếu ... theo phương của  Δ\Delta  lên mặt phẳng  (α)\left(\alpha\right)  được gọi là phép chiếu vuông góc lên mặt phẳng  (α)\left(\alpha\right)  

a)

A. Chéo nhau

b)

B. Song song

c)

C. Vuông góc 

d)

D. Cắt nhau

67.

Cho hình chóp S.ABC, có đáy ABC là tam giác vuông tại A và SC  \perp    (ABC). Mệnh đề nào sau đây đúng 

a)

A.  BA(SAC)BA\perp\left(SAC\right)  

b)

B.  BA(SAB)BA\perp\left(SAB\right)  

c)

C.  AB(SBC)AB\perp\left(SBC\right)  

d)

D.  BC(SAB)BC\perp\left(SAB\right)  

68.

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B và SA  \perp (ABC). Mệnh đề nào đúng

a)

A.  AC(SAB)AC\perp\left(SAB\right)  

b)

B.  AB(SBC)AB\perp\left(SBC\right)  

c)

C.  BC(SAB)BC\perp\left(SAB\right)  

d)

D.  AC(SBC)AC\perp\left(SBC\right)  

69.

Cho hình chóp S.ABC, có đáy ABC là tam giác vuông tại C và SB  \perp    (ABC). Mệnh đề nào sau đây đúng

a)

A.  BC(SBC)BC\perp\left(SBC\right)  

b)

B.  AC(SAB)AC\perp\left(SAB\right)  

c)

C. AB(SAC)AB\perp\left(SAC\right)  

d)

D.  AC(SBC)AC\perp\left(SBC\right)  

70.

Hình lăng trụ đứng tam giác có bao nhiêu mặt là hình chữ nhật?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 5

71.

Hình lăng trụ đứng ngũ giác có bao nhiêu mặt là hình chữ nhật?

a)

A.6

b)

B.5

c)

C.4

d)

D.3

72.

Hình lăng trụ đứng lục giác có bao nhiêu mặt là hình chữ nhật?

a)

A.6

b)

B.7

c)

C.8

d)

D.5

73.

Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Mặt phẳng (ABCD) vuông góc với mặt phẳng nào dưới đây ?

a)

A. (SAC)

b)

B. (SBD)

c)

C. (SCD)

d)

D.(SBC)

74.

Cho hình chóp S.ABCD có SB vuông góc với mặt phẳng đáy. Mặt phẳng(ABCD) vuông góc với mặt phẳng nào dưới đây?

a)

A. (SCD)

b)

B. (SAD)

c)

C. (SBC)

d)

D. (SAC)

75.

Cho hình chóp S.ABCD có SC vuông góc với mặt phẳng đáy. Mặt phẳng (ABCD) vuông góc với mặt phẳng nào dưới đây?

a)

A. (SAD)

b)

B. (SCD)

c)

C. (SAB)

d)

D. (SBD)

76.

Cho hình chóp S.ABCD có SD vuông góc với mặt phẳng đáy. Mặt phẳng (ABCD) vuông góc với mặt phẳng nào dưới đây?

a)

A. (SAB)

b)

B. (SBC)

c)

C. (SAC)

d)

D. (SAD)

77.

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D có cạnh bằng a. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (ABCD) bằng

a)

A. a2\frac{a}{2}

b)

B. 3a

c)

C. 2a

d)

D. a

78.

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng 2a. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (ABCD) bằng

a)

A. a2\frac{a}{2}

b)

B. 3a

c)

C. 2a

d)

D. a

79.

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D có cạnh bằng 3 a. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (ABCD) bằng

a)

A. a2\frac{a}{2}

b)

B. 3a

c)

C. 2a

d)

D. a