wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

你好!

Total questions: 35

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

你好!

a)

nǐ hǎo

b)

Nǐ hào

c)

Ní hào

d)

Ní hao

2.

好久不见!

a)

Bạn khỏe không?

b)

Nhà bạn ở đâu?

c)

Tôi là giáo viên !

d)

Lâu rồi không gặp!

3.

这是什么?

a)

b)

c)

d)

衣服

4.

这是什么?

a)

b)

衣服

c)

汽车

d)

桌子

5.

[开车 — lái xe hơi] đúng hay sai

a)

b)

不对

6.

今天你有空儿吗?

a)

今天我要上课了.

b)

我不吃饭。

c)

我不喝酒。

d)

我不买东西。

7.

今天几月几号?

a)

今天23日4月。

b)

今天4月23号。

c)

今天是4月22号。

d)

今天4月21号。

8.

这辆车很漂亮。

a)

Zhè liàng chē hěn piàoliang

b)

Zhè ge chē hěn piàoliang

c)

Zhè liàng chē hěn liang

d)

Zhè liàng chē de piàoliang

9.

你太麻烦了

a)

Bạn có thể giúp tôi một chút không

b)

Phiền bạn quá

c)

Làm phiền rồi

d)

Bạn phiền quá rồi đó

10.

您可以 (a)   说一次吗?

11.

明天早上八点我们去_____吧。

a)

吃晚饭

b)

吃晚餐

c)

吃午饭

d)

吃早餐

12.

"số điện thoại" trong tiếng trung là gì?

a)

A. 手机号码

b)

B. 点换号码

c)

C. 电话号码

d)

A&C

13.

买 nghĩa tiếng việt là gì?

a)

mua

b)

bán

c)

tặng

d)

đưa

14.

Đâu là nghĩa của từ 东西

a)

quần áo

b)

đồ ăn

c)

đồ uống

d)

đồ (nói chung)

15.

Điền vào chỗ trống : 你认识她吗?我们不认识,但是我___她。

a)

b)

认识

c)

知道

d)

明白

16.

汉语名字 nghĩa là gì?

a)

Từ tiếng Trung

b)

Tên tiếng Trung

c)

Họ tiếng Trung

d)

Tên địa điểm bằng tiếng Trung

17.

nghĩa của 怎么 là gì?

a)

cái gì

b)

ở đâu

c)

làm gì

d)

như thế nào

18.

你的汉语汉字怎么写?

a)

Tên tiếng trung của bạn đọc như thế nào?

b)

Họ tiếng trung của bạn đọc như thế nào?

c)

Tên tiếng trung của bạn viết như thế nào?

d)

Họ tiếng trung của bạn viết nhưu thế nào?

19.

Nhìn hình đoán chữ

a)

举行婚礼

b)

祝寿会

20.

这是哪国?

a)

英国

b)

中国

c)

法国

d)

美国

21.

sắp xếp các chữ sau thành câu hoàn chỉnh:

有事/明天/今天/我/,/有/了/见。

a)

A. 今天我有事了,见明天。

b)

B. 明天见,今天我有事了。

c)

C. 今天我有事了,明天见。

d)

D. B&C

22.

9点/我/起床/上午/今天

sắp xếp các từ trên thành câu hoàn chỉnh.

(a)  

23.

Dịch câu sang tiếng Trung: Tôi thường gọi điện thoại cho mẹ.

(a)  

24.

"Cúp máy" trong tiếng trung là gì

a)

打电话

b)

接电话

c)

挂电话

d)

听电话

25.

”百分之“ nghĩa là gì?

a)

phân số

b)

phần trăm

c)

số thứ tự

d)

dấu thập phân

26.

" 50% " viết như thế nào?

a)

五十百分之

b)

十五百分之

c)

百分五十之

d)

百分之五十

27.

商店

a)

chợ

b)

siêu thị

c)

cửa hàng

d)

ngôi nhà

28.

时间

a)

chợ

b)

cửa hàng

c)

thời gian

d)

tiền bạc

29.

Để hỏi thời gian bao lâu, ta dùng :

a)

多久

b)

多长时间

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

30.

医生

a)

Học sinh

b)

Giáo viên

c)

luật sư

d)

bác sĩ

31.

医生通常都在哪儿工作?Yīshēng tōngcháng dōu zài nǎ'er gōngzuò?

a)

在家

b)

学校

c)

医院

d)

公园

32.

老师们通常都在哪儿工作?Lǎoshīmen tōngcháng dōu zài nǎ'er gōngzuò?

a)

在家

b)

医院

c)

学校

d)

公园

33.

A: 我妈妈是医生,他在医院工作。你妈妈爸爸做什么工作?

B: 我爸爸是老师,现在在大学工作。

Hỏi: “我妈妈” 在哪儿工作?

a)

大学

b)

学校

c)

医院

d)

在家

34.

现在几点了?

a)

现在晚上8点了

b)

现在6点了

c)

现在早上7点了

d)

tất cả đều đúng

35.

今天你有加班吗?

a)

我没有加班

b)

明天我不上班

c)

我吃饭了

d)

我还没